Quảng cáo
Đề kiểm tra học kỳ I năm học 2014 - 2015 môn Toán học khối 7
QR

Đề kiểm tra học kỳ I năm học 2014 - 2015 môn Toán học khối 7

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2014 - 2015

MÔN: TOÁN - LỚP 7 Thời gian làm bài: 90 phút (Không tính thời gian phát đề)

Câu 1: (2, 5 điểm)

Thực hiện phép tính: ( bằng cách hợp lý, nếu có )

a) b) :

2 5 1 2 2              (

‒ 4

5 ∙

5 ‒ 8) ( ‒

25 12)

c) ( d) + 81 – 16 ) : 0, 25 7 8 ∙

2 5 ‒

1 3 ∙

7 8

7 8 Câu 2: (2 điểm) Tìm x biết:

a) x = ( ) + 2 3

‒ 3,25 1 4 b) = 2, 5 |x + 1|

c) ) = x 3 ∶

2 3

7 4 ∶

2 5

Câu 3: (1 điểm)

So sánh 4950; 2300 và 3200

Câu 4: (1, 5 điểm) Học sinh của khối lớp 7 được giao trồng 39 cây xanh. Lớp 7A có 36 học sinh, lớp 7B có 42 học sinh, lớp 7C có 39 học sinh. Hỏi mỗi lớp phải trồng bao nhiêu cây xanh, biết số cây xanh tỉ lệ với số học sinh?

Câu 5: (3 điểm) Cho tam giác ABC có = 900. Tia phân giác của góc B cắt AC tại E. BAC Trên BC lấy điểm F sao cho BF = AB.

a) Chứng minh: ABE = FBE và = 900   EFB b) Gọi giao điểm của đường thẳng FE và đường thẳng BA là K. Chứng minh: EK = EC

c) Chứng minh: BE AF  HẾT

ThuVienDeThi.com

HƯỚNG DẪN, BIỂU ĐIỂM CHẤM BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2014 – 2015 MÔN: TOÁN - LỚP 7

Câu Phần Đáp án Điểm 2 5 1 25 1 2 2 4 2                     

0.25

= 25 2 4 4        

 25 2

4

  0.25

a ( 0,75)

( không quy đồng mẫu số trừ 0,25) 23

4  0.25

: (

‒ 4

5 ∙

5 ‒ 8) ( ‒

25 12)

= = 1 2 ∙( ‒

12 25) ‒

1. 12 2. 25

0,25 b (0,5)

= ‒

6 25

0,25

( 81 – 16 ) : 0, 25

=( 9 – 4) : 0, 5 0,25 c ( 0,5)

= 5: 0, 5 =10 0.25

+ 7 8 ∙

2 5 ‒

1 3 ∙

7 8

7 8

= ( - +1) 7 8

2 5

1 3 0,25

= ( ) 7 8

2.3 ‒ 1.5 + 1.15

15

0,25

Câu 1

(2, 5 điểm)

d (0,75)

= = = 7 8 ∙

16 15

7.16 8. 15

14 15 ( Học sinh không tính hợp lý – 0,25)

0,25

x = ( ) + 2 3

‒ 3,25 1 4

Câu 2

(2 điểm)

a

(0,75) x = ( ) + 0, 25( Học sinh có thể đổi ra phân số hoặc đổi 2 3

‒ 3,25

ra số thập phân)

0,25

ThuVienDeThi.com

x = – 3 3 2 0,25

x = – 3 : 3

2

x = – 3 . = - 4, 5 2 3 0,25

= 2, 5 => x + 1 = 2,5 hay x +1 = - 2,5 |x + 1| 0.25

=> x = 2,5 – 1 = 1, 5 hay x = – 2,5 – 1 = – 3, 5 0,25

b (0,5)

Vậy x = 1, 5 hoặc x = – 3, 5

= x

3 ∶

2

3

7

4 ∶

2

5

= x 3 ∙

3 2

7 4 ∙

5 2

0.25

= x

2

35

8

0.25

c

(0,75)

x = = 35.2

8

35

4 ( Học sinh có thể áp dụng tính chất tỉ lệ thức)

0.25

4950 = (72)50 = 7100 0,25 2300 = (23)100 = 8100 0,25 3200 = (32)100 = 9100 0,25

Câu 3 (1 điểm)

Vì 7< 8 < 9 nên 7100 < 8100 < 9100 Do đó 4950 < 2300 < 3200 0,25

Gọi số cây xanh trồng được của lớp 7A, 7B, 7C thứ tự là x, y, z. Ta có x + y + z = 39 0.25 Do số cây xanh tỉ lệ với số học sinh nên ta có:

         x y z x y z 39 1 36 42 39 36 42 39 117 3 0.25

1 1 1 x 36. 12; y 42. 14; z 39. 13 3 3 3        0.25x3

Câu 4 (1,5 điểm)

Vậy số cây xanh trồng được của lớp 7A, 7B, 7C thứ tự là 12 cây, 14 cây, 13 cây. 0,25

Câu 4 ( 3

a (1đ)

O

K

F

E

C

B

A

Vẽ hình, giả thiết, kết luận

0.25

(Theo đề bài, chưa cần vẽ O)

ThuVienDeThi.com

Chứng minh: Xét ABE và FBE có:   BA = BF(gt); = (gt) BE là cạnh chung (gt) B1 B2 0.75

ABE = FBE (c.g.c) nên = = 900   BAE BFE 0.25 Chứng minh: Xét AKE và FCE   Chứng minh: AKE = FCE (g.c.g)   0.75 b (1 điểm) Vì AKE = FCE (cmt)   KE = CE  0.25

Gọi O là giao điểm của BE và AF; BOA = BOF (c.g.c)   0.25 => = mà = 1800 (2 góc kề bù) BOA BOF BOA + BOF 0.25

điểm)

c ( 0,75) => = = 900 => BE AF BOA BOF  0.25

* Chú ý: - Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo