Quảng cáo
Đề kiểm tra học kì I Trường THCS Kim Đức môn Toán  lớp 7
QR

Đề kiểm tra học kì I Trường THCS Kim Đức môn Toán lớp 7

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

PHÒNG GD&ĐT VIỆT TRÌ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I TRƯỜNG THCS KIM ĐỨC MÔN TOÁN – LỚP 7 Năm học: 2016 - 2017

Vận dụng Nhận biết Thông hiểu

Cấp độ thấp Cấp độ cao Cấp độ

Tên chủ đề

TN TL TN TL TN TL TN TL

Cộng

Các phép tính về số hữu tỉ, căn bậc hai

Thực hiện được các phép tính đơn giản

Thực hiện được các phép tính về số hữu tỉ

Vận dụng các phép tính về số hữu tỉ giải bài toán tìm x Số câu:

Số điểm:

3

1,5

2

1

2

1

Số câu: 7 Số điểm:3.5 Tỉ lệ: 35%

Đại lượng tỉ lệ thuận. Tỉ lệnghịch; Hàm số và đồ thị

Nhận biết một mệnh đề là định lí

Biết tìm giá trị tương ứng của hai ĐLTLT; Nhận biết một điểm thuộc đồ thị hàm số

Giải bài toán về ĐLTLN

Số câu:

Số điểm:

1

0,5

2

1

1

1

Số câu: 4 Số điểm: 2,5 Tỉ lệ: 25% Đường thẳng song song, vuông góc. Tổng các góc của tam giác, tam giác bằng nhau

Nhận biết hai đường thẳng song song

Hiểu được tính chất góc ngoài của tam giác

Vận dụng tổng ba góc của tam giác để tính số đo góc của tam giác. Chứng minh hai tam giác bằng nhau

Vận dụng tam giác bằng nhau chứng minh hai góc bằng nhau

Số câu:

Số điểm:

1

0,5

1

0,5

2

1

1

1

1

1

Số câu: 6 Số điểm: 4 Tỉ lệ: 40%

Tsố câu: Tsố điểm: Tỉ lệ:

Số câu: 5 Số điểm: 2,5 Tỉ lệ: 25%

Số câu: 7 Số điểm: 5 Tỉ lệ: 50%

Tsố câu:17 Tsố điểm: 10

Tỉ lệ: 100%

ThuVienDeThi.com

2

PHÒNG GD&ĐT VIỆT TRÌ BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I TRƯỜNG THCS KIM ĐỨC MÔN TOÁN – LỚP 7 Đề số 1 Năm học: 2016 - 2017 Thời gian làm bài: 90 phút ( không kể thời gian giao đề) Họ và tên học sinh:.....................................................Lớp:........................................ Giám thị 1:.............................................Giám thị 2:.................................................. Điểm:...............................Bằng chữ:........................................................................... Giám khảo 1:............................................Giám khảo 2:............................................

ĐỀ BÀI I - Phần trắc nghiệm: (3 điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước phương án trả lời đúng: Câu 1: Nếu = 2 thì x2 bằng bao nhiêu? x A. 2 B. 16 C. 8 D. 4

Câu 2: Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ ? 4 3 

A.

20

15  B.

12 16 C. .

20 15 D.

12 16 

Câu 3: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị của hàm số y = – 3x ?

A. Q( B. M( C. N( D. P( ) 2 ; 3 2 )1 ; 3 1   )1; 3 1  )1; 3 1

Câu 4: Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng:

A. Có ít nhất 2 điểm chung B. Không có điểm chung C. Không vuông góc với nhau D. Chỉ có một điểm chung Câu 5: Giả thiết nào dưới đây suy ra được ? P N M MNP       A. B. P M MP N M MN M M         ; ; ˆ ˆ P N NP P M MP M M         ; ; ˆ ˆ C. D. P P N N M M ˆ ˆ ; ˆ ˆ ; ˆ ˆ       P N NP N M MN M M         ; ; ˆ ˆ Câu 6: Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận và khi x = 6 thì y = 4. Hệ số tỉ lệ k của y đối với x là:

A. k = 24 B. k = C. k = D. k = 2 3

24

1

3 2

Câu 7: Nếu tam giác ABC có 0 ˆ 50 BAC  và thì số đo của góc bằng: B Cˆ A C Bˆ A  C B A ˆ

A. 450 B. 650 C. 750 D. 550 Câu 8: Nếu góc xOy có số đo bằng 470 thì số đo của góc đối đỉnh với góc xOy bằng bao nhiêu?

A. 1330 B. 430 C. 740 D. 470 Câu 9: Kết quả của phép nhân (– 3)6 . (– 3)2 bằng:

A. (– 3)12 B. (– 3)3 C. (– 3)4 D. (– 3)8

Câu 10: Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch và khi x = – 1

2 thì y = 4. Hỏi khi x = 2 thì y

bằng bao nhiêu?

A. – 1 B. 2 C. 1 D. – 2 Câu 11: Tam giác ABC có , = 1360. Góc B bằng: µ µ B C = àA A. 440 B. 320 C. 270 D. 220 Câu 12: Biết y tỉ lệ thuận với x và khi x = -3 thì y = 1. Khi x = 1 thì y bằng:

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo