Quảng cáo
Đề thi Toán 7 học kỳ 1 - Đầy đủ
QR

Đề thi Toán 7 học kỳ 1 - Đầy đủ

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Bài tập:

DẠNG 1: THỰC HIỆN PHÉP TÍNH:

Bài 1: Tính:

a) b) c) d) 3 5 3 7 2 5              

8 15 18 27  4 2 7 5 7 10        

2 3,5 7       

Bài 2: Tính a) b) c) 6 3 . 21 2   7 3 . 12        

11 33 3 : . 12 16 5      

d) e. 2 25 3 ( 7) 16 2 - + - 0 1 1 1 . 100 ( ) 2 16 3 - +

Bài 3: Thực hiện phép tính bằng cách tính hợp lí:

a) b) c) 1 9 4 2.18 : 3 0,2 25 5           

3 1 3 1 .19 .33 8 3 8 3  4 5 4 16 0,5 23 21 23 21    

Bài 4: Tính bằng cách tính hợp lí

a) b) c) 21 9 26 4 47 45 47 5    15 5 3 18 12 13 12 13    13 6 38 35 1 25 41 25 41 2    

d) e) f)

2 2 4 12. 3 3        

5 5 12,5. 1,5. 7 7               

      

2 4 7 1 . 5 2 4

Bài 5: Tính a) b) c)

2 3 1 7 2       

2 3 5 4 6       

4 4

5 5 5 .20

25 .4

Bài 6: Tính

a) b) c) d)

3 2 ; 3      

3 2 ; 3       

2 3 1 ; 4         

4 0,1 ; 

Bài 7: Điền số thích hợp vào ô vuông

a) b) c) 16 2  27 3 343 7        

0,0001 (0,1) 

Bài 8: Điền số thích hợp vào ô vuông:

ThuVienDeThi.com

a) b) c) 5 243 

3 64 343  

2 0,25 

Bài 9: Viết số hữu tỉ dưới dạng một luỹ thừa. Nêu tất cả các cách viết. 81 625

Bài 10: Tính

a) b) c) a5.a7

2 1 1 . ; 3 3               2 3 2 . 2 ;  

Bài 11: Tính a) b) 

2 (2 ) 2 2

14 8

12 4

Bài 12: Tính a) b) (0,125)3.512 c) d)

7

7 1 .3 ; 3       

2

2 90 15

4

4 790

79

Bài 13: So sánh 224 và 316

Bài 14: Tính giá trị biểu thức

a) b) c) d) 10 10

10 45 .5

75

   

5

6 0,8

0,4

15 4

3 3 2 .9

6 .8

10 10

4 11 8 4 8 4  

Bài 15: Tính

1/ 2/ 3/ 4/ 253 : 52 5/ 22.43 6/

0

4 3 

    

4

3 1 2        

3 5,2 5 5

5 5 1       

7/ 8/ 9/ 10/ 11/ 3 3

10 5 1        4 4

2 : 3 2 

     2 4

9 3 2       

2 3

4 1 2 1            

3

3

40 120

12/ 13/ 273 : 93 14/ 1253: 93 ; 15/ 324 : 43 ; 4

4

130 390

16/ (0,125)3 . 512 ; 17/(0,25)4 . 1024

Bài 16: Thực hiện tính:

ThuVienDeThi.com

Bài 15: Bài           

  

0 2 2 2 2 3 20 0 2 2 3 2

0 0 2 2 2 4 2 3 2

6 1 /3 : 2 / 2 2 1 2 / 3 5 2 7 2

1 1 1 / 2 8 2 : 2 4 2 / 2 3 2 4 2 : 8 2 2 2

a b c

d e  

                     

                          

Bài 17:Làm tròn các số sau đến chữ số thập phân thứ nhất: 0,169 ; 34,3512 ; 3,44444.

Bài 18: So sánh các số sau: và 150 2 100 3

DẠNG 2: TÌM X

Bài 19 : Tìm x, biết:

a) x + b) c) d) x2 = 16 1 4 4 3  2 6 3 7 x   4 1 5 3 x  

Bài 20: a) Tìm hai số x và y biết: và x + y = 28 3 4 x y 

b) Tìm hai số x và y biết x : 2 = y : (-5) và x – y = - 7

c)    

2004

100 678 1 0,4 3 0 5 x y z            

Bài 21: Tìm ba số x, y, z biết rằng: và x + y – z = 10. , 2 3 4 5 x y y z  

Bài 22: Tìm x, biết

a) b) c) d) 5 3 1 x 2 :2 2   2 5 5 3 3 7 x   5 6 9 x    12 1 5 6 13 13 x   

Bài 23: Tìm x biết : a) =2 ; b) =2 |x - 2| |x + 1|

Bài 24: Tìm x biết

a) ; b) ; c) ; 4 3 5 4 x - = 1 2 6 2 5 x - - = 3 1 1 5 2 2 x + - =

d) 2 - ; e) ; f) 2 1 5 2 x - = - 0,2 2,3 1,1 x + - = 1 4,5 6,2 x - + + = -

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo