
ĐỀ 1 I.TRẮC NGHIỆM Câu 1: Bàn cờ Vua có 64 ô. Nếu đặt lên ô thứ nhất 1 hạt thóc, tiếp đến ô thứ hai hai hạt,… cứ như vậy, số hạt thóc ở ô sau gấp đôi số hạt thóc ở ô liền trước cho đến ô thứ 64. Tổng số hạt thóc cần dùng cho 64 ô là:
A.
63 2 . B. 64 2 1. C.
64 2 . D.
64 2 1.
Câu 2: Cho 3 đường thẳng phân biệt , , a b c và mặt phẳng ( ) Tìm khẳng định đúng:
A. . a b a c b c
B. // . a b a c b c
C. . / / a b a c b c
D. , ( ). ( ), ( ) a b a c a b c
Câu 3: Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác cân tại C , ( ) ( ) SAB ABC , SA = SB , I là trung điểm AB. Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABC) là:
A. góc · . SCI B. góc · . SCA C. góc · . ISC D. góc · . SCB Câu 4: Trong các mệnh đề dưới đây hãy chỉ mệnh đề đúng.
A. Hai đường thẳng phân biệt vuông góc với nhau thì chúng cắt nhau. B. Trong không gian , hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì song song với nhau.
C. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì vuông góc với nhau.
D. Cho hai đường thẳng song song, đường thẳng nào vuông góc với đường thẳng thứ nhất thì cũng vuông góc với đường thẳng thứ hai.
Câu 5: Tổng của cấp số nhân vô hạn
1
1 1 1 1 1 2 6 18 2 3 , , ,..., ,... .
n
n
là :
A. 2
3. B. 8
3. C. 3
4. D. 3
8.
Câu 6: Nếu tan y u với ( ) u u x thì:
A. 2 ' (tan )' . cos
u u
u B. 2 ' (tan )' . cos
u u
u
C. 2 1 (tan )' . cos u
u D. 2 1 (tan )' . cos u
u
Câu 7: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 1 y x có hệ số góc 1 4 k , có phương trình là
A. 1 4 x y và 1 4 . x y B. 1 4 x y và 1 4 . x y
C. 1 4 x y và 1 4 . x y D. 1 4 x y và 1 4 . x y
Câu 8: Tìm khẳng định đúng
A. 1 lim . n n B. lim 0, 1. n q q C. lim 0, 1. n q q D.
0
1 lim 0. x x Câu 9: Cho tứ diện ABCD có hai mặt ABC và DBC là hai tam giác cân có chung đáy . BC tìm mệnh đề đúng: A. . AB CD B. . AD BC C. . AC BD D. . AB AD
ThuVienDeThi.com
Câu 10: Cho hàm số 2 2 3 y x x khi đó tập nghiệm của bất phương trình 1 'y là
A. 1. x B. 1. x C. 1. x D. 1
3
. x x
Câu 11: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình thoi, SA AB và SA BC . Tính góc giữa hai đường thẳng SD và BC . A. · 0 30 , . BC SD B. · 0 90 , . BC SD C. · 0 45 , . BC SD D. · 0 60 , . BC SD
Câu 12:
bằng:
A. 3
2. B. 2
3. C. 2 3. D. 3 2.
Câu 13: Cho cấp số cộng nu , biết: 1 5 1, 9 u u . Lựa chọn đáp ánđúng. A. 3 5. u B. 3 5. u C. 3 4. u
D.
3 4. u
Câu 14: Cho dãy số nu ,biết 1
n u n . Chọn đáp án đúng.
A. Dãy số nu là dãy số tăng. B. Dãy số nu là dãy số không tăng không giảm.
C. Dãy số nu có 3
1. 6 u
D. Dãy số nu là dãy số giảm.
Câu 15: Cho hàm số 2 y x , phương trình tiếp tuyến tại điểm có hoành độ bằng2 là A. 4 4 0. x y B. 4 4 0. x y C. 4 4 0. x y D. 4 4 0. x y
Câu 16: Cho hàm số
3 8 2 4 8 3 2
, ( ) . ,
x x f x x
x
Khẳng định nào đúng:
A. Hàm số liên tục tại mọi điểm trừ điểm
2. x B. Hàm số liên tục tại mọi điểm thuộc . ¡ C. Hàm số không liên tục trên . ¡ D. Hàm số chỉ liên tục tại điểm 2. x Câu 17: Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình: 2 2 3 S t t , trong đó t được tính bằng giây và S được tính bằng met. Vận tốc của chuyển động tại thời điểm 2 t s là: A. 2 / . m s B. 5 / . m s C. 1 / . m s D. 3 / . m s Câu 18: Cho hình chóp tứ giác đều .S ABCD . Gọi O là hình chiếu của S lên (ABCD). Khi đó:
A. (A,(SBD)) d AS . B. (A,(SBD)) d AD . C. (A,(SBD)) d AC . D. (A,(SBD)) d AO .
Câu 19: 2 2 4 3 lim x x x x bằng:
A. . B. 0. C. 2. D. .
Câu 20: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại A, cạnh bên SA vuông góc với đáy, M là trung điểm BC, J là trung điểm BM. Khẳng định nào sau đây đúng ?
A. ( ). BC SAB B. ( ). BC SAM C. ( ). BC SAC D. ( ). BC SAJ I.TỰ LUẬN Bài 1: Tính các giới hạn sau:
2
1
3 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.