
ĐỀ ÔN TẬP HỌC KỲ I TOÁN 7 – Số 7 Bài 1. Thực hiện phép tính:
a) 3 5 3 11 4 7 4 7
b)
5
5 0 1 3 3 3 c) 81 0,25 Bài 2. Tìm x, y, z biết:
a) 12 1 x 13 13
b) x 5
c) x y z và x y z 12 3 4 5
Bài 3. Biết đồ thị hàm số y=ax đi qua điểm M(-2;3) a) Xác định hệ số a b) Vẽ đồ thị hàm số trên
c) Tìm điểm thuộc đồ thị hàm số có tung độ bằng 5 2
Bài 4. Biết độ dài các cạnh của một tam giác tỉ lệ với 3; 5; 7. Tính chu vi của tam giác đó biết tổng hai
cạnh nhỏ là 32 cm.
Bài 5. Cho nhọn. Trên tia Ox lấy điểm A và trên tia Oy lấy B sao cho OA = OB. Kẻ đường thẳng AxOy vuông góc với Ox tại A cắt Oy tại D. Kẻ đường thẳng vuông góc với Oy tại B cắt Ox tại C. Giao điểm của AD và BC là E. Tia OE cắt CD tại H. Chứng minh: OH CD Bài 6. Tìm x biết: 2 1 1 2 8 x x HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ ÔN TẬP HỌC KỲ I
MÔN: TOÁN 7 BÀI NỘI DUNG 3 5 3 11 4 7 4 7 3 5 11 4 7 7 a)
3 16 3 16 3 4 12 4 7 4 7 1 7 7
5
5 0 1 3 3 3
5
0 1 3 3 3 b)
1 1 0
1
c) 81 0,25 9 0,5 8,5
12 1 x 13 13 1 12 13 x 1 13 13 13 a)
Vậy: x 1 2
b) hoặc 5 x x 5 x 5
ThuVienDeThi.com
c) x y z và x y z 12 3 4 5
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:
x y z x y z 12 3 3 4 5 3 4 5 4
Nên: x 3 x 3 3 9 3
y 3 y 3 4 12 4
z 3 z 3 5 15 5
a) Vì đồ thị hàm số đi qua điểm M(-2;3) nên ta có: 3 = a.(-2) => a = -1,5 b) Hàm số là: y= -1,5 x Điểm M(-2;3) thuộc đồ thị hàm số
3
c) Thay y= vào y=-1,5 x ta được 5 2
-1,5 x = 5 5 2 3 x
Vậy điểm cần tìm là 5 5 ; 3 2 Gọi độ dài ba cạnh của tam giác đó lần lượt là a, b , c (cm)
Theo đề bài ta có và a + b = 32 a b c 3 5 7
áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:
a b c a b 32 4 3 5 7 3 5 8 => a = 12 , b = 20 , c = 28
4
Vậy chu vi tam giác đó là : 12 + 20 + 28 = 60(cm)
H×nh vÏ
Vẽ hình, ghi gt – KL đúng.
y
x
\
/
H E
C
D
B
A O
Chứng minh: DAO CBO g c g
OD OC Kết hợp OA = OB
AC BD
5
Chứng minh: CAE DBE g c g
CE DE
ThuVienDeThi.com
Chứng minh: COE DOE c c c A A COE DOE
Chứng minh: COH DOH c g c
và A A CHO DHO A A 0 CHO DHO 180 => . A A CHO DHO 90 Nên: OH CD
(1) 2 1 1 2 8 x x Vì 2x – 1 và 1 – 2x là hai số đối nhau, nên: (2) 2 1 1 2 x x 6
Từ (1) và (2) suy ra: hay 2 2 1 8 x 2 1 4 x Suy ra: hoặc 2x 1 4 2x 1 4
x hoặc 5 x 2 3 x 2
Chú ý: Mọi cách giải khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.