Quảng cáo
Hướng dẫn ôn tập môn Toán lớp 7 - Học kì I
QR

Hướng dẫn ôn tập môn Toán lớp 7 - Học kì I

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

TRAN VAN THUAN THCS QUANG THAI

HƯỚNG DẪN ÔN TẬP MÔN TOÁN LỚP: 7 - HỌC KÌ I Dạng 1: Thực hiện phép tính Bài 1: Tính:

a) b) c) d)        

1 3 1

7 14 2

  2 1 3 .( ) 5 5 4

4 2 7

5 7 10        

               

3 5 3

7 2 5 Bài 2: Tính

a) b) c)1 9 4 2.18 : 3 0,2 25 5           

3 1 3 1 .19 .33 8 3 8 3  4 5 4 16 0,5 23 21 23 21    

d) e) f) 21 9 26 4 47 45 47 5    15 5 3 18 12 13 12 13    13 6 38 35 1 25 41 25 41 2    

g) h) i)       

2 2 3 1: 3 4

2 3 1 7 2       

2 3 5 4 6        Dạng 2: Tìm x biết

a) x + b) c) d) 1 4 4 3  3 2 29 4 5 60 x   3 1 4 1 . 1 4 2 5 x  

e) g) 11 2 2 ( ) 12 5 3 x    3 1 2 3 :0,01 4 7 x  1 2 .( ) 0 7 x x  

h) i) k) 3 1 2 : 4 4 5 x   1 2 3,8: 2 : 2 4 3 x  5 0,25 :3 :0,125 6 x 

l) m) n) 3 1 0 4 3 x    1 4 1 3 x    1,5 2,5 0 x x    

Dạng 3: Toán có lời: a/ PHẦN ĐẠI SỐ: Bài 1: Tính số cây trồng của lớp 7A và 7B biết số cây trồng của 2 lớp tỉ lệ với 8:9 và số cây trồng của 7B hơn 7A là 20 cây. Bài 2: Biết ba cạnh của một tam giác tỉ lệ với 2 ; 3 ; 4 và chu vi của nó là 45cm. Tính các cạnh của tam giác đó. Bài 3: Trong một đợt thi đua ba lớp 7A; 7B; 7C trồng được 180 cây. Biết số cây của mỗi lớp trồng được tỉ lệ với các số 1; 2; 3. Hỏi mỗi lớp trồng được bao nhiêu cây? Bài 4: Chia số 150 thành ba phần tỉ lệ với 3 ; 4 và 13.

Bài 5: Tìm các số a, b, c biết: và a + b – c = 10 a b c 3 5 7  

Bài 6: Tìm hai số x và y biết 7x = 3y và x – y = 16. Bài 7: Cho biết 2 đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau và khi x = 5 thì y = 3 a) Tìm hệ số tỉ lệ k của y đối với x. b) Hãy biểu diễn y theo x. c) Tính giá trị của y khi x = -5; x = 10. Bài 8: Cho hàm số  y f x ax  

ThuVienDeThi.com

TRAN VAN THUAN THCS QUANG THAI

a) Biết a = 2 tính      1 ; 2 ; 4 f f f  

b) Tìm a biết ; vẽ đồ thị hàm số khi a = 2; a = -3.  2 4 f  c) Trong các điểm sau điểm nào thuộc đồ thị của hàm số khi a = 2

A( 1; 4) B(-1; -2) C(-2; 4) D( -2; -4)

b/ PHẦN HÌNH HỌC: Bài 9: Vẽ 2 đoạn thẳng HI và MN cắt nhau tại O sao cho O là trung điểm của mỗi đoạn thẳng.

Chứng minh rằng:

a) HON =  IOM

b) HN // MI và HM // NI

c) Gọi A và B là trung điểm HN và IM. Chứng tỏ rằng A, O, B thẳng hàng ?

Bài 10: Cho ABC có . Tia phân giác của góc A cắt BC tại D. Chứng minh rằng:  B C

   a) ADB = ADC   b) AB = AC. Bài 11: Cho tam giác ABC với AB = AC. Lấy I là trung điểm BC. Trên tia BC lấy điểm N, trên tia CB lấy điểm M sao cho CN = BM.

a/ Chứng minh và AI là tia phân giác góc BAC. ABI ACI

   b/ Chứng minh AM = AN.

c) Chứng minh AI BC.  Bài 12: Cho tam giác ABC có góc A bằng 900. Vẽ đường thẳng AH vuông góc với BC (H BC). Trên đường vuông góc với BC tại B lấy điểm D không cùng nửa mặt phẳng bờ BC  với điểm A sao cho AH = BD a) Chứng minh AHB = DBH b) Hai đường thẳng AB và DH có song song không? Vì sao? c) Tính góc ACB biết góc BAH = 350 Bài 13: Cho góc nhọn xOy. Trên tia Ox lấy điểm A, trên tia Oy lấy điểm B sao cho OA = OB. Trên tia Ax lấy điểm C, trên tia By lấy điểm D sao cho AC = BD.

a) Chứng minh: AD = BC. b) Gọi E là giao điểm AD và BC. Chứng minh: EAC = EBD. c) Chứng minh rằng tia OE là phân giác của góc xOy. Bài 13: Vẽ 2 đoạn thẳng HI và MN cắt nhau tại O sao cho O là trung điểm của mỗi đoạn thẳng.

Chứng minh rằng:

a) HON =  IOM

b) HN // MI và HM // NI

c) Gọi A và B là trung điểm HN và IM. Chứng tỏ rằng A, O, B thẳng hàng ?

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo