Quảng cáo
Đề kiểm tra khảo sát môn Toán - Mã đề thi 01
QR

Đề kiểm tra khảo sát môn Toán - Mã đề thi 01

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …………….

TRƯỜNG THPT …………………….

ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT

Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi

Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp:.......................................

Câu 1: Cho hàm số . Giá trị lớn nhất của hàm số bằng 2 2 y x x   

A. B. 2 C. 0 D. 1 3

Câu 2: Tính: Đ = ta được   

3 3 3 0 2 2 3 2 1 1 2: 4 3 : 5 .25 0,7 . 9 2

                              

A. B. C. D. 2 3

5 3

33 13

8 3 Câu 3: Trong các hàm số sau, những hàm số nào luôn đồng biến trên từng khoảng xác định của

nó: 4 2 3 2 1 ( ) , 2( ) , 3 5 ( ) 1 x y I y x x II y x x III x

         A. Chỉ ( I ) B. ( I ) và ( III ) C. ( II ) và ( III ) D. ( I ) và ( II )

Câu 4: Tìm m để hàm số có hai điểm cực trị thỏa 3 2 ( ) 3 1 f x x x mx     1 2 , x x 2 2 1 2 3 x x  

A. B. C. D. 2 m  1 m  3 2 m  1 2 m 

Câu 5: Cho hàm số . Số tiệm cận của đồ thị hàm số bằng 3 2

2

x y x

   A. 0 B. 2 C. 3 D. 1

Câu 6: Hàm số nghịch biến trong khoảng nào sau đây:

A. B. (0; 2) C. D.

Câu 7: Biết rằng hàm số đạt cực đại tại . Khi đó giá trị của m sẽ là:

A. m=4 B. m=1 C. m=2 D. m=3 Câu 8: Cho các hàm số sau:

Hàm số nào không có cực trị? A. B. C. D.

Câu 9: Đường thẳng y = m không cắt đồ thị hàm số khi: 4 2 2 4 2 y x x    A. m=2 B. C. m>4 D.

Câu 10: Cho hình chóp S.ABC có tam giác SAB là tam giác đều cạnh a, tam giác ABC cân tại C. Hình chiếu của S trên mặt phẳng (ABC) là trung điểm của cạnh AB, góc tạo bởi cạnh SC và mặt phẳng đáy (ABC) bằng 300. Thể tích của khối chóp S.ABC là:

A. B. C. D. a3 3

4

a3 3

8

a3 2

8

a3 3

2

Câu 11: Số giao điểm của đường cong y=x3-2x2+2x+1 và đường thẳng y = 1-x bằng

A. 3 B. 1 C. 0 D. 2

Câu 12: Trên khoảng (0; +) thì hàm số : 3 3 1    y x x A. Có giá trị nhỏ nhất là Min y = –1 B. Có giá trị lớn nhất là Max y = 3 C. Có giá trị lớn nhất là Max y = –1 D. Có giá trị nhỏ nhất là Min y = 3

Câu 13: Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [-5;3] là:

ThuVienDeThi.com

A. -5 B. 4 C. 3 D. 2 2

Câu 14: Giao điểm của đồ thị (C ) và đường thẳng (d ) là:

A. Điểm B. Điểm

C. (d) và (C) không có điểm chung. D. Điểm

Câu 15: Hàm số có giá trị cực tiểu và giá trị cực đại là:

A. B. C. D.

Câu 16: Thể tích khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng a là

A. B. C. D.

3 2

6

a 3 3

2

a 3 3

4

a 3

3 a

Câu 17: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. M và N theo thứ tự là trung

điểm của SA và SB. Tỉ số thể tích là: .

.

S CDMN

S CDAB

V

V

A. B. C. D. 1 4

3 8

1 2

5 8

Câu 18: Biểu thức , (x > 0) viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là: 6 5 3. . x x x

A. B. C. D.

5 3 x

5 2 x

7 3 x

2 3 x

Câu 19: Cho hàm số có đồ thị là một Parabol (P). Nhận xét nào sau đây về Parabol (P) là sai.

A. Có ba cực trị B. Có đúng một điểm cực trị . C. Có đỉnh là điểm I(0; 3) D. Có trục đối xứng là trục tung.

Câu 20: Hàm số nghịch biến trên các khoảng: 2 1 x y x

   A. . B. C. D.  \ 1 ¡   1;     ;1 ; 1;     1;

Câu 21: Hàm số có GTLN trên đoạn [0;2] là:

3 2

2 1 3 2 x x y x    

A. 0 B. -13/6 C. -1 D. -1/3

Câu 22: Với giá trị nào của m thì hàm số nghịch biến trên khoảng . 3 2 3 3 1 y x x mx       0;

A. B. C. D. 1 m  1 m  0 m  1 m 

Câu 23: Cho hàm số . Giá trị của m để hàm số không có cực   3 2 2 3 3 4 y x mx m x m m      

trị là

A. C. 1 m  v 1 m  B. 1 1 m   1 1 m   D. 1 m 

Câu 24: Đồ thị hàm số tiếp xúc với trục hoành khi: 3 3 1 y x mx m     A. B. C. D. 1 m  1 m  1 m  1 m 

Câu 25: Cho hàm số (1). Cho A(2;3), tìm m để đồ thị hàm số (1) có hai điểm cực 3 3 1 y x mx    trị B và C sao cho tam giác ABC cân tại

A. B. C. D. A.

3 2 m   1 2 m   3 2 m  1 2 m 

Câu 26: Các khoảng nghịch biến của hàm số là: 3 3 1 y x x   

A. B. C. . D.   ; 1    1;1    0;1   1;

Câu 27: Thể tích khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng 2a là

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo