Quảng cáo
Đề ôn tập học kỳ I Toán 7  Số 3
QR

Đề ôn tập học kỳ I Toán 7 Số 3

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

ĐỀ ÔN TẬP HỌC KỲ I TOÁN 7 – SỐ 3. Baøi 1. Thöïc hieän pheùp tính baèng caùch hôïp lyù neáu coù theå :

a) 4 5 4 16 1 0,5 23 21 23 21    

b) 1 3 1 3 15 : 25 : 3 7 3 7                Bài 2. Tìm x, y biết:

a)   3 1 : x 3 4 4

b) và  x y 5 3   2 2 x y 4

Bài 3.

a) .    Vẽ đồ thị hàm số y f x 0,5x

b) Trong hai điểm Điểm nào thuộc đồ thị của hàm số vì           

1 M 1 ; 0,75 và N 4; 2 . 2    y f x 0,5x

sao? Bài 4. Biết các cạnh của một tam giác tỉ lệ thuận với 2; 4; 5 và chu vi của nó là 44cm. Hãy tính các cạnh của tam giác đó. Bài 5. Cho vuông tại A. Trên tia đối của tia AB vẽ điểm D sao cho AD = AB , trên tia đối của tia ABC AC vẽ điểm E sao cho AE = AC.

a) Chöùng minh raèng: . ABC ADE  

b) Kẻ AH vuông góc với BC . Biết . Tính .   H BC  A   BAH 39 AC

c) Tia HA cắt DE tại K. Chứng minh HK vuông góc với DE.

Bài 6. Tìm hai số x, y thuộc Z thoả mãn: x 1 2 2 y 3  

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ ÔN TẬP HỌC KỲ I

MÔN: TOÁN 7

CÂU NOÄI DUNG 4 5 4 16 1 0,5 23 21 23 21     

4 4 5 16 1 0,5 23 23 21 21                   a)

21 1 0,5 21   1 1 0,5 2,5  

1 3 1 3 b)15 : 25 : 3 7 3 7                 1 7 1 7 15 . 25 . 3 3 3 3                 

1

b)

7 1 1 . 15 25 3 3 3            

ThuVienDeThi.com

2

  7 70 . 10 3 3         

  3 1 : x 3 4 4

    1 3 15 :x 3 4 4 4 a)

     1 15 1 x : 4 4 15

 x y 5 3

     

2 2 2 2 x y x y 1 25 9 25 9 4

2

b)

   5 3 x ; y 2 2

Cho ; xác định điểm x 2 y 0,5 2 1        A 2;1

Đồ thị hàm số là đường thẳng OA    y f x 0,5x

a)

Vẽ đồ thị:

-5 5

6

4

2

-2

-4

y

x

A(2; -1)

y=-

1

2 x

M

N

2

O

Điểm thuộc đồ thị của hàm số vì với hoành độ       

1 M 1 ; 0,75 2    y f x 0,5x

có đúng bằng tung độ của điểm M. 1 x 12  3 y 0,5 0,75 2   

3

b)

Điểm không thuộc đồ thị của hàm số vì với hoành     N 4 ; 2    y f x 0,5x

độ ta có khác với tung độ của điểm N. x 4      y 0,5 4 2 2    

Gọi độ dài các cạnh của tam giác đó là x; y; z(cm)

Theo bài ra ta có: và x y z 2 4 5   x y z 44   

ThuVienDeThi.com

3

Áp dụng tính chất của dãy tì số băng nhau

Ta coù x y z x y z 44 4 2 4 5 2 4 5 11         

Vì x 4 x 4 2 8 2     

Töông töï y 4 y 4 4 16 4     

Vaø z 4 z 5 4 20 5    

4

Vậy độ dài các cạnh của tam giác lần lượt là : 8cm, 16cm, 20cm

H×nh vÏ

K

H

E

A

D

C B

a)

a) ABC ADE   Xét và ABC  ADE  Ta có AB = AD ( gt )

( ñoái ñænh) A A  BAC DAE AC = AE ( gt ) Neân :   ABC ADE c g c    

Tính AC

Ta có: A A A       BAH HAC 90 BAC 90 gt

Và: A A A         C HAC 90 H 90 AH BC gt

b)

Nên: A A     C BAH 39 gt

Chứng minh HK vuông góc với DE. Ta cĩ: A A C E    ABC ADE-cmt  

Lại nằm ở vị trí so le trong Nên: BC//DE Mà:  AH BC gt 

5

c)

HK DE.  

Ta có: x 1 2 2 y 3   6 y 3x 4   

Và: 6 y 3x 4     A A

6

Hay:   3x 4 U 6 1; 2; 3; 6     

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo