Quảng cáo
Đề kiểm tra học kỳ I - Lớp 7 môn Toán - Năm học 2013 - 2014 - Đề 8
QR

Đề kiểm tra học kỳ I - Lớp 7 môn Toán - Năm học 2013 - 2014 - Đề 8

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - LỚP 7

Môn: TOÁN - Năm học: 2013-2014

Ngày kiểm tra: Thứ Tư (18/12/2013) Thời gian làm bài: 90 phút (không kể phát đề) Lưu ý: Học sinh làm bài trên giấy thi không làm bài trên đề thi.

----------------------

Bài 1: (2 điểm) Thực hiện phép tính:

a/ 3 1 2 . 4 2 3       

b/ 2 1 4 : 25 15 6 5  

Bài 2: (3 điểm) Tìm x:

a/ 5 3 1 6 7 2 x  

b/ 5 2 0,75 6 3 x         

c/ 1 1 3 1 4 2 8 x   

d/ 1,2 0,4 0,9 1,2 x

x   

Bài 3: (1,5 điểm)

Số học sinh bốn khối 6,7,8,9 của một trường tỉ lệ với các số 6; 5; 4; 3. Biết rằng số học sinh khối 6 nhiều hơn số học sinh khối 8 là 84 học sinh. Tính số học sinh mỗi khối. Bài 4: (3,5 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A, M là trung điểm của BC. Trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho MD = MA.

a/ Chứng minh MAC MDB   b/ Chứng minh AC song song với BD, suy ra AB vuông góc với BD. c/ Chứng minh MC = MD.

* Lưu ý: Bài 4 học sinh phải vẽ hình, ghi giả thiết - kết luận của bài toán trước khi giải.

-Hết-

ThuVienDeThi.com

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

Môn: TOÁN – LỚP 7 – Năm học: 2013-2014

Ngày kiểm tra: Thứ Tư (18/12/2013)

------------------ Bài 1 (2 điểm) Tính:

a/ 0,5 + 0.5 3 1 2 1 2 1 . . 4 2 3 4 3 6         

b/ 2 1 4 : 25 15 6 5  

= 0.25 + 0.25 4 4 5 5 5  

= 0.25 4 4 5 5 5  

= 5 0.25

Bài 2 (3 điểm) Tìm x:

a/ 5 3 1 6 7 2 x  

0.25 + 0.25 3 5 1 1 7 6 2 3 x   

0.25 1 3 7 : 3 7 9 x  

b/ 5 2 0,75 6 3 x         

0.25 + 0.25 5 2 3 1 6 3 4 12 x    

0.25 1 5 3 12 6 4 x   

c/ 1 1 3 1 4 2 8 x   

0.25 1 3 1 1 12 8 4 8 x    

hay 0.25 1 1 12 8 x   1 1 12 8 x  

hay 0.25 13

8 x  11

8 x 

d/ 1,2 0,4 0,9 1,2 x

x   

0.25  

2 1,2 0,36 x   hay 0.25 1,2 0,6 x   1,2 0,6 x   hay 0.25 0,6 x  1,8 x  Bài 3 (1,5 điểm) Gọi số học sinh khối 6, 7, 8, 9 lần lượt là x, y, z, t (học sinh) 0.25

Ta có: và x - z = 84 0.25 6 5 4 3 x y z t   

Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau, ta có:

ThuVienDeThi.com

0.25 84 42 6 5 4 3 6 4 2 x y z t x z         Vậy: x = 6.42 = 252 y = 5.42 = 210 0.5 z = 4.42 = 168 t = 3.42 = 126 Nên số học sinh khối 6; 7; 8; 9 lần lượt là 252 em, 210 em, 168 em, 126 em 0.25 Bài 4 (3,5 điểm):

GT

KL

Vẽ hình và ghi giả thiết – kết luận đúng : 0.25 + 0.25 a/ C/m: MAC MDB   Xét MAC và MDB có:  

0.5

( ) ˆ ˆ ( )

( )

MA MD gt

AMC DMB doi dinh

MB MC gt

       

MAC = MDB (c-g-c) 0.5   b/ C/m : AC//BD, AB BD  Ta có : ˆ ˆ ( ) MAC MDB MAC MDB    và ở vị trí sole trong ˆ ˆ , MAC MDB Nên AC//BD 0.5 Mà AC AB (gt)  Vậy AB BD 0.5  c/ C/m : MC = MD Xét ABC và BAD có:  

0 ( ) ˆ ˆ ( 90 )

AC BD MAC MDB

BAC ABD

AB chung

         

0.5 ( . . ) ABC BAD c g c   BC AD   Mà BC = 2.MC (M là trung điểm của BC) AD = 2.MD (M là trung điểm của AD) Nên MC = MD 0.5 Lưu ý: - Thiếu luận cứ thì bị trừ 0.25 (cho cả câu)

- Thứ tự các đỉnh không tương ứng khi dùng ký hiệu hai tam giác bằng nhau thì bị trừ 0.25 (cho cả câu) - Vẽ hình lệch nhiều thì trừ 0.25 trong phần điểm vẽ hình. - Học sinh chứng minh cách khác giáo viên cho thang điểm tương tự.

- HẾT -

A

B

C

M

D

ABC có =900 ;  Aˆ

MB = MC ; MD = MA

a/ MAC = MDB   b/ AC//BD, AB BD  c/ MC = MD

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo