
ĐỀ ÔN TẬP HKII
ĐỀ 1
Bài 1: Tính các giới hạn sau:
a/
2
2 x 2
x 3x 10 lim
3x 5x 2
b/
2
2 x 4
x 5x 4 lim
x 9x 20
c/
x 2
3x 5 1 lim x 2
2
2 x
x 3x 10 d) lim
3x 5x 2
2 ) lim 9 3 1 3 x e x x x
Bài 2.
1/Tìm m để hàm số
2
2
2
2
x x 2 , 1 2x 2 f(x)
m x 3x , 1 2
x
x
liên tục tại x0 = 1
2/ Chứng minh phương trình x x - - = 5 5 1 0 có ít nhất 3 nghiệm. 3/ Chứng minh phương trình: m2 (x – 1)(x + 2) – 5x3 – 4 = 0 luôn có nghiệm với mọi giá trị của m. Bài 3: Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a/. y = (3x3 – x + 2)(x2 + 1) b/ y =
2 1 x 5 2x c/ 2 3 1 y x x x
d/ y = cos x cos x sin x e/ 1 sin 3 2 x y
f/ 2 cos 1 y x
Bài 4.Cho hàm số (C): 2 y f(x) x 2x 3. Viết phương trình tiếp tuyến với (C):
a) Tại điểm có hoành độ x0 = 1.
b) Song song với đường thẳng 4x – 2y + 5 = 0.
c) Vuông góc với đường thẳng x + 4y = 0.
Bài 5.Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA ABCD và
2 SA a . Gọi H, K lần lượt là hình chiếu của A lên SB và SD, O là giao điểm của AC và BD, I là trung điểm CD. a/ Chứng minh BC SAB , từ đó suy ra AH BC . Chứng minh CD SAD , từ đó
suy ra AK CD . b/ Chứng minh SAC SBD , SAC AHK .
c/ Tính góc giữa SC và ABCD , góc giữa SC và (AHK). d/ Tính khoảng cách từ B đến (SAD), khoảng cách từ I đến (SAC).
------- Hết -------
ThuVienDeThi.com
ĐỀ 2
Bài 1 Tính các giới hạn :
a)
3
2
27 3 10 3 lim3
x x x x
b)
3 2
2 x 2
x 3x 2x lim
x x 6
4
4 3 7 ) 5 5 1 lim 3
x c x x x x
2
x 2
x 5 3 d) lim . x 2
2 ) lim 2 4 3 2 x e x x x
Bài 2.
1/ Cho hàm số f(x) =
2 3 1 2 1 1 3 1 2
x khi x x
khi x
.
Xét tính liên tục của hàm số f(x) tại điểm x=1 . 2) Chứng minh phương trình
3 2 6 1 0 x x (1) có ít nhất một nghiệm . 3) Chứng minh rằng phương trình : 2 6 2 ( 4)( 1) 5 7 1 0 m x x x có nghiệm. Bài 3 1) Tính đạo hàm của các hàm số :
a)
2 2 4 5
2 1
x x y
x
b) sin x y 1 cos x c) 1 tan
2
x y
d)
2.cos y x x e)
2 cot 1 y x f) sin cos3 y x Bài 4. 1/Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) của hàm số
3 2 3 4 y x x : a) tại điểm M 0 (1 ; ) y nằm trên đồ thị (C) ; b) biết hệ số góc của tiếp tuyến bằng 9 .
2/ Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (G) của hàm số 3 1 1 x y x
; biết tiếp tuyến song
song với đường thẳng d có phương trình 8 y x . Bài 5. Cho hình chóp S.ABCD ; có đáy ABCD là hình vuông cạnh a và đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD ) , SA = a 2 . a/Chứng minh đường thẳng AB vuông góc với mặt phẳng (SAD) và chứng minh mặt phẳng (SAC) vuông góc với mặt phẳng (SBD) . b) Tính góc hợp bởi đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) . c) Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBD)
-----------------------------------------------------------------------------------------------------
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.