
Trần Sĩ Tùng Khảo sát hàm số
Trang 75
KSHS 05: BIỆN LUẬN SỐ NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH
Câu 1. Cho hàm số . y x x 3 2 3 1 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số. 2) Tìm m để phương trình có ba nghiệm phân biệt. x x m m 3 2 3 2 3 3
PT . Đặt x x m m 3 2 3 2 3 3 x x m m 3 2 3 2 3 1 3 1 k m m 3 2 3 1 Số nghiệm của PT bằng số giao điểm của đồ thị (C) với đường thẳng d: y k Dựa vào đồ thị (C) ta có PT có 3 nghiệm phân biệt k 1 5 m { ( 1;3) \ 0;2}
Câu 2. Cho hàm số . y x x 3 2 3 2 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2) Biện luận theo m số nghiệm của phương trình : . m x x
x
2 2 2
1
Ta có Do đó số nghiệm của phương trình m x x x x x m x x
2 2 2 2 2 2 1 , 1. 1
bằng số giao điểm của và đường thẳng y x x x C 2 2 2 1 , ( ') y m x , 1.
Với nên bao gồm: f x khi x y x x x f x khi x 2 ( ) 1 2 2 1 ( ) 1 C'
+ Giữ nguyên đồ thị (C) bên phải đường thẳng x 1. + Lấy đối xứng đồ thị (C) bên trái đường thẳng qua Ox. x 1 Dựa vào đồ thị ta có:
m < –2 m = –2 –2 < m < 0 m ≥ 0 vô nghiệm 2 nghiệm kép 4 nghiệm phân biệt 2 nghiệm phân biệt
Câu 3. Cho hàm số có đồ thị (C). y x x 4 2 5 4 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2) Tìm m để phương trình có 6 nghiệm. x x m 4 2
12 5 4 log
Dựa vào đồ thị ta có PT có 6 nghiệm . m m
9
4 4 12
9 log 12 144 12 4
Câu 4. Cho hàm số: . y x x 4 2 2 1 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số. 2) Biện luận theo m số nghiệm của phương trình: (m > 0) x x m 4 2
2 2 1 log 0
(*) x x m 4 2
2 2 1 log 0 x x m 4 2
2 2 1 log
+ Số nghiệm của (*) là số giao điểm của 2 đồ thị và y x x 4 2 2 1 y m 2 log + Từ đồ thị suy ra:
m 1 0 2 m 1 2 m 1 1 2 m 1 m 1
2 nghiệm 3 nghiệm 4 nghiệm 2 nghiệm vô nghiệm
Câu 5. Cho hàm số . y f x x x 4 2 ( ) 8 9 1 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số. 2) Dựa vào đồ thị (C) hãy biện luận theo m số nghiệm của phương trình:
ThuVienDeThi.com
Khảo sát hàm số Trần Sĩ Tùng
Trang 76
với x x m 4 2 8cos 9cos 0 x [0; ]
Xét phương trình: với (1) x x m 4 2 8cos 9cos 0 x [0; ]
Đặt , phương trình (1) trở thành: (2) t x cos t t m 4 2 8 9 0 Vì nên , giữa x và t có sự tương ứng một đối một, do đó số nghiệm của x [0; ] t [ 1;1] phương trình (1) và (2) bằng nhau. Ta có: (3) t t m 4 2 (2) 8 9 1 1
Gọi (C1): với và (d): . Phương trình (3) là phương trình y t t 4 2 8 9 1 t [ 1;1] y m 1 hoành độ giao điểm của (C1) và (d). Chú ý rằng (C1) giống như đồ thị (C) trong miền . x 1 1 Dựa vào đồ thị ta có kết luận sau:
m 0 m 0 m 0 1 m 81 1 32 m 81 32 m 81 32
vô nghiệm 1 nghiệm 2 nghiệm 4 nghiệm 2 nghiệm vô nghiệm
Câu 6. Cho hàm số (C). x y x 3 4 2 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2) Tìm các giá trị của m để phương trình sau có 2 nghiệm trên đoạn : 2 0; 3
x x m ( x x 6 6 4 4 sin cos sin cos )
Xét phương trình: (*) x x m ( x x 6 6 4 4 sin cos sin cos )
(1) x m x 2 2 3 1 1 sin 2 1 sin 2 4 2
x m x 2 2 4 3sin 2 2 (2 sin 2 )
Đặt . Với thì . Khi đó (1) trở thành: với t x 2 sin 2 x 2 0; 3
t 0;1 t m t 3 4 2 2 t 0;1
Nhận xét : với mỗi ta có : t 0;1
x t x t x t sin2 sin2 sin2
Để (*) có 2 nghiệm thuộc đoạn thì 2 0; 3
t t 3 3 ;1 ;1 2 4
Dưa vào đồ thị (C) ta có: . y m y m 3 7 (1) 2 1 2 4 5 m 1 7 2 10
Câu 7. Cho hàm số x y x
1. 1 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2) Biện luận theo m số nghiệm của phương trình
x
m x
1
. 1
Số nghiệm của bằng số giao điểm của đồ thị (C): và x
m x
1
1
x y
x
1
1
y m.
Dựa vào đồ thị ta suy ra được:
m m 1; 1 m …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.