Quảng cáo
Đề thi khảo sát chất lượng Toán 12 lần 1 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Việt Trì
QR

Đề thi khảo sát chất lượng Toán 12 lần 1 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Việt Trì

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 209

SỞ GD - ĐT PHÚ THỌ TRƯỜNG THPT VIỆT TRÌ

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 LẦN 1

MÔN TOÁN NĂM HỌC 2016 -2017 Thời gian làm bài: 90 phút;

Mã đề thi 209

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................

Câu 1: Cho hàm số . Với điều kiện nào của m thì hàm số đã cho đồng

biến trên

A. m < 3 B. C. m < - 3 D. m > 3 Câu 2: Tiếp tuyến tại điểm cực tiểu của đồ thị hàm số

A. Song song với trục hoành. B. Có hệ số góc bằng – 1. C. Có hệ số góc dương. D. Song song với đường thẳng y = x- 1. Câu 3: Số cạnh của một hình bát diện đều là :

A. mười hai B. mười C. tám D. mười sáu

Câu 4: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số có hệ số góc k = - 3 có phương trình là: A. y = - 3x+3 B. y = -3x-3 C. y = 3x+3 D. y = 3x-3

Câu 5: Độ giảm huyết áp của một bệnh nhân được đo bởi công thức trong đó x(mg) và x > 0 là liều lượng thuốc cần tiêm cho bệnh nhân. Để huyết áp giảm nhiều nhất thì cần tiêm cho bệnh nhân một liều lượng bằng:

A. 40mg B. 30mg C. 20mg D. 15mg Câu 6: Đồ thị hàm số nào sau đây nhận đường thẳng x = 2 làm đường tiệm cận:

A. B. C. D.

Câu 7: Hàm số nào đồng biến trên R

A. B.

C. y = tanx D.

Câu 8: Đồ thị hàm số có tâm đối xứng là:

A. (-1;1) B. (1;-1) C. (1;1) D. (-1;-1)

Câu 9: Cho . Mệnh đề nào sau đây là đúng? A.  > 3 B. -3 <  < 3 C.   R D.  < 3

Câu 10: Đồ thị hàm số có mấy đường tiệm cận

A. 1 B. 3 C. 0 D. 2

Câu 11: Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng

A. B. C. D. 10

Câu 12: Biểu thức (x > 0) viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:

A. B. C. D.

3 27 

6 5 3 x. x. x

5 2 x

7 3 x

5 3 x

2 3 x

  3 2 1 ( ) 2 1 5 3 f x x x m x     

R

3 m 

3 2 1 2 3 5 3 y x x x    

3 2 3 2 y x x   

2 G(x) 0,025x (30 x)  

x 2 y x 2 x     2x y x 2  

2x y x 2  

2x y x 2  

x y x 1   2 x y

x 1 

  

2 2 y x 1 3x 2    

x 1 y x 1   

2x 1 y x 1   

2 y 3x 10 x   

3 10  3 10 10

ThuVienDeThi.com

Trang 2/6 - Mã đề thi 209

Câu 13: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A. B. C. D. Câu 14: Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, có thể tích bằng V. Gọi I là trọng tâm tam giác SBD. Một mặt phẳng chứa AI và song song với BD cắt các cạnh SB, SC, SD lần lượt tại B’, C’, D’. Khi đó thể tích khối chóp S.AB’C’D’ bằng:

A. B. C. D.

Câu 15: Một công ti bất động sản có 50 căn hộ cho thuê. Biết rằng nếu cho thuê mỗi căn hộ với giá 2.000.000 đồng mỗi tháng thì mọi căn hộ đều có người thuê và cứ mỗi lần tăng giá cho thuê mỗi căn hộ 100.000 đồng một tháng thì có thêm hai căn hộ bị bỏ trống. Muốn có thu nhập cao nhất, công ti đó phải cho thuê mỗi căn hộ với giá một tháng là:

A. 2.150.000 đồng/tháng B. 3.000.000 đồng/tháng C. 2.250.000 đồng/tháng D. 2.500.000 đồng/tháng

Câu 16: Tìm m để phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt

A. B. C. D.

Câu 17: Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên [-4; 3] bằng: A. Đáp án khác B. 8 C. 2 D. -8

Câu 18: Để hàm số đồng biến trên thì điều kiện của m là:

A. B. m = 2 C. D.

Câu 19: Hàm số nghịch biến trên khoảng

A. B. C. (1;3) D.

Câu 20: Bảng sau:

0 + 0 - 0 + 0 -

1

là sự biến thiên của đồ thị hàm số:

A. B. C. D.

Câu 21: Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh , gọi lần lượt là trung điểm của

. Hai mặt phẳng cùng vuông góc với đáy. Cạnh bên hợp với đáy góc .

Thể tích của khối chóp là:

A. B. C. D.

Câu 22: Tìm m để đường thẳng y = – 1 cắt đồ thị hàm số tại bốn điểm phân

biệt có hoành độ nhỏ hơn 2

A. B. C. D.

Câu 23: Hàm số luôn đồng biến trên các khoảng

A. B.

3 1,7 3 3 

e 2 2 3 3

             

3 2 4 4   

1,4 2 1 1 3 3             

V 18

V

9

V 27

V

3

2

1 2 1

x m x x

   

2 m  1 2 m   1 1 2 m   1 2 m  

3 2 y x 3x 9x 7    

  4 2 y x 2 m 1 x m 2        1;3 m 1  m 2  m 2 

2 3 2 y x x      1;1  (1; )    ;1 

x - ¥ 3 - 3 + ¥ ' y y

- ¥ 13

4

13

4 - ¥

4 2 3 1 4 2 x x y   

4

2 2 3 4 x y x  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo