Quảng cáo
Đề thi học kỳ I năm học 2013  2014 môn Toán lớp 7
QR

Đề thi học kỳ I năm học 2013 2014 môn Toán lớp 7

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2013 – 2014

QUẬN BÌNH THẠNH MÔN TOÁN LỚP 7

Thời gian 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Bài 1 (3 điểm). Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể):

a)        7

6 : 4 3 2 1

b)   4

3 2 1 2 : 16

9 1 8 . 25 ,0

2    

c) 5 3 : 10

7 6 1 5 3 : 2 1 3 1               

d)

18 . 15 . 6

2 . 25 . 27

4

5 3 2

Bài 2 (3 điểm). Tìm x biết:

a) 3 1 2 x 3 6 1  

b) x

8 2

2,0  

c) 324 3 3 1 x x   

d) 12

7 3 1 4 3 x   

Bài 3 (1 điểm). Tìm 3 số x, y, z tỉ lệ với 4, 5, 2 biết x – 5z = 12

Bài 4 (3 điểm). Cho xÔy nhọn. Trên Ox lấy điểm A, trên Oy lấy điểm B sao cho OA = OB. Gọi M là trung điểm AB. .

a) Chứng minh OAM = OBM.

b) Gọi D là trung điểm OA. Trên tia đối của tia DB lấy điểm E sao cho DE = DB. Chứng minh AB // OE.

c) Trên tia đối của tia OB lấy điểm F sao cho OF = OB. Chứng minh . 2 EF OD 

ThuVienDeThi.com

ĐÁP ÁN MÔN TOÁN LỚP 7 Bài 1 (3 điểm). Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể)

a) 0.75        7

6 : 4 3 2 1

= 0.25 6

7 . 4 3 2 1  

= 0.25 8

7 2 1  

= 8

7 8 4  

= 0.25 8

3 

b) 0.75   4

3 2 1 2 : 16

9 1 8 . 25 ,0

2    

= 0.25 4 3 2 5 : 16 25 8 . 4

1

2

       

= 4 3 5 2 . 4 5 8 . 16

1  

= 0.25 4 3 2 1 2 1  

= 0.25 4 1

c) 0.75 5 3 : 10

7 6 1 5 3 : 2 1 3 1               

= 0.25 3 5 . 10

7 6 1 3 5 . 2 1 3 1               

= 0.25 3 5 . 10

7 6 1 2 1 3 1         

= 3 5 . 10

3

= 0.25 2 1

d) 0.75 18 . 15 . 6

2 . 25 . 27

4

5 3 2

= 0.25 

  2 4

5 3 2 2 3

3 . 2 . 5 . 3 . 3 . 2

2 . 5 . 3

= 2 4 4

5 6 6

3 . 2 . 5 . 3 . 3 . 2

2 . 5 . 3

= 0.25 4 7 2

5 6 6

5 . 3 . 2

2 . 5 . 3

ThuVienDeThi.com

= 0.25 3 200

Bài 2 (3 điểm). Tìm x biết

a) 0.75 3 1 2 x 3 6 1  

0.25 6 1 3 1 2 x 3  

6 13 x 3 

0.25 3 : 6 13 x 

3 1 . 6 13 x 

0.25 18 13 x 

b) 0.75 x

8 2

2,0  

0,2 x = – 8 . 2 0.25 0,2 x = – 16 x = – 16 : 0,2 0.25 x = – 80 0.25

c) 0.5 324 3 3 1 x x   

324 3 . 3 3 x x  

0.25   324 3 1 3x   …

81 3x 

4 x 3 3  x = 4 0.25

d) 1 12

7 3 1 4 3 x   

0.25 3 1 12

7 4 3 x   

0.25 12

11 4 3 x  

hoặc 12

11 4 3 x   12

11 4 3 x   

x = hoặc x = 0.5 6 1

3

5 

Bài 3 (1 điểm). Tìm 3 số x, y, z tỉ lệ với 4, 5, 2 biết x – 5z = 12 1

ThuVienDeThi.com

Ta có 0.5 2 6 12 10 4

z 5 x 10

z 5 2 z 5 y 4 x          

Vậy: x = – 8 y = – 10 z = – 4 0.5

Bài 4 (3 điểm). Cho xÔy nhọn. Trên Ox lấy điểm A, trên Oy lấy điểm B sao cho OA = OB. Gọi M là trung điểm AB.

y

x

E

F

D

M

B

A

O

.

a) Chứng minh: OAM = OBM. 1 OAM, OBM có: OA = OB (gt) 0.25 OM chung 0.25 AM = MB (M trung điểm AB) 0.25 Vậy: OAM = OBM (c.c.c) 0.25

b) Gọi D là trung điểm OA. Trên tia đối của tia DB lấy điểm E sao cho DE = DB. Chứng minh AB // OE. 1 CM: ADB = ODE 0.5 Nêu cặp góc bằng nhau nằm ở vị trí so le trong có luận cứ 0.25 CM: AB // OE. 0.25

c) Trên tia đối của tia OB lấy điểm F sao cho OF = OB. Chứng minh . 1 2 EF OD 

CM: FOE = OBA 0.5

CM: 0.5 2 EF OD 

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo