Quảng cáo
Đề thi học kỳ 2 môn Toán Lớp 11 - Năm học 2016-2017
QR

Đề thi học kỳ 2 môn Toán Lớp 11 - Năm học 2016-2017

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 ĐIỂM ) : Câu 1. Trong các dãy số sau đây, dãy nào là cấp số cộng ?

a. n n u 3  b. n n 1 u 2  c. n

5 2n u 3   d. n u cosn 

Câu 2. Một hình lập phương có cạnh bằng a 2 . Đường chéo của hình lập phương bằng bao nhiêu a. a 6 b. a 3 c. 2a d. a 5

Câu 3. Cho dãy số   n u với n u 3n 7   . Hãy chọn khẳng định đúng ?

a.   n u không phải là cấp số cộng . b.   n u là cấp số cộng với công sai d = -7

c.   n u là một cấp số nhân với công bội q = 3 d.   n u là cấp số cộng với công sai d = 3

Câu 4. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều ABC cạnh a, SA  (ABC) và SA= 3a

2

. Khi đó góc giữa

hai mặt phẳng (SBC) và (ABC) là :

a. 300 b. 450 c. 600 c. 900

Câu 5. Một cấp số cộng có 1 12 u 5;u 38   . Tìm 8 u ?

a. 8 u 26  b. 8 u 27  c. 8 u 30  d. 8 u 32 

Câu 6. Tính giới hạn    1 1 1 lim ... 1.3 3.5 2n 1 2n 1

            

?

a. 0 b. 1 c. 1

2 d. 1

3

Câu 7. Tính giới hạn :   2

xlim x x x    ?

a. 1 b. 0 c. 1

2

d. 1

2

Câu 8. Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AC = b , C = 600 . Góc giữa B’C và mặt phẳng (AA’C’C) bằng 300 . Tính độ dài AC’ ?

a. 2b b. 3b c. d.

Câu 9. Cho cấp số nhân 2;x; 18;y   . Hãy chọn kết quả đúng ? a. x 6;y 54   b. x 10;y 26   c. x 6;y 54   d. x 6;y 54  

Câu 10. Cho hai mặt phẳng   và   vuông góc với nhau theo giao tuyến m và các đường thẳng a, b, c, d . Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng ?

a. Nếu b m  thì  b  hoặc  b  b. Nếu  a  và a m  thì  a 

c. Nếu c // m thì c //   và c //   d. Nếu d m  thì  d 

Câu 11. Cho cấp số nhân   n u biết 1 n u 5; q 3; S 200    . Tìm n ?

a. n = 4 b. n = 5 c. n = 6 d. n = 7

Câu 12. Tính giới hạn :       

n n 1 n 2 lim n 3 n 4 n 5

 

   ?

b 3 3b 3

ThuVienDeThi.com

a. 1

3 b. 1

4 c. 1

2 d. 1

Câu 13 . Chọn kết quả để được khẳng định đúng . Nếu hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì :

a. Bất kỳ đường thẳng nào song song với mặt phẳng này phải vuông góc với mặt phẳng kia

b. Bất kỳ đường thẳng vuông góc với mặt phẳng này phải song song với mặt phẳng kia

c. Bất kỳ đường thẳng vuông góc với mặt phẳng này phải nằm trong mặt phẳng kia

d. Bất kỳ đường thẳng vuông góc với mặt phẳng này và không có điểm chung với giao tuyến của hai mặt phẳng phải song song với mặt phẳng kia.

Câu 14. Cho cấp số nhân   n u biết n n S 4 1   . Tìm 1u và công bội q ?

a. 1u 3; q 4   b. 1u 3; q 4   c. 1u 3; q 4   d. 1u 3; q 4  

Câu 15. Các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng ?

a. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì song song

b. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thứ ba thì song song

c. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song

d. Mặt phẳng   và đường thẳng a cùng vuông góc với đường thẳng b thì song song với nhau .

Câu 16. Tính giới hạn : 1 2n lim

3 n 

?

a. 2  b. 0 c. 1

3

d. 2

Câu 17. Các mệnh đề sau mệnh đề nào sai ?

a. Nếu a b  và b c  thì a // c b. Nếu a // b và b c  thì a c 

c. Nếu  a và b //   thì a b  d. Nếu a b;c b   và a cắt c thì   b mp a;c 

Câu 18. Cho a, b, c là các đường thẳng . Mệnh đề nào sau đây đúng ?

a. Nếu a b  ;  a  ;  b  thì   

b Cho a b  . Mọi mặt phẳng chứa b đều vuông góc với a .

c. Cho  a b; b  . Mọi mặt phẳng   chứa a và vuông góc với b thì   

d. Cho a // b . Mọi mặt phẳng  chứa c trong đó c a; c b   thì đều vuông góc với mặt phẳng  a;b

Câu 19. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 1 1 y x 3 3   tại giao điểm của đồ thị với trục hoành là :

a. 1 y x 3   b. y x 1   c. y x 1   d.   y 2 x 1  

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo