
PHÒNG GD – ĐT BÙ ĐĂNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2012-2013 MÔN TOÁN LỚP 7 ( Thời gian làm bài 90 phút ) ( Đề này có 01 trang ) A/ PHẦN TỰ CHỌN (2 điểm)
Học sinh chọn một trong hai câu sau để làm :
Câu 1: a) Nêu tính chất hai đường thẳng song song ; b) Vieát coâng thöùc theå hieän tính chaát cuûa daõy 2 tæ soá baèng nhau?
Áp dụng : Tìm x, y, biết: và x + y = 20. 2 3 x y
Câu 2: a) Nêu định lý tổng ba góc của một tam giác Áp dụng tính số đo x của hình sau, biết góc MNP = 0 50
M
P N
x
x
b) Viết công thức lũy thừa của một thương. Áp dụng tính
2
2 72 24
B/ PHẦN BẮT BUỘC ( 8 điểm )
Câu 1( 2,0 điểm): Thực hiện phép tính :
a/ ; b) 3 3 33 19 7 7 1 3 2 : 2 2
æ ö÷ ç ÷ + ç ÷ ç ÷ çè ø
Câu 2(2,0điểm): Một lớp học có 45 học sinh gồm ba loại giỏi , khá , trung bình tỉ lệ
với các số 2 ; 3 và 4 . Tính số học sinh mỗi loại của lớp đó.
Câu 3(3,0 điểm): Cho tam giác ABC vuông tại A. Gọi M là trung điểm của AC, trên
tia đối của tia MB lấy điểm D sao cho MD = MB .
a) Chứng minh : AD = BC
b) Chứng minh CD vuông góc với AC.
Câu 4(1điểm): Xét xem những điểm sau có thuộc đồ thị hàm số y = -5x không :
A ; B 1 5 ; 2 2
æ ö - ÷ ç ÷ ç ÷ ç ÷ çè ø
4;3 5
æ ö÷ ç ÷ ç ÷ ç ÷ çè ø
HẾT
ĐỀ CHÍNH THỨC
ThuVienDeThi.com
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÙ ĐĂNG
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 7
HỌC KỲ I NĂM HỌC 2012 – 2013
A- Lý thuyết tự chọn Câu 1:a) Nêu chính xác tính chất 1,0 đ
b) 0,5đ a c a c a c b d b d b d
Giải đúng x = 8 ; y = 12 0,5đ
Câu 2: a) Nêu đúng định lý 0,5 đ
Tính đúng x = 0,5đ 0 65
b) Viết đúng công thức 0,5 đ
AD : 0,5 đ
2 2
2 2 72 72 3 9 24 24
B- Bài tập bắt buộc :
Câu 1: a/ Tính đúng kết quả là 6 1,0 đ
b/ Tính đúng kết quả là 1 1,0 đ
Câu 2: Gọi số học sinh giỏi , khá , trung bình lần lượt là a,b,c 0,25đ
Theo đề ta có : ; a + b + c = 45 0,5 đ a b c 2 3 4 = =
Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau :
0,5đ 45 5 2 3 4 9 9 a b c a b c
Suy ra : a = 10 ; b = 15 ; c = 20 0,5đ
Vậy số học sinh giỏi: 10; Khá : 15; Trung bình : 20 ( học sinh) 0,25đ
ThuVienDeThi.com
Câu 3:
Vẽ hình, GT, KL
0,5đ
Ta có : MA = MC (vì M là trung điểm của AC) MD = MB (gt)
( đối đỉnh) · · AMD CMB
Suy ra ∆ MAD = ∆ MCB (c.g.c)
1,0 đ Câu a 1,25đ
Suy ra AD = BC (Hai cạnh tương ứng) 0,25đ
Học sinh lập luận chứng minh được ∆ MAB = ∆ MCD (c.g.c) 0,75đ
=900 ( hai góc tương ứng) · · MAB MCD Câu b
1,25đ
CD AC
0,5đ
Câu 4: Thay tọa độ vào hàm số , Học sinh rút ra kết luận đúng : điểm A thuộc ; điểm B không thuộc đồ thị hàm số . 1 đ
Hết
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.