
Nguyễn Bảo Vương – Giáo Viên Luyện Thi Gia Lai – SDT:0946798489
1
Chương I. ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO SÁT HÀM SỐ
Một số lý thuyết cần nhớ:
1. Đạo hàm vài hàm số thường gặp
a. 1 ' n n y x y nx b. sin ' 'cos y u y u u c. cos ' 'sin y u y u u
d. 2 1 tan ' ' cos y u y u u
e. 2 1 cot ' ' sin y u y u u
f. 1 ln ' ' y u y u u
g. 1 log ' ' ln a y u y u u a
h. ' ' u u y e y e u
i. ' 'ln u u y a y a u a
j. ' '
2
u y u y
u
k. 1 ' . . ' y u y u u 2. Tính đơn điệu :
a. ( ) f x đồng biến trên ( ; ) a b '( ) 0; ( ; ) f x x a b b. ( ) f x nghịch biến trên ( ; ) a b '( ) 0; ( ; ) f x x a b 3. Cực trị:
a. Dựa vào bảng xét dấu, đổi dấu cực tiểu, cực đại
b.
0
'( ) 0
''( ) 0
o f x
f x
0x cực đại
c. 0 0
'( ) 0
''( ) 0
o f x x f x
cực tiểu
4. Lồi lõm:
Giả sử ( ) f x có đạo hàm cấp hai trên ( ; ) a b
a. ; ''( ) 0 x f x trên khoảng ( ; ) a b ( ) f x lồi trên ( ; ) a b b. ; ''( ) 0 x f x trên khoảng ( ; ) a b ( ) f x lõm trên ( ; ) a b 5. Điểm uốn:
a. ( ) f x liên tục trên ( ; ) a b , ( ) f x có đạo hàm cấp hai, và ''( ) f x đổi dấu khi x qua 0x , thì 0 0 ; ( ) M x f x là điểm uốn
ThuVienDeThi.com
Nguyễn Bảo Vương – Giáo Viên Luyện Thi Gia Lai – SDT:0946798489
2
6. Tiệm cận của hàm số ax b y cx d
a. Tiệm cận đứng d x c
b. Tiệm cận ngang a y c
7. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C): 0 0 '( ).( ) ( ) o y f x x x f x trong đó 0x là hoành độ tiếp điểm. Vấn đề cần tìm được tiếp điểm dựa vào yêu cầu bài toán: a. Tiếp tuyến song song với : d y ax b cho trước '( ) f x a 0x
b. Tiếp tuyến vuông góc với : d y ax b cho trước 1 '( ) f x a 0x
c. Tiếp tuyến đi qua điểm ( ; ) M a b cho trước ta giải phương trình
0 ( ) '( )( ) f x f x x a b x là hoành độ tiếp điểm, suy ra PTTT
8. Giá trị lớn nhất-Giá trị nhỏ nhất của hàm ( ) y f x trên ;a b
a. Tìm
( )
'( ) 0 ( ) ( )
i
i
f x
f x x f a f b
so sánh suy ra Min, Max
b. Trên khoảng ( ; ) a b . tính 0 '( ) 0 f x x sau đó lập bảng biến thiên và dựa vào bảng biến thiên rồi kết luận 9. Tương giao.
a. Ta tập trung vào phương trình hoành độ giao điểm.
1. Hàm số
4
1 2 x y đồng biến trên khoảng:
A. ( ;0) ; B. (1; ) C. ( 3;4) D. ( ;1)
2. Các điểm cực tiểu của hàm số 4 2 3 2 y x x là:
A. 1 x B. 5 x C. 0 x D. 1, 2 x x
3. Giá trị lớn nhất của hàm số 2
4
2 y x
là:
A. 3 B. 2 C. 5 D. 10
4. Cho hàm số 2 3 x y x
A. Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định ; B. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ; ) ; C. Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định; D. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ; ) ;
ThuVienDeThi.com
Nguyễn Bảo Vương – Giáo Viên Luyện Thi Gia Lai – SDT:0946798489
3
5. Số giao điểm của đồ thị hàm số 2 ( 3)( 4) y x x x với trục hoành là:
A. 2 B. 3 C. 0 D. 1
6. Hàm số 2 3 3 8 y x x nghịch biến trên khoảng
A. 1 0; 4
B. ( ;0) C. 1 ( ;0), ; 4
D. 1 ; 4
7. Các điểm cực đại của hàm số 2 3 10 15 6 y x x x là:
A. 2 x B. 1 x C. 5 x D. 0 x
8. Giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 2 ( ) 2 3 12 10 f x x x x trên đoạn 3;3 là:
A. 35 B. 17 C. 10 D. 1 9. Hai số có hiệu 13 sao cho tích của chúng bé nhất là:
A. 21và 8 B. 13
2 và 13
2
C. 19 và 6 D. 1 và 14
10. Cho hàm số 3 2 2 5 3 y x mx m x
với giá trị nào của m để hàm số có cực trị tại 1 x
A. 1 m B. 3 4 m C. 7 3 m D. 4 3 m
11. *Trong các hình trụ nội tiếp hình cầu bán kính R , hình trụ có thể tích lớn nhất có chiều cao là:
A. 2
5
R B. 2
3 R C. 2
5 R D. 2
3
R
12. *Một chất điểm chuyển động theo quy luật 2 3 6 s t t , thời điểm t (giây) tại đó vận tốc ( / ) v m s của chuyển động đạt giá trị lớn nhất là:
A. 2 B. 4 C. 2 2 D. 2 13. Giá trị của b để hàm số ( ) sinx f x bx c nghịch biến trên toàn trục số là:
A. 1 b B. 1 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.