
ÔN TẬP HÌNH HỌC 11 (học kỳ 2- phần I) Câu 1: Cho tứ diện ABCD. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm giá trị của k thích hợp điền vào đẳng thức vectơ: MN k AD BC
A. 1 2 k B. 1 3 k C. k = 3 D. k = 2
Câu 2: Cho tứ diện ABCD. Đặt , , , AB b AC c AD d
gọi G là trọng tâm của BCD.
Trong các đẳng thức sau,đẳng thức nào đúng?
A. AG b c d
B. 2.AG b c d
C. 3.AG b c d
D. 4.AG b c d
Câu 3: Cho lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có ' , , AA a AB b AC c
.
Hãy phân tích vectơ ' B C
qua các vectơ , , a b c
. A. ' B C a b c
B. ' B C a b c
C. ' B C a b c
D. ' B C a b c
Câu 4: Cho hình chóp S.ABC có SA = SB = SC = a và · · · 0 60 ASB BSC CSA .
Hãy xác định góc giữa cặp vectơ SA
và BC
? A. 600 B. 900 C. 450 D. 300
Câu 5: Cho ABCD là tứ diện đều cạnh a gọi I là trung điểm AC ,ta có . ? BI CD
A.
2
2 a B. -
2
2 a C. -
2
4 a D.
2
4 a
Câu 6: Khẳng định nào sau đây sai ?
A. Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau nằm trong () thì d vuông góc với bất kì đường thẳng nào nằm trong ().
B. Nếu đường thẳng d () thì d vuông góc với hai đường thẳng trong () C. Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng nằm trong () thì d () D. Nếu d () và đường thẳng a // () thì d a Câu 7: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O và SB = SD.
Các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. SO (ABCD) B. BD (SAC)
C. AC (SBD) D. AB (SAD) Câu 8: Cho hình chóp S.ABC có SA (ABC) và ABC D vuông tại B. Số các mặt của hình chóp S.ABC là tam giác vuông là: A. 1 B. 3 C. 2 D. 4 Câu 9: Cho hai đường thẳng a, b và mp(). Chỉ ra mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. Nếu a // mp() và b a thì b // mp(). B. Nếu a // mp() và b mp() thì a b. C. Nếu a // mp() và b a thì b mp(). D. Nếu a // mp() và b//a thì b // mp(). Câu 10: Cho hình chóp S.ABC có SA ( ABC) và ABC vuông ở B. AK là đường cao của SAB.
Khẳng định nào sau đây sai ? A. SA BC B. AK BC C. AK AC D. AK SC
Tự luận: Bài 1: Cho hình chóp .S ABCD có ABCD là hình vuông tâm O cạnh 2a , , 2 SA ABCD SA a Gọi I là trung điểm cạnh SD .
a/ Chứng minh: AI SCD
b/ Tính: , ?, , ?, , ? d O SCD d AB SC d AC SB
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.