Quảng cáo
Bộ đề ôn tập Toán 7 học kỳ 1
QR

Bộ đề ôn tập Toán 7 học kỳ 1

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Nhận dạy kèm môn từ lớp 6 đến lớp 12 -Luyện thi Đại Học

Trần Xuân Hai . Điện thoại :0915 300 903 1

Đề số 1 Phần 1- Trắc nghiệm khách quan (2 điểm): Hãy chọn phương án đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm: Câu 1. Trong các số sau, số có thể viết dưới dạng số thập phân hữu hạn là:

A. ; 25 24

B. ; 155 300

C. ; 132

24 D. . 5

Câu 2. Trong các cách viết sau, cách viết nào đúng:

A. ; - 123 = 123 B. ; - - 123 = 123 C. ; - 123 = - 123 D. . - 123 = 123

Câu 3. Số -3 là một căn bậc hai của số:

A. - 9; B. 9; C. - 6; D. 6. Câu 4. Từ tỉ lệ thức 1,2 : x = 12 : 50 suy ra x bằng:

A. 12; B. 5; C. 120; D. 50.

Câu 5. Trong các phép tính sau, phép tính có kết quả bằng là: 7 20

A. ; 1 1 4 5  B. ; 9 1 20 5  C. ; 11 1 20 5  D. . 17 1 20 5 

Câu 6. Cho y tỷ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ k = 6. Khi đó ta có:

A. ; 6 y x  B. ; 6 y x  C. ; y 6x  D. . y 6x 

Câu 7. Từ điểm A nằm ngoài đường thẳng xy có thể kẻ được số các đường thẳng song song với đường thẳng xy là:

A. 4; B. 3; C. 2; D. 1. Câu 8. Trong các khẳng định sau, khẳng định sai là:

A. Góc ngoài của một tam giác lớn hơn mỗi góc trong không kề với nó; B. Góc tạo bởi hai tia phân giác của hai góc kề bù là góc vuông; C. Nếu hai tam giác có ba góc bằng nhau từng đôi một thì hai tam giác đó bằng nhau; D. Góc tạo bởi hai tia phân giác của hai góc đối đỉnh là góc bẹt. Phần 2 - Tự luận (8 điểm): Câu 1. (2,0 điểm): Tính giá trị các biểu thức sau:

a) ; A = 24 . 0,125 + 1,6 . (- 2,5)

b) .

2 - 1 1 1 - 1 B = 3 . + + 6 . : - 1 3 2 3 2

                          Câu 2. (1,5 điểm):

a) Tìm x biết ;   2 5 : x = : - 0,3 5 2

b) Tìm x và y biết rằng: .  

2014 x - 2,5 + x + y + 0,5 = 0

Câu 3. (1,5 điểm): Một trường học có số học sinh của bốn khối 6; 7; 8; 9 tỉ lệ với các số 14; 13; 12; 15. Biết số học sinh toàn trường là 540 em. Tính số học sinh của mỗi khối.

Câu 4. (3,0 điểm): Cho tam giác ABC có = 900 và AB = AC. Gọi K là trung điểm của BC. AA a) Chứng minh và AK BC. Δ AKB = Δ AKC  b) Từ C vẽ đường thẳng vuông góc với BC cắt đường thẳng AB tại M, gọi N là trung điểm của CM. Chứng minh CM // AK và KN = 0,5.BM.

Đề số 2 Phần 1- Trắc nghiệm khách quan (2 điểm):

Mỗi câu sau có nêu bốn phương án trả lời, trong đó chỉ có một phương án đúng. Hãy chọn phương án đúng (viết vào bài làm chữ cái đứng trước phương án được lựa chọn) Câu 1. Biểu thức ( - 0,2)3 . ( - 0,2)2 biến đổi được thành:

A. (- 0,2)5; B. (- 0,2)6; C. (0,2)6; D. (0,2)5.

ThuVienDeThi.com

2

Câu 2. Giá trị x thoả mãn đẳng thức x3 = - 27 là

A. - 2; B. 2; C. 3; D. - 3. Câu 3. Điểm nào trong các điểm sau thuộc đồ thị của hàm số y = - 5x ?

A. ( 1;0); B. ( 1; - 5); C. ( - 5 ; 1); D. ( 2; - 5 ). Câu 4. Cho hàm số y = - 3x2. Khi đó f( - 2) bằng:

A. - 12; B. 12; C. 6; D. - 6; Câu 5. Nếu = 9 thì x bằng: x A. 9; B. 3; C. 18; D. 81. Câu 6. Cho 1 đường thẳng cắt 2 đường thẳng, số cặp góc đồng vị được tạo thành là:

A. 2; B. 3; C. 4; D. 6.

Câu 7. Cho ABC vuông ở A, = 600. Gọi CM là tia phân giác của ( M AB). Số đo bằng:  AABC AACB  AAMC A. 300; B. 600; C. 750; D. 150. Câu 8. Cho hình vẽ

H D

C

B

A Số cặp tam giác bằng nhau trong hình bên là:

A. 4; B. 3; C. 6; D. 5.

Phần 2 - Tự luận (8 điểm): Câu 1 (2 điểm ): Cho hàm số y = 2x. a, Vẽ đồ thị hàm số trên. b, Biết điểm M ( - 4; m) thuộc đồ thị hàm số đã cho. Tìm m. Câu 2 (1,5 điểm): Cho một tam giác có 3 cạnh lần lượt tỉ lệ với 3; 5; 7. Biết chu vi tam giác đó là 30cm. Tính độ dài các cạnh của tam giác đã cho.

Câu 3 (3,5 điểm): Cho có = 900. Kẻ AH vuông góc với BC tại H. Trên đường thẳng vuông góc với BC tại B ABC  ABAC lấy điểm D sao cho BD = AH (A và D không cùng một nửa mặt phẳng bờ BC ). a, Chứng minh: = AHB  DBH.  b, Chứng minh: AB // DH.

c, Tính biết = 350. AACB ABAH Câu 4 (1 điểm): So sánh và . 20 99 10 9999

Đề số 3 Phần 1- Trắc nghiệm khách quan (2 điểm): Hãy chọn phương án đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm: Câu 1. Trong các khẳng định sau, khẳng định đúng là:

A. 0 Q;  B. -3 Q;  C. Z ;  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo