Quảng cáo
Đề thi học kì I NH 2009-2010 môn Toán 7
QR

Đề thi học kì I NH 2009-2010 môn Toán 7

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ THI HỌC KÌ I .NH:2009-2010 MÔN: TOÁN 7 THỜI GIAN: 90 PHÚT

I/ LÝ THUYẾT (2đ): Câu 1(1đ): a/ Phát biểu và viết công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ? b/Áp dụng : Tính ( - 3) . 3 2 3

Câu 2(1đ):a/ Phát biểu định lí tổng ba góc của tam giác? b/Áp dụng:Cho tam giác ABC vuông tại B, biết Â= .Tính ? 0 50 AC II/ BÀI TẬP(8đ): Bài 1(2đ):Thực hiện các phép tính:

a/

2 2 5 1 12. 3 6 3         1 1 1 1 /13 .( ) 11 .( ) 3 5 3 5 b   

3 2

3 4 .27 /

6 .9 c

35 7 19 20 3 / 54 21 54 15 7 d    

Bài 2(1,5đ): Tìm x biết:

b) c/ 6 /15 18 x a  2 1 3 : 3 3 5 x       3 3 1 8 x

Bài 3(1,5đ) : Biết độ dài 3 cạnh của tam giác tỉ lệ với 4 ; 5; 6 và chu vi của nó là 37,5 cm . Tính độ dài các cạnh. Bài 4 (3đ):Cho tam giác ABC vuông tại A, . Đường phân giác góc B cắt AC tại D. A 0 40 C  Kẻ DE BC.  a) Tính số đo .( 0,5đ) AABC b) Chứng minh (1đ) ABD EBD   c) Gọi F là giao điểm của BA và ED. Chứng minh: DF = DC (1đ). Vẽ hình ghi giả thiết, kết luận đúng, chính xác ( 0,5đ)

ThuVienDeThi.com

ĐÁP ÁN- BIỂU ĐIỂM I/ Lý thuyết(2đ): Câu 1( 1đ): Nêu đúng quy tắc (0,25đ) Viết đúng công thức ( 0,25đ) Áp dụng tính đúng ( 0,5đ) 2 3 2 3 5 ( 3) .3 3 .3 3   

Câu 2( 1đ): Nêu đúng định lý (0,5đ)

Áp dụng tính đúng = (0,5đ) AC 0 40 II/Bài tập (8đ): Bài 1(2đ):Tính đúng mỗi câu ( 0,5đ)

a/ ( 0,5đ)

2 2 2 5 1 1 1 1 1 1 1 12. 12. 12. 0 3 6 3 6 3 36 3 3 3                      

( 0,5đ) 1 1 1 1 1 1 1 1 1 2 /13 .( ) 11 .( ) .(13 11 ) .(13 11) .2 3 5 3 5 5 3 3 5 5 5 b           

( 0,5đ) 

      

3 2 2 3 3 2 6 6 6 6

3 3 3 3 2 3 5 2

2 . 3 4 .27 2 .3 2 .3 / 8.3 24 6 .9 2 .3 .3 2 .3 2.3 .3 c

( 0,5đ) 35 7 19 20 3 35 19 7 20 3 3 3 / 1 ( 1) 54 21 54 15 7 54 54 21 15 7 7 7 d                         Bài 2(1,5đ):Tìm đúng mỗi câu (0,5đ)

( 0,5đ) 6 15.6 / 5 15 18 18 x a x    

( 0,5đ) 2 1 3 1 3 2 1 1 1 / : : : 5 3 3 5 3 5 3 15 3 15 b x x x           

c/    3 3 3 1 8 2 x   

3 1 2 x    3 1 x 

( 0,5đ) 1 3 x 

Bài 3(1,5đ): Gọi a, b, c lần lượt là độ dài 3 cạnh của tam giác tương ứng tỉ lệ với các số 4; 5; 6 theo

đề ta có: a + b + c = 37,5 và .( 0,5đ) 4 5 6 a b c  

 Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:

( 0,75đ)

37,5 2,5 4 5 6 4 5 6 15 2,5.4 10

2,5.5 12,5

2,5.6 15

a b c a b c

a

b

c

                  

ThuVienDeThi.com

Vậy độ dài 3 cạnh của tam giác lần lượt là: 10; 12,5; 15 (cm) ( 0,25đ) Bài 4 (3đ): Vẽ hình ghi giả thiết, kết luận đúng, chính xác ( 1đ)

; ABC  A 0 40 C  GT ; DE BC. A A 1 2 B B  

a) =? AABC KL b) ABD EBD   c)  BA ED F  

CM: DF = DC (vẽ hình đúng: 0,5đ , GT + KL đúng: 0,5 đ) Chứng minh a) Tính số đo =? AABC Xét tam giác vuông ABC ta có: (Định lí tổng 3 góc của tam giác) A A A 0 180 A B C    Mà: (GT) A 0 90 A  (GT) A 0 40 C  Do đó:

(0,5đ) A  

A

0 0 0

0

180 90 40

50

ABC

ABC

  

 b) Chứng minh : ABD EBD   Xét tam giác vuông và tam giác vuông ABD  EBD  Có: (GT) A A 0 90 A E   BD: cạnh chung (BD là tia phân giác của góc B) A A 1 2 B B 

Do đó: (cạnh huyền-góc nhọn) (0,5đ) ABD EBD   c) Chứng minh DF = DC: Xét và ADF  EDC  Có: (GT) A A 0 90 A E   DA = DE ( do cmt) ABD EBD   (đối đỉnh) A A ADF EDC  Do đó: = (g.c.g) ADF  EDC  Suy ra: DF = DC (hai cạnh tương ứng). (1đ).

Ngày 30/11/09

GVBM Đặng Thị Hạnh Đoan

40

1 2

A C

B

D

E

F

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo