Quảng cáo
Tổng hợp kiến thức Toán 7 học kì 1
QR

Tổng hợp kiến thức Toán 7 học kì 1

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

a b a b x y m m m a b a b x y m m m

    

    

. . . .

. : : . .

a c a c x y b d b d a c a d a d x y b d b c b c

 

  

ĐẠI SỐ

SỐ HỮU TỈ VÀ SỐ THỰC

Số hữu tỉ là số viết được dưới dang phân số với a, b , b 0. a b A 

Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ.

Với x = ; y = a m

b m

Với x = ; y = a b

c d

Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.

(giả thiết các tỉ số đều có nghĩa)                 ... a c e a c e a c e a c b d f b d f b d f b d

Một số quy tắc ghi nhớ khi làm bài tập

a) Quy tắc bỏ ngoặc:

Bỏ ngoặc trước ngoặc có dấu “-” thì đồng thời đổi dấu tất cả các hạng tử có trong ngoặc,

còn trước ngoặc có dấu “+” thì vẫn giữ nguyên dấu các hạng tử trong ngoặc.

b/ Quy tắc chuyển vế:

Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó.

Với mọi x, y, z  Q : x + y = z => x = z – y

GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

ĐN: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x, kí hiệu là khoảng cách từ điểm x tới điểm 0 trên x

trục số.   

 x nÕu x 0 x = -x nÕu x<0

ThuVienDeThi.com

LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ HỮU TỈ

Dạng 1: Sử dụng định nghĩa của luỹ thừa với số mũ tự nhiên

Phương pháp:

Cần nắm vững định nghĩa: xn = x.x.x.x…..x (xQ, nN, n >1 )

n thừa số x

Quy ước: x1 = x; x0 = 1; (x  0)

Dạng 2: Đưa luỹ thừa về dạng các luỹ thừa cùng cơ số.

Phương pháp:

Áp dụng các công thức tính tích và thương của hai luỹ thừa

cùng cơ số.

(x  0, ) . m n m n x x x   : m n m n x x x   m n 

Áp dụng các công thức tính luỹ thừa của luỹ thừa

  . n m m n x x 

Sử dụng tính chất: Với a  0, a , nếu am = an thì m = n 1 

Dạng 3: Đưa luỹ thừa về dạng các luỹ thừa cùng số mũ.

Phương pháp:

Áp dụng các công thức tính luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thương:

(y  0)   . . n n n x y x y    : : n n n x y x y 

Áp dụng các công thức tính luỹ thừa của luỹ thừa  . n m m n x x 

ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ NGHỊCH

ĐL Tỉ lệ thuận ĐL tỉ lệ nghịch

a) Định nghĩa: y = kx (k 0) a) Định nghĩa: y = (a 0) hay x.y =a  a

x 

b)Tính chất: b)Tính chất:

Tính chất 1: Tính chất 1: 1 2 3

1 2 3

... y y y k x x x     1 1 2 2 3 3 . . . ... x y x y x y a    

ThuVienDeThi.com

O

y'

y

x' x

Tính chất 2: Tính chất 2: 1 1 3 3

2 2 4 4 ; ;.... x y x y x y x y   1 2 3 4

2 1 4 3 ; ;...... x y x y x y x y  

ĐỒ THỊ VÀ HÀM SỐ

Khái niệm hàm số:

Nếu đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng thay đổi x sao cho với mỗi giá trị của x ta luôn

xác định được chỉ một giá trị tương ứng của y thì y được gọi là hàm số của x,

kí hiệu y =f(x) hoặc y = g(x) … và x được gọi là biến số Đồ thị hàm số y = f(x):

Đồ thị của hàm số y = f(x) là tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp giá trị tương ứng (x

; y) trên mặt phẳng tọa độ.

Đồ thị hàm số y = ax (a ≠ 0).

Đồ thị hàm số y = ax (a 0) là mộ đường thẳng đi qua gốc tọa độ 

HÌNH HỌC

Đường thẳng vuông góc – đường thẳng song song.

1.1 Định nghĩa hai góc đối đỉnh: Hai góc đối đỉnh là hai góc mà

mỗi cạnh của góc này là tia đối của một cạnh của góc kia.

1.2 Định lí về hai góc đối đỉnh: Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.

1.3 Hai đường thẳng vuông góc: Hai đường thẳng

xx’, yy’ cắt nhau và trong các góc tạo thành có

một góc vuông được gọi là hai đường thẳng

vuông góc và được kí hiệu là xx’ yy’. 

1.4 Đường trung trực của đường thẳng:

Đường thẳng vuông góc với một đoạn thẳng tại

trung điểm của nó được gọi là đường trung trực của đoạn thẳng ấy.

1.5 Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song:

Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a,b và trong các

góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau

(hoặc một cặp góc đồng vị bằng nhau) thì a và b

c

b

a

(a // b) ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo