
ĐỀ 1 I.TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Cho cấp số cộng nu , biết: 1 2 3, 1 u u . Lựa chọn đáp án đúng.
A.
3 5. u B. 3 4. u C. 3 4. u D. 3 5. u
Câu 2: Chỉ ra mệnh đề SAI trong các mệnh đề sau:
A. Qua điểm O cho trước có một và chỉ một đường thẳng vuông góc với một đường thẳng cho trước.
B. Hai đường thẳng chéo nhau và vuông góc với nhau. Khi đó có một và chỉ một mp chứa đường thẳng này và vuông góc với đường thẳng kia.
C. Qua điểm O cho trước có một mặt phẳng duy nhất vuông góc với một đường thẳng cho trước.
D. Qua điểm O cho trước có một và chỉ một đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng cho trước.
Câu 3: Khẳng định nào đúng:
A. Hàm số 1 ( ) 1 x f x x
liên tục trên . ¡ B. Hàm số
2
1 ( )
1
x f x
x
liên tục trên . ¡
C. Hàm số 1 ( )
1 x f x
x
liên tục trên . ¡ D. Hàm số 1 ( ) 1 x f x x
liên tục trên . ¡
Câu 4: Tìm khẳng định đúng
A. lim 0, 1. n q q B. lim 0, 1. n q q
C. lim , k
x x k tùy ý D. lim , k
x x k nguyên dương.
Câu 5: Tổng 2 1 1 1 1 1 10 10 10 ( ) ... ...
n
n S
là
A. 12
11. B. 12
13. C. 11
12. D. 13
12.
Câu 6: Cho hình chóp .S ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a gọi , M N lần lượt là trung điểm của AB và SB.Tính số đo của góc giữa hai đường thẳng MN và AD
A. 30 . o B. 60 . o C. 45 . o D. 90 . o
Câu 7: Cho hình chóp tứ giác đều .S ABCD , đáy có tâm O và cạnh bằng a , cạnh bên bằng
a. Khoảng cách từ O đến( ) SAD bằng bao nhiêu?
A.
6
. a B. .a C. 2 . a D.
2
. a
Câu 8: Trong các dãy số nu cho bởi số hạng tổng quát nu sau, dãy số nào là dãy số giảm:
A. 1 . 4 n u n B.
3 1. 1 n
n u n C. 1 . 2 n n u D. 2. n u n
Câu 9: Cho
2 3 4 2
x f x x . Tập nghiệm của bất phương trình 0 f x là
A. 4
3; .
B. 4 3 . ;
C. ¡ D. 4
3; .
Câu 10: cho hình chóp .S ABCD có đáy hình vuông, ( ) SA ABCD . Khoảng cách từ C đến
( ) SAD là:
A. . AD B. . CD C. . CA D. . CS
ThuVienDeThi.com
Câu 11: 2 1 lim 2 x
x x
bằng:
A. 2. B. 1. C. . D. .
Câu 12: Điện lượng truyền trong dây dẫn có phương trình 5 3 Q t thì cường độ dòng điện tức thời tại điểm 3 t bằng: A. 8( ). A B. 5( ). A C. 7( ). A D. 6( ). A
Câu 13: Bàn cờ Vua có 64 ô. Nếu đặt lên ô thứ nhất 2 hạt thóc, tiếp đến ô thứ hai bốn hạt,… cứ như vậy, số hạt thóc ở ô sau gấp đôi số hạt thóc ở ô liền trước cho đến ô thứ 64. Tổng số hạt thóc cần dùng cho 64 ô là:
A. 64 2 1. B.
64 2 . C.
65 2 2. D.
63 2 .
Câu 14: Cho , u u x v v x , * n¥ , k là hằng số. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề
nào sai?
A.
1
2 x
x
. B. .k x k . C. . . ' n n u n u u . D. ' ' u v u v .
Câu 15: Cho hàm số 2 2 1 y x x khi đó phương trình tiếp tuyến tại điểm có tung độ bằng 4 là
A. 4 8 0. x y B. 4 3 8 0. x y C. 4 8 0. x y D. 4 8 0. x y
Câu 16: Cho hình chóp .S ABCD có ( ) SA ABCD ,đáy ABCD là hình vuông
Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ( ) SDA bằng góc nào:
A. · . ASC B. · . SCA C. · . SCB D. · . DSC
Câu 17: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 4 ( ) y f x x tại điểm có hoành độ bằng 1 là
A. 4 5. y x B. 4 4. y x C. 4 3. y x D. 4 5. y x
Câu 18: Cho tứ diện ABCD có hai mặt ABC và ABD là hai tam giác đều. Gọi M là trung điểm của AB . Khẳng định nào sau đây đúng :
A. . AB MCD B. . DM ABC C. . AB BCD D. . CM ABD
Câu 19:
2
1
1 1 lim x
x
x
bằng:
A. 2. B. 1. C. . D. .
Câu 20: Cho hình chóp .S ABCD có tất cả các cạnh bên và cạnh đáy đều bằng nhau và ABCD là hình vuông. Khẳng định nào sau đây đúng :
A. . SA ABCD B. . AC SBC C. . AC SCD D. . AC SBD I.TỰ LUẬN Bài 1: Tính các giới hạn sau:
1
2 3 7 5 9 15 3
8 1 5 10 15 10
. . )lim )lim .
n n
n x n
x a b
x
Bài 2: Tìm đạo hàm của hàm số 3 2 cos tan x y x
Bài 3: Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 2 y x …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.