Quảng cáo
Đề ôn kiểm tra học kỳ II môn Hình học 11
QR

Đề ôn kiểm tra học kỳ II môn Hình học 11

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ ÔN SỐ 1 Câu 1: Phép vị tự tâm O với tỉ số k (k 0) là một phép biến hình biến điểm M thành điểm M’ sao cho:

A. B. C. OM’ = kOM D.

. Câu 2: Cho hình vuông ABCD tâm O như hình bên. Hãy cho biết phép quay nào trong các phép quay dưới đây biến tam giác OAD thành tam giác ODC?

A. B. C.   ; 90o O Q  D.   ;45o O Q

Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d có phương trình 2 4 1 0. x y   Phép vị tự tâm O tỉ số 2 biến đường thẳng d thành đường thẳng ', d phương trình đường thẳng d’ là: A. x + 2y -1 = 0 B. x - 2y + 1 = 0 C. 2x + 4y + 7 = 0 D. 3x + 6y + 5 = 0 Câu 4: Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau đây:

A. Phép vị tự với tỉ số k > 0 là một phép đồng dạng. B. Phép vị tự là một phép đồng dạng. C. Phép vị tự với tỉ số k không phải là phép dời hình. D. Phép vị tự với tỉ số k > 0 biến góc có số đo thành góc có số đo . Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, một phép vị tự với tỉ số k biến điểm M thành điểm ’, M điểm

N thành điểm N’. Biết . Tỉ số k của phép vị tự này bằng:

A. B. C. D. 2

Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho điểm . Phép vị tự biến điểm thành

điểm M’ có tọa độ là:

A. B. C. D. Câu 7:Cho , đường cao (H thuộc cạnh BC). Biết Phép đồng dạng F biến thành Phép biến hình F có được bằng cách thực hiện liên tiếp hai phép biến hình nào sau đây?

A. Phép đối xứng tâm H và phép vị tự tâm H tỉ số

B. Phép tịnh tiến theo vectơ và phép vị tự tâm H tỉ số C. Phép vị tự tâm H tỉ số và phép quay tâm H góc quay D. Phép vị tự tâm H tỉ số và phép quay tâm H góc quay Câu 8: Cho hình bình hành . ABCD Phép tịnh tiến DA T biến:

A. B thành C B. A thành D C. C thành B D. C thành A

Câu 9: Cho đường tròn  C có đường kính AB,  là tiếp tuyến của đường tròn  C biết  song

song với . AB Phép tịnh tiến theo vectơ AB



biến  thành '  thì ta có: A. '  vuông góc với AB tại A B. '  song song với  C. '  trùng với  D. '  vuông góc với AB tại B Câu 10: Cho đa giác đều ABCDE tâm O như hình bên. Hãy cho biết phép quay   ;144o O Q biến tam giác OAB thành tam giác

nào dưới đây?

A. B. C. OBC  D. OCD 

Câu 11: Trong mặt phẳng Oxy, ảnh của điểm qua phép quay tâm O góc quay 90o  là điểm

nào trong các điểm dưới đây?

A.   3; 1 N  B. C. D.   3; 1 Q  

OM kOM'   

OM' kOM    1 OM' OM k   

  ;90o O Q   ; 45o O Q 

1 

 k

MN (2; 1);M'N' (4; 2)      

1 2

1 2  2 

I(1; 2)  (I,3) V M( 3;2) 

( 11;10)  (6; 8)  (11; 10)  ( 6;2) 

ABC  AH 4, 2, 8. AH HB HC    HBA  . HAC 

1 . 2 k 

BA  2. k  2  0 90 .  2  0 90 .

OAE  OED 

  1;3 A

  3;1 M   3;1 P 

ThuVienDeThi.com

Câu 12: Trong mp Oxy cho   2;0 v  

và điểm   1;1 M  . Điểm ' M nào là ảnh của M qua phép

tịnh tiến theo vectơ v

? A.   ' 3;1 M  B.   ' 1;1 M C. '(1; 1) M  D.   ' 3;1 M

Câu 13: Cho hình lục giác đều ABCDEF tâm , O phép tịnh tiến theo AB



biến: A. E thành F B. F thành O C. C thành O D. B thành A Câu 14: Phép tịnh tiến theo vectơ nào biến đường thẳng : 3 5 0 d x y    thành chính nó?

A. (2;6) v  

B. ( 3; 1) v   

C. (1; 3) v   

D. (3; 1) v   

Câu 15: Cho   1;5 v  

và điểm   ' 4;2 M . Biết M’ là ảnh của M qua phép tịnh tiến vT. Điểm M có

tọa độ là

A.   3;7 B.   5; 3  C.   3;5  D.   4;10 

Câu 16: Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho điểm . Phép vị tự biến điểm A thành

điểm A’ có tọa độ là:

A. B. C. D.

Câu 17: Trong mặt phẳng Oxy, ảnh của điểm qua phép quay tâm O góc quay 90o là

điểm nào trong các điểm dưới đây?

A.   1; 2 D  B.   1;2 B C.   2; 1 C   D.   2;1 A

Câu 18: Ảnh của đường thẳng : 4 0 d x y    qua phép tịnh tiến theo   2;0 v  

là

A. 2 0 x y    B. 2 1 0 x y   C. 2 2 3 0 x y    D. 2 0 x y   

Câu 19: Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng là ảnh của đường thẳng   qua

phép . Phương trình của đường thẳng là:

A. B. 2 0 x y    C. 1 0 x y   D. 2 0 x y   

Câu 20: Cho tam giác ABC đều tâm O như hình bên. Hãy cho biết phép quay nào trong các phép quay …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo