
Khảo sát hàm số Trần Sĩ Tùng
Trang 54
KSHS 04: TIẾP TUYẾN
A. Kiến thức cơ bản
Ý nghĩa hình học của đạo hàm: Đạo hàm của hàm số tại điểm là hệ số góc y f x ( ) x0 của tiếp tuyến với đồ thị (C) của hàm số tại điểm . M x f x 0 0 0 ; ( )
Khi đó phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm là: M x f x 0 0 0 ; ( )
y y f x x x 0 0 0 – ( ).( – ) y f x 0 0 ( )
Điều kiện cần và đủ để hai đường (C1): và (C2): tiếp xúc nhau là hệ y f x ( ) y g x ( ) phương trình sau có nghiệm:
(*) f x g x f x g x ( ) ( ) '( ) '( ) Nghiệm của hệ (*) là hoành độ của tiếp điểm của hai đường đó. Nếu và (C2): thì C y px q 1) ( : y ax bx c 2
(C1) và (C2) tiếp xúc nhau phương trình có nghiệm kép. ax bx c px q 2 B. Một số dạng câu hỏi thường gặp
1. Viết phương trình tiếp tuyến của (C): tại điểm : y f x ( ) M x y C 0 0 ( ; ) ( )
Nếu cho thì tìm . x0 y f x 0 0 ( )
Nếu cho thì tìm là nghiệm của phương trình . y0 x0 f x y0 ( )
Tính . Suy ra . y f x ( ) y x f x 0 0 ( ) ( )
Phương trình tiếp tuyến là: . y y f x x x 0 0 0 – ( ).( – )
2. Viết phương trình tiếp tuyến của (C): , biết có hệ số góc k cho trước. y f x ( ) Cách 1: Tìm toạ độ tiếp điểm. Gọi là tiếp điểm. Tính . M x y 0 0 ( ; ) f x0 ( )
có hệ số góc k (1) f x k 0 ( )
Giải phương trình (1), tìm được và tính . Từ đó viết phương trình của . x0 y f x 0 0 ( ) Cách 2: Dùng điều kiện tiếp xúc. Phương trình đường thẳng có dạng: . y kx m tiếp xúc với (C) khi và chỉ khi hệ phương trình sau có nghiệm:
(*) f x kx m f x k ( )
'( ) Giải hệ (*), tìm được m. Từ đó viết phương trình của . Chú ý: Hệ số góc k của tiếp tuyến có thể được cho gián tiếp như sau: + tạo với trục hoành một góc thì . k a tan + song song với đường thẳng d: thì y ax b k a
+ vuông góc với đường thẳng thì d y ax b a : ( 0) k a 1
+ tạo với đường thẳng một góc thì d y ax b : k a ka tan 1 3. Viết phương trình tiếp tuyến của (C): , biết đi qua điểm . y f x ( ) A A A x y ( ; ) Cách 1: Tìm toạ độ tiếp điểm. Gọi là tiếp điểm. Khi đó: . M x y 0 0 ( ; ) y f x y x f x 0 0 0 0 ( ), ( ) ( )
Phương trình tiếp tuyến tại M: y y f x x x 0 0 0 – ( ).( – )
đi qua nên: (2) A A A x y ( ; ) A A y y f x x x 0 0 0 – ( ).( – )
Giải phương trình (2), tìm được . Từ đó viết phương trình của . x0
ThuVienDeThi.com
Trần Sĩ Tùng Khảo sát hàm số
Trang 55
Cách 2: Dùng điều kiện tiếp xúc. Phương trình đường thẳng đi qua và có hệ số góc k: A A A x y ( ; ) A A y y k x x – ( – )
tiếp xúc với (C) khi và chỉ khi hệ phương trình sau có nghiệm:
(*) A A f x k x x y f x k ( ) ( ) '( ) Giải hệ (*), tìm được x (suy ra k). Từ đó viết phương trình tiếp tuyến . 4. Viết phương trình tiếp tuyến của (C): , biết tạo với trục Ox một góc . y f x ( ) Gọi là tiếp điểm. Tiếp tuyến có hệ số góc . M x y 0 0 ( ; ) k f x0 ( )
tạo với trục Ox một góc . Giải phương trình tìm được . f x0 ( ) tan a x0 Phương trình tiếp tuyến tại M: y y f x x x 0 0 0 – ( ).( – )
5. Viết phương trình tiếp tuyến của (C): , biết tạo với đường thẳng d: y f x ( ) một góc . y ax b Gọi là tiếp điểm. Tiếp tuyến có hệ số góc . M x y 0 0 ( ; ) k f x0 ( )
tạo với d một góc . Giải phương trình tìm được . k a ka tan 1 x0
Phương trình tiếp tuyến tại M: y y f x x x 0 0 0 – ( ).( – )
6. Viết phương trình tiếp tuyến của (C): , biết cắt hai trục toạ độ tại A và B y f x ( ) sao cho tam giác OAB vuông cân hoặc có diện tích S cho trước.
Gọi là tiếp điểm. Tiếp tuyến có hệ số góc . M x y 0 0 ( ; ) k f x0 ( )
OAB vuông cân tạo với Ox một góc và O . (a) 0 45 . (b) OAB S S OA OB S . 2 Giải (a) hoặc (b) tìm được . Từ đó viết phương trình tiếp tuyến . x0 8. Lập phương trình tiếp tuyến chung của hai đồ thị . C y f x C y g x 1 2 ( ): ( ), ( ): ( )
a) Gọi : là tiếp tuyến chung …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.