
Trang 1/5 - Mã đề thi 061
TRƯỜNG THPT HÀM RỒNG ĐỀ KTCL CÁC MÔN THEO KHỐI THI ĐẠI HỌC
Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút Ngày thi 19 tháng 3 năm 2017
Câu 1: Cho đường thẳng mặt phẳng và điểm . 3 3 : , 1 3 2 x y z d : 3 0 x y z 1;2; 1 A
Đường thẳng đi qua A cắt d và song song với có phương trình là: mp
A. B. 1 2 1 1 2 1 x y z
1 2 1 1 2 1 x y z
C. D. 1 2 1 1 2 1 x y z
1 2 1 1 2 1 x y z
Câu 2: Cho . Vậy
2 2 3 f x dx x x C sin ? f x dx
A. B. 2 2sin 3sin x x C 1 sin 2 3cos 2 x x x C
C. D. 4cos 3cos x x C 4cos 3 x x C Câu 3: Cho Parabol và tiếp tuyến tại có 2 y x At (1;1) A phương trình: . Diện tích của phần giới hạn bởi 2 1 y x Parabol, tiếp tuyến và trục hoành là: At
A. B. C. D. 1 12
1 6
1 4
1 3 Câu 4: Đồ thị ở hình bên là của hàm số nào?
2
2
1
A. B. 3 2 2 3 y x x x
3 2 1 2 3 3 y x x x
C. D. 3 2 1 2 3 3 y x x x 3 2 2 3 y x x x
Câu 5: Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh a, và mặt bên .S ABCD ABCD SA ABCD SCD
hợp với đáy một góc 60o. Tính thể tích hình chóp và khoảng cách từ đến mặt phẳng . .S ABCD A SCD
A. B. C. D.
3 3 3 ; 6 2 a a 3 3 3 ; 3 2 a a 3 3 3 ; 3 3 a a 3 2 3 3 ; 3 3 a a
Câu 6: Trong các số phức thỏa mãn điều kiện . Tìm số phức có mô đun bé nhất. z 2 4 2 z i z i z
A. B. C. D. 2 2 z i 2 z i 1 3 z i 3 z i
Câu 7: Cho biết chu kỳ bán hủy của chất phóng xạ Plutôni là 24360 năm (tức là một lượng 239 Pu 239 Pu sau 24360 năm phân hủy thì chỉ còn lại một nửa). Sự phân hủy được tính theo công thức , trong rt S Ae đó A là lượng chất phóng xạ ban đầu, r là tỉ lệ phân hủy hàng năm , t là thời gian phân hủy, S là 0 r
lượng còn lại sau thời gian phân hủy t. Hỏi sau bao nhiêu năm thì 10 gam chỉ còn 1 gam gần nhất 239 Pu với giá trị nào sau đây?
A. B. C. D. 76753 82235 80934 80922
Câu 8: Tập giá trị của hàm số là: 0, 1 x y a a a
Mã đề thi 061
ThuVienDeThi.com
Trang 2/5 - Mã đề thi 061
A. B. C. D. 0; \ 0 R R 0;
Câu 9: Trong trung tâm công viên có một khuôn viên hình elíp có độ dài trục lớn bằng 16m, độ dài trục bé bằng 10m. Giữa khuôn viên là một đài phun nước hình tròn có đường kính 8m, phần còn lại của khuôn viên người ta thả cá. Số cá thả vào khuôn viên đó gần nhất với số nào dưới đây, biết rằng mật độ thả cá là 5 con trên 1m2 mặt nước.
A. B. C. D. 376 378 377 375
Câu 10: Các giá trị của tham số a để bất phương trình có nghiệm thực là:
2 2 2 sin cos sin 2 3 .3 x x x a A. B. C. D. 4; a 2; a ;4 a ;4 a
Câu 11: Có bao nhiêu giá trị để đồ thị hàm số có đúng 2 đường tiệm cận? m
2
2
1 3 2 mx y x x A. 3 B. 2 C. 1 D. m Câu 12: Đồ thị dưới đây là của hàm số nào?
A. B. C. D. 3 log y x 2 log 1 y x 2 log 1 y x 3 log 1 y x
Câu 13:
Hãy xác định để hàm số , , a b c 4 2 y ax bx c
có đồ thị như hình vẽ.
x
y
-3
4
3 2
-2
-2 O
A. B. C. D. 1 , 2, 0 4 a b c 1 , 2, 2 4 a b c 4, 2, 2 a b c 4, 2, 2 a b c
Câu 14: Mặt phẳng nhận vectơ nào sau đây làm vectơ pháp tuyến? : 3 0 P x y z
A. B. C. D. 1 3 1 ; ; 2 2 2 n
(2; 6;1) n
( 1;3; 1) n
(1;3;1) n
Câu 15: Hàm số . Trong các mệnh đề sau, hãy tìm mệnh đề sai? 2 2 ln 1 1 y x x x x
A. Tập xác định của hàm số là B. Hàm số tăng trên khoảng D R 0;
C. Hàm số có đạo hàm D. Hàm số giảm trên khoảng 2 ' ln 1 y x x 0;
Câu 16: Một hình trụ có bán kính đáy , độ dài đường sinh . Tính diện tích toàn phần của r a 2 l a S hình trụ này.
A. B. C. D. 2 5 S a 2 2 S a 2 4 S a 2 6 S a
Câu 17: Cho tứ diện có , khoảng cách giữa và bằng , góc giữa hai ABCD , 3 AB a CD a AB CD 8a đường thẳng và bằng . Tính thể tích khối tứ diện AB CD 0 60 . ABCD A. B. C. D. 3 2 3a 3 2a 3 a
3 3a
Câu 18: Cho biết , . Giá trị của là:
5
2
3 f x dx
5
2
9 g t …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.