Quảng cáo
Đề ôn tập học kỳ I Toán 7  Số 6
QR

Đề ôn tập học kỳ I Toán 7 Số 6

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ ÔN TẬP HỌC KỲ I TOÁN 7 – SỐ 6. Bài 1. Thực hiện phép tính:

a) 4 5 12 4 4 13 17 13 17 13 - - × + × +

b) 1 0,9 100 9  

c)

3 1 6 3 3        Bài 2. Tìm x biết:

a) 3 1 x : 2 5 3        

b) 1 x 5 6 2          Bài 3. Vẽ đồ thị của hàm số  y f x 3x   Bài 4. Số học sinh lớp 7A, 7B, 7C tỉ lệ với các số 17; 18; 16. Biết rằng tổng số học sinh của cả ba lớp là 102 học sinh. Tính số học sinh của mỗi lớp? Bài 5. Cho tam giác ABC có các góc đều nhọn, và AB < AC. Phân giác của góc A cắt cạnh BC tại D. Vẽ BE vuông góc với AD tại E. Tia BE cắt cạnh AC tại F.

a) Chứng minh AB = AF. b) Qua F vẽ đường thẳng song song với BC, cắt AE tại H. Lấy điểm K nằm giữa D và C sao cho FH = DK. Chứng minh DH = KF và DH // KF. c) Chứng minh góc ABC lớn hơn góc C. Bài 6. Tìm x biết: 3 1 1 3 6 x x     HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ ÔN TẬP HỌC KỲ I

MÔN: TOÁN 7

BÀI NỘI DUNG a) 4 5 12 4 4 13 17 13 17 13 - - × + × + 4 5 4 12 4 13 17 13 17 13 - - = × + × +

4 5 12 1 13 17 17

æ ö - - ÷ ç = + + ÷ ç ÷ çè ø

4 0 0 13   

b) 1 0,9 100 9  1 0,9 10 3    1 2 9 8 3 3   

1

c) 3 1 6 3 3       

1 6 3 27        

1 6 9   1 6 9 

a) 3 1 x : 2 5 3        

7 3 x 3 5         

7 x 5  

2 b)

1 x 5 6 2          1 x 11 2   

1 x 11 2    23 x 2  

ThuVienDeThi.com

Vì đồ thị hàm số là một đường thẳng đi qua gốc tọa độ nên ta cần  y f x 3x  

xác định thêm một điểm khác gốc tọa độ.   1 1 A x ; y

Với . Điểm thuộc đồ thị của hàm số x 1 y 3 1 3     A 1; 3  y f x 3x   Vậy đường thẳng OA là đồ thị của hàm số đã cho.

3

Vẽ đồ thị:

Gọi số học sinh lớp 7A, 7B lần lượt là x, y, z (x, y, z là các số tự nhiên khác 0). Vì số học sinh x, y, z tỉ lệ với 17, 18, 16

Ta có: và   x y z 17 18 16    x y z 102

Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau:

          x y z x y z 102 2 17 18 16 17 18 16 51

Với:      x 2 x 2 17 34 17

     y 2 y 2 18 36 18

     z 2 z 2 16 32 16

4

Vậy số học sinh của ba lớp 7A là 34; 7B là 36; 7C là 32 (học sinh)

Hình vẽ

/

/

K

H F

E

D C

A

B

a)   ABE AFE g-c-g  

AB AF   b)   HDF KFD c-g-c  

; HD KF   HD // KF 5

c)   ABD AFD c-g-c  

A A  ABD AFD 1  

Xét có DFC  AAFD Nên: A A AFD C 2 

Từ (1) (2) có: A A ABD C  Hay: A A ABC C  Tìm x biết:  3 1 1 3 6 1 x x     Vì 3x – 1 và 1 – 3x là hai số đối nhau,

6 nên: (2) 3 1 1 3 x x   

Từ (1) và (2) suy ra: 2 3 1 6 x  

hay 3 1 3 x  

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo