Quảng cáo
Đề thi học kỳ II môn Toán Lớp 11 - Mã đề 143 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Đông Sơn 2
QR

Đề thi học kỳ II môn Toán Lớp 11 - Mã đề 143 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Đông Sơn 2

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề thi 143

TRƯỜNG THPT ĐÔNG SƠN 2

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 03 trang)

ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2016 – 2017

Môn: Toán – Khối 11 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi 143

I. Phần trắc nghiệm(6 điểm/20 câu, từ câu 1 đến câu 20): Chung cho tất cả thí sinh.

Câu 1: Đạo hàm của hàm số 1 tan y x  là

A. 2 1 sin x . B. 2 1 sin x  . C. 2 1 os c x . D. - 2 1 os c x .

Câu 2:Trong không gian, cho hai đường thẳng phân biệt a, b và mặt phẳng  . Mệnh đề nào là mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau ?

A. Nếu  / / a  và / /b  thì / / b a B. Nếu  / / a  và b a  thì  b 

C. Nếu  / / a  và  b   thì a b . D. Nếu  a   và b a  thì / /b 

Câu 3: Vi phân của hàm số 1 1 y x x   là:

A. 2 1 1

2 1 dy dx x x         

B. 2 2 1

1

x dy dx x x         

C. 2 2 1

1 dy dx x x         

D. 2 1 1

1 dy dx x x         

Câu 4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA  (ABCD) . Tính khoảng cách từ điểm B đến mp (SAC).

A. 2

a B. 2 3 a C. 2 4 a D. 2

2

a

Câu 5: Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác cân tại A, cạnh bên SA vuông góc với đáy, M là trung điểm BC, J là trung điểm BM. Khẳng định nào sau đây đúng ?

A. ( ). BC SAB  B. C. D.

Câu 6: Cho hàm số

3

2 5 ( ) 4 6. 3 2 x f x x x     Phương trình ( ) 0 f x   có nghiệm là:

A. 1, 4 x x   B. 1, 4 x x   C. 1, 4 x x   D. 1 x 

Câu 7: Đạo hàm cấp hai của hàm số cotx y  là A. 2 '' 2cot (1 cot ). y x x   B. 2 '' 2cot (1 cot ). y x x   C. 2 '' 2cot (1 cot ). y x x   D. 2 '' 2cot (1 cot ). y x x  

Câu 8:     

2

2 4 5 1 lim

2 3 n n n n

bằng

A. 3

2 B.  C. 0 D. 2

Câu 9: Gọi (d) là tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 ( ) y f x x x    tại điểm (2; 6). M  Hệ số góc của (d) là

A. 11 B. 12  C. 6 D. 11 

BC (SAM)  BC (SAC)  BC (SAJ) 

ThuVienDeThi.com

Trang 2/3 - Mã đề thi 143

Câu 10: Cho hình hộp ABCD. A’B’C’D’. Các vectơ có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của hình hộp và bằng vectơ AD



là: A. ;B' '; 'D' BC C A 

B. ; 'D'; ' '. BC A C D 

C. ; ' '; ' ' DC C D B A 

D. ;C'B'; 'A'. CB D 

Câu 11:

3

0

1 1 lim 3 x

x x 

  bằng

A. 0 B. 1 C. 1

3 D. 1

9

Câu 12:   3 2 lim 3 9 2 5 x x x x     bằng

A. -2 B.  C.   D. 2

Câu 13:

1

2 1 lim 1 x

x x  

   bằng:

A. 3

2 B.   C. 3

1 D.  

Câu 14: Điện lượng truyền trong dây dẫn có phương trình 2. Q t  Tính cường độ dòng điện tức thời tại thời điểm 0 4 t  (giây) ? A. 8( ) A B. 6( ) A C. 2( ) A D. 5( ) A

Câu 15: Cho hàm số 3 2 ( ) 3 12. y f x x x     Tìm x để '( ) 0. f x  A. ( 2;0) x B. ( ; 2) (0; ) x   C. ( ;0) (2; ) x   D. (0;2) x

Câu 16: Đạo hàm của hàm số

7 4 5 9 3 y x x        

là:

A.

6 4 5 7 9 3 x x       

B.

6 3 20 9 3 x       

C.

6 4 4 5 5 7 9 9 3 3 x x x           

D.

6 3 4 20 5 7 9 9 . 3 3 x x x            Câu 17: Mặt bên của hình lăng trụ là:

A. Hình thang. B. Hình bình hành. C. Hình chữ nhật. D. Tam giác. Câu 18: Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với mặt phẳng thứ ba thì:

A. song song với nhau. B. không song song với nhau

D'

D

A

C

B

A'

C'

B'

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo