
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II LỚP 11. MÔN TOÁN.THỜI GIAN: 50 PHÚT
I – PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 4,0 điểm) : Câu 1: Trong bốn giới hạn sau đây, giới hạn nào là 0?
A. lim
2 3 1 2 1 n n n B. lim
2 3 2 2 n n
n n
C. lim
2
2 2 1 2 n n n n D. lim 2
2 3 3 1 n n n
Câu 2: Đạo hàm của hàm số y= x4 – 3x2 – 5x + 2017 là A. 4x3 – 6x – 5 B. 4x3 - 6x + 5 C. 4x3 – 6x + 2017 D. 4x3 + 6x – 5 Câu 3: Trong bốn giới hạn sau đây, giới hạn nào là 0 ?
A. lim 2 3 1 2
n
n B. lim 3 1 3.2 4
n n n C. lim
2 1
2 3 2
n
n n
; D. lim
2
2 1 2 n n n
Câu 4: Hàm số y = 2 3 x. Có y' = ?:
A. 2 2 3 x B.
1 2 2 3 x C. 1 2 3 x D. (2 3) 2 3 x x
Câu 5: Trong bốn giới hạn sau đây, giới hạn nào là 1 ?
A. 1 1 lim0
x x x
B. 2 1 lim 2 4 1
x
x x
C. 1 3 lim 2 1 1
x x x x
D.
2 1 lim 2 1 1
x
x x
Câu 6: Với giá trị nào của m thì hàm số
2 2 3 khi 3 3 4 2 khi 3
x x x f x x x m x
liên tục tại x= 3 ?
A. 4 B. -4 C. 3 D.1
Câu 7: Hệ số góc tiếp tuyến của đường cong 1 2 x y x
tại điểm có hoành độ bằng 1 là:
A. 0 B. 2 C. -3 D. Đáp số khác Câu 8: Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, cạnh bên SA=SB=SC=SD. Cạnh SD vuông góc với đường nào trong các đường sau? A. BA B. AC C. DA D. BD
Câu 9: Cho hàm số 3 2 ( ) 2 3 f x x x x . Giải bất phương trình '( ) 0 f x
A. 1 hay x 1 3 x
B. 1 1 3 x
C.0 1 x D.1 2 x
Câu 10: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA ABCD và
6 SA a . Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) bằng
A. 0 30 B. 0 45 C. 0 60 D. 0 90
ĐỀ 01
ThuVienDeThi.com
II - PHẦN TỤ LUẬN ( 6,0 điểm):
Câu 1: (1,0 điểm) Tính giới hạn của hàm số sau : 3 2 lim1 1 x x x
Câu 2: (2,0 điểm) Tính đạo hàm của các hàm số sau :
a.
3 2 5 1 3 2 x x y x b. 2 sin cos2 3 y x x
Câu 3: (3,0 điểm) Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông có tâm O cạnh a.
Cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy và SA a 5 . Gọi AH là đường cao của SAD. a) Chứng minh : CD (SAD) b) Chứng minh: AH SC c) Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SCD).
--HẾT--
ThuVienDeThi.com
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II LỚP 11. MÔN TOÁN.THỜI GIAN: 50 PHÚT
I – PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 4,0 điểm) : Câu 1: Trong bốn giới hạn sau đây, giới hạn nào là 1 ?
A. 1 1 lim 2 0
x x x
B. 3 lim 2 1
x
x x
C. 1 8 lim 2 1 4
x x x x
D.
2 1 lim 2 1 1
x
x x
Câu 2: Hàm số y = 4 3 x. Có y' = ?:
A. 2 4 3 x . B. 1 4 3 x . C. 1 2 4 3 x . D. (4 3) 4 3 x x .
Câu 3: Trong bốn giới hạn sau đây, giới hạn nào là 0?
A. lim
2 3 1 2 1 n n n B. lim
2 3 2 2 n n
n n
C. lim
2
2 2 1 2 n n n n D. lim 2 5 3 2 3 1 n n n ;
Câu 4: Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, cạnh bên SA=SB=SC=SD. Cạnh SA vuông góc với đường nào trong các đường sau? A. BA B. AC C. BD D. DA Câu 5: Trong bốn giới hạn sau đây, giới hạn nào là 0 ?
A. lim
2 1
2 3 2
n
n n
B. lim 2 3 1 2
n
n C. lim 3 1 7.2 5
n n n D. lim
2
2 1 2 n n n
Câu 6: Với giá trị nào của m thì hàm số
2 2 khi 2 2 2 khi 2
x x x f x x x m x
liên tục tại x= 2 ?
A. -4 B. 4 C. -1 D. 1 Câu 7: Đạo hàm của hàm số y= 2x4 +3x2 – x + 2017 là A. 4x3 +6x – 1 B. 8x3 +6x -1 C. 4x3 +6x + 2017 D. 4x3 + 6x +1
Câu 8: Hệ số góc tiếp tuyến của đường cong 1 3 x y x
tại điểm có hoành độ bằng -2 là:
A. 10 B. 2 C. 0 D. Đáp số khác
Câu 9: Cho hàm số 3 2 ( ) 2 3 f x x x x . Giải bất phương trình '( ) 0 f x
A. 1 hay x 1 3 x
B. 1 1 3 x
C.0 1 x D.1 2 x
Câu 10: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA ABCD và
6 3 a SA . Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) bằng
A. 0 30 B. 0 45 C. 0 60 D. 0 90
ĐỀ 02
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.