Quảng cáo
Đề thi học kì I năm học 2014  2015 môn Toán - Khối 7
QR

Đề thi học kì I năm học 2014 2015 môn Toán - Khối 7

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TRÀ VINH

TRƯỜNG THỰC HÀNH SƯ PHẠM

Họ và tên học sinh:

………………….…………………………

ĐỀ THI HỌC KÌ I

NĂM HỌC: 2014 – 2015

MÔN: TOÁN - KHỐI 7

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

NỘI DUNG ĐỀ Câu 1: (1 điểm)

Khi nào thì hai đại lượng y và x tỉ lệ thuận với nhau?

Áp dụng: Cho đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ là 10.

Hãy biểu diễn y theo x?

Câu 2: (1,5 điểm) Tính giá trị các biểu thức sau:

a) b) 4 1 3 8 . 5 2 13 13           

5 5 5 2 5 14 . . . 7 11 7 11 7 11  

b) 1 16 1 10. . 3 49 4 100 9 6  

Câu 3: (1,5 điểm) Tìm x, biết:

a) 12

1 6 5 12   x

b) 16 2 1   x

c) ; = và x- y - z = 28 3 2

y x 

Câu 4: (2 điểm) Ba đội máy san đất cùng làm một khối lượng công việc như nhau. Đội thứ nhất

hoàn thành công việc trong 4 ngày, đội thứ hai trong 6 ngày và đội thứ ba trong 8 ngày. Hỏi mỗi

đội có bao nhiêu máy (các máy có cùng năng suất), biết đội thứ nhất có nhiều hơn đội thứ hai 2

máy.

Câu 5: (3 điểm) Cho có AB = AC , M là trung điểm của BC. Trên tia đối của tia BC lấy ABC  điểm D, trên tia đối của tia CB lấy điểm E sao cho BD = CE. Chứng minh:

a) AMB = AMC b) AM  BC c) Kẻ BK  AD, CI  AE. Chứng minh ba đường thẳng AH, BK, CI cùng đi qua một điểm.

-----------------------------------------------HẾT---------------------------------------------

Học sinh không được sử dụng máy tính bỏ túi

ThuVienDeThi.com

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TRÀ VINH

TRƯỜNG THỰC HÀNH SƯ PHẠM

THI HỌC KÌ I

NĂM HỌC: 2014 – 2015

MÔN: TOÁN - KHỐI 7

Thời gian làm bài: 90 phút

ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM Câu Đáp án Thang điểm 1 Tổng ba góc của một tam giác bằng 1800 0,5

Ta có: A A A

A A A  

0

0 0 0 0 180

180 180 140 40

A B C

B B C

  

       0,5

a. 4 2 3 40 12 45 7 3 5 2 30 30 30 30       0,5 2

b. 15 5 5 5 15 5 5 3 : : : 10. 6 2 3 2 3 2 2 3 5                                    

0,5

a.

3 5 1 5 2 4 3 11 5 4 11 5 55 . 4 3 12

x

x

x

 

 

1.0 3

b.

8 6 2 2 2 2 4 : 3 3 3 9 x                      

1.0

4

Gọi a, b, c lần lượt là độ dài ba cạnh của tam giác.

Theo đề bài ta có: a + b + c = 63 và 5 7 9 a b c  

Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau, ta được:

63 3 5 7 9 5 7 9 21

3 15 5

3 21 7

3 27 9

a b c a b c

a a

b b

c c

        

  

  

  

Vậy độ dài ba cạnh của tam giác lần lượt là 15; 21; 27

0.25

0.5

0.5

0.5

0.25

5

Hàm số: 2 y x 

Cho 1 2, 0 0 x y x y     

Đồ thị của hàm số đi qua hai điểm O(0;0) và A(1;2) 2 y x 

0.25 0.25

0.5

ThuVienDeThi.com

C A

B

M

D

K

Vẽ đồ thị hàm số.

a.

Xét và có: ABM  ADM  BM = DM (M là trung điểm BD) AM là cạnh chung AB = AD (gt) Suy ra: = (c-c-c) ABM  ADM 

0.25 0.25 0.25 0.25

b. Vì = (cmt) nên ta có: ABM  ADM 

(hai góc tương ứng) A A AMB AMD 

Mà: (hai góc kề bù) A A 0 180 AMB AMD   A A 0 90 AMB AMD    Vậy AM BD 

0.25 0.25 0.25 0.25

6

c. Vì = (cmt) nên ta có: ABM  ADM 

(hai góc tương ứng) A A MAB MAD  Xét và có: ABK  ADK  AB = AD (gt)

(cmt) A A MAB MAD  AK là cạnh chung Suy ra: = (c-g-c) ABK  ADK 

0.25

0.25

0.25 0.25

DUYỆT CỦA TỔ CHUYÊN MÔN GIÁO VIÊN RA ĐỀ

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo