Quảng cáo
Đề ôn tập học kỳ I Toán 7  Số 10
QR

Đề ôn tập học kỳ I Toán 7 Số 10

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ ÔN TẬP HỌC KỲ I TOÁN 7 – Số 10. Bài 1. Thực hiện phép tính:

a) 2 2 9 5 4 0,25 4   

b)

2 1 2 2 1 :0,75 0,25 2 3 3          Bài 2. Tìm x biết:

a) 5 1 3 x 2 2 3 2 x   

b)  

2 1 2x 1 4  

Bài 3. Vẽ đồ thị hàm số 3 2 y x 

Bài 4. Ba đội sản xuất đều được giao hoàn thành một công việc như nhau. Thời gian hoàn thành công việc của các đội tương ứng là 5 ngày, 6 ngày và 8 ngày. Hỏi mỗi đội có bao nhiêu người? Biết rằng số công nhân của ba đội là 118 người và khả năng làm việc của mỗi người đều như nhau. Bài 5. Cho góc xOy khác góc bẹt. Trên Ox lấy điểm A, trên Oy lấy điểm B sao cho OA=OB. Trên tia phân giác của góc xOy lấy điểm C. Chứng minh rằng a) CA=CB b) A A CAx CBy  c) OC là đường trung trực của AB. Bài 6. Chứng minh rằng không tồn tại số hữu tỉ nào thỏa mãn:  2 2013 x HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ ÔN TẬP HỌC KỲ I

MÔN: TOÁN 7

BÀI NỘI DUNG a) 3 25 16 0,5 2 3 0,5 1,5 4

   

    1

b) 2 1 5 3 1 1 20 1 : 6 2 4 2 36 6 2 1 120 18 103 36 36

                

a) 5 1 3 13 1 x x 2 x 2 3 2 6 2 1 13 3 x : x 2 6 13

      

     

2 b) Trường hợp 1

1 3 3 2x 1 2x x 2 2 4      

Trường hợp 2

1 1 1 2x 1 2x x 2 2 4      

Vậy x= và x= ?? 3 8

5 8

ThuVienDeThi.com

3

Cho suy ra: , ta có x 2  y 3    A 2; 3 

Vậy đồ thị hàm số là đường thẳng OA 3 2 y x 

-5 5

6

4

2

-2

-4

y

x

A(2; -3)

y=-

3

2 x

-3

2

O

4

Gọi a, b, c là số người của đội 1, đội 2, đội 3 Để hoàn thành một công việc thì thời gian hoàn thành và số người làm việc là hai đại lượng tỉ lệ nghịch. Ta có: a.5 = b.6 = c.8 và a + b + c = 118

Hay a b c a b c 118 120 118. 240 1 1 1 1 1 1 59 59 5 6 8 5 6 8 120

         

Suy ra a = 48; b = 40 ; c= 30 .

5

Hình vẽ

2

1 2

1

2 1 H C

B

A

O

x

Cho góc xOy OA=OB OC là phân giác góc GT xOy

a) CA=CB

ThuVienDeThi.com

KL b) A A CAx CBy  c) OC là đường trung trực của AB.

a) Xét và có: OAC  OBC  OA=OB (gt)

( OC là phân giác) A A 1 2 O O  OC chung

( ) OAC OBC cgc CA CB     b) ( góc ngoài tam giác) A A A 1 1 CAx O C  

( góc ngoài tam giác) A A A 2 2 CBy O C  

Mà (cmt) ( vì ) A A 1 2 O O  A A 1 2 C C  OAC OBC  

=> A A CAx CBy  c) Chứng minh được OAH OBH AH BH     Chứng minh được AB OC  => OC là đường trung trực của AB

Giả sử ngược lại, đặt       A A * * p ;p , q , p, q 1 q x

Ta có:     

2

2 2 2 p 2013 p 2013 q 1 q . Thay vào (1)  p 3    A p 3a a

và biến đổi ta suy ra: mâu thuẫn với giả thiết.      q 3 p, q 1

6

Vậy không tồn tại số hữu tỉ nào thỏa mãn:  2 2013 x Chú ý: Mọi cách giải khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo