Quảng cáo
Kiểm tra học kì 1 năm học 2014-2015 môn Toán  lớp 7
QR

Kiểm tra học kì 1 năm học 2014-2015 môn Toán lớp 7

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

UBND HUYỆN BÌNH CHÁNH KIỂM TRA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2014-2015 PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Môn: TOÁN – Lớp 7

Ngày thi: 16 /12/2014

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Bài 1: (2,5đ) Thực hiện phép tính:

a)

3 2 1 7 18 3 : 2 8 34 17                

b) 1 3 5 5 6 8 : . : 2 4 4 6 7 7   

c) 49 25 100  

Bài 2: (1.5đ) Tìm x, biết:

a) 3 15 5 x : 4 16 8        

b) x x 1 5 5 150   

Bài 3: (2,5đ) Hai lớp 7A và 7B đi lao động trồng cây. Biết rằng, tỉ số cây trồng được của lớp 7A và lớp 7B là 0,8 và lớp 7B trồng nhiều hơn lớp 7A là 20 cây. Tính số cây mỗi lớp đã trồng

Bài 4: (3.5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có A 0 ABC 60 

a) Tính số đo góc ACB

b) Trên tia đối của tia AC lấy điểm D sao cho AD = AC. Chứng minh ABD ABC  

c) Vẽ Bx là tia phân giác của . Qua C vẽ đường thẳng vuông góc với AC, cắt Bx tại E. AABC

Tính số đo các góc . , ACBD ABCE AEBC

d) Chứng minh 1 AC BE 2 

------- Hết -------

ThuVienDeThi.com

BIỂU ĐIỂM VÀ ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2014-2015

MÔN TOÁN KHỐI LỚP 7

Bài 1: (3đ) Thực hiện phép tính:

a) 0.25đ 3 2 2 1 7 18 3 1 7 18 17 : . 2 8 34 17 8 8 34 3                                

0.25đ+0.25đ+0.25đ 

2 8 3 1 9 10 8    

b) 0.25đ+0.25đ 1 3 5 5 6 8 1 3 4 5 7 1 3 5 : . : . . 2 4 4 6 7 7 2 4 5 7 8 2 5 8         

0.25đ+0.25đ 20 24 25 29 40 40     

c) 0.5đ+0.5đ 49 25 100 7 25 10 28      

Bài 2: (2đ) Tìm x, biết:

a) 3 15 5 x : 4 16 8        

0.25đ 3 3 x 4 2  

0.25đ 3 3 x 2 4  

0.25đ 6 3 x 4  

0.25đ 3 x 4  

b) x x 1 5 5 150   

0.25đ .(1 5) x 5 150  

0.25đ x 5 150:6 

0.25đ x 5 25 

x 2 5 5 

x = 2 0.25đ

Bài 3: (1,5đ)

Gọi x, y lần lượt là số cây lớp 7A và 7B trồng. (x, y là số nguyên dương) 0.25đ

ThuVienDeThi.com

Theo đề bài ta có :

0.25đ x x 4 x y 0.8 y y 5 4 5     

và y – x = 20 0.25đ

Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có :

0.25đ x y y x 20 20 4 5 5 4 1      

x 20 x 20.4 80 4    

(tìm được cả x và y) 0.25đ y 20 y 20.5 100 5    

Vậy: Lớp 7A trồng được 80 cây

Lớp 7B trồng được 100 cây (kết luận) 0.25đ

Bài 4: (3.5 điểm)

a) Tính số đo góc ACB:

Tam giác vuông ABC có:

0.5đ A A 0 0 0 0 ACB 90 ABC 90 60 30     

b) Trên tia đối của tia AC lấy điểm D sao cho AD = AC. Chứng minh ABD ABC  

và có: ABD  ABC 

AD = AC (gt) 0.25đ

0.25đ A A 0 BAD BAC 90   AB cạnh chung 0.25đ

Suy ra: (c-g-c) 0.25đ ABD ABC  

c) Vẽ Bx là tia phân giác của . Qua C vẽ đường thẳng vuông góc với AC, cắt Bx AABC

tại E. Tính số đo các góc . , ACBD ABCE AEBC

Ta có: ( do ) 0.25đ A A 0 ABD ABC 60   ABD ABC  

Suy ra 0.25đ A 0 CBD 120  Ta lại có:

( do BE là phân giác góc ABC) 0.25đ A 0 EBC 30 

0.25đ A A A 0 0 0 BCE ACB ACE 30 90 120     

D

A

B C

E

ThuVienDeThi.com

d) Chứng minh 1 AC BE 2 

Xét và có: DBC  ECB 

( cùng bằng 1200) A A CBD BCE 

BC cạnh chung

( cùng bằng 300) A A DCB EBC 

Suy ra = (g-c-g) 0.5đ DBC  ECB 

BD DE  

Mà 1 AC BD 2 

Suy ra 0.5đ 1 AC BE 2 

(Nếu học sinh có cách giải khác, quí Thầy Cô vận dụng biểu điểm này để chấm)

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo