
1
ĐỀ ÔN TẬP HỌC KỲ I TOÁN 7 – SỐ 4. ài 1. Tính giá trị của biểu thức B
1 1 1 43 M 2 3,5 : 4 3 3 6 7 245 Bài 2. Tìm x, y, z biết:
a) 22 1 2 1 x 15 3 3 5
b) và x y 3 4 ; y z 5 7 2x 3y 186 z
Bài 3. Cho hàm số . Tìm tọa độ của điểm M có tung độ bằng 2? x y f 3x
4. ính số học sinh lớp 7A và lớp 7B. Biết học sinh lớp 7A ít hơn lớp 7B là 5 học sinh và tỉ số học sinh của hai lớp là 8:9? Baứi T
Bài 5. A Cho ABC A 90 . Đường thẳng AH vuông góc với BC tại H. Trên đường vuông góc với
BC tại B lấy điểm D (không cùng nửa mặt phẳng bờ BC với điểm A) sao cho AH BD. a) So sánh hai tam giác AHB và DBH. b) Chứng minh AB // DH
A A c) BiÕt BAH 35 ,tÝnh ACB.
Bài 6. 12x 15y 20z 12x 15y 20z Tìm x, y, z biết và x y z 48. 7 9 11
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ ÔN TẬP HỌC KỲ I
MÔN: TOÁN 7
CÂU NOÄI DUNG
1 1 1 43 M 2 3,5 : 4 3 3 6 7 245
7 7 25 22 43 : 3 2 6 7 245
35 43 43 : 6 42 245
35 42 43 6 43 245
35 42 43 6 43 245
1
35 42 43 1 7 1 1 6 43 245 1 1 7
22 1 2 1 x 15 3 3 5 7 15 22 1 10 3 x 15 3 15
ThuVienDeThi.com
2
7 7 5 12 4 15 15 15 5 22 1 x 15 3 a)
4 4 6 : 5 5 11 22 15 x 15 22
x y 3 4 ; y z 5 7
z 28 x y 15 20
z 2x 3y z 3 28 62 2x 3y 30 60
2
b)
x 45; y 60; z 84
Thay y = 2 vào công thức ta được: x y f 3x 2 3 3x 2 x 3
Tìm được
2 ; 2 3 M
Gọi số học sinh lớp 7A, 7B lần lượt là x, y (x, y là các số tự nhiên khác 0).
Ta có: và x y 8 9 y x 5
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta suy ra:
x y y x 5 5 8 9 9 8 1
Nên: x 5 x 5 8 40 8
y 5 y 5 9 45 9
4
Số học sinh lớp 7A, 7B lần lượt là: 40, 45 học sinh
Hình vẽ
_
_
35
D
H
A
C B
So sánh hai tam giác AHB và DBH.
Ta có: A B H 90
5
a)
BH cạnh chung
ThuVienDeThi.com
3
AH = BD (gt)
Nên: AHB DBH c-g-c
Chøng minh AB // DH
Ta có: AHB DBH cmt
A A ABHB DHB b) Nên: AB // DH
A A BiÕt BAH 35 ,tÝnh ACB.
c) Ta có: (góc có cạnh tương ứng vuông góc hoặc cùng phụ với A A ACB BAH 35 ) AABH
12x 15y 20z 12x 15y 20z Ta cã: 7 9 11 12x 15y 20z 12x 15y 20z 0 0 7 9 11 27
x y x y Nên: 12x 15y 0 12x 15y 1 15 12 5 4 x z x z Và: 20z 12x 0 12x 20z 2 20 12 5 3 x y z x y z 48 Từ 1 và 2 : 4 5 4 3 5 3 4 12
6
Suy ra: x 20; y 16; z 12
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.