Quảng cáo
Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán Lớp 11 - Đề 2
QR

Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán Lớp 11 - Đề 2

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

0976 66 33 99 – 0913 04 06 89 Trang 1/2

Đề thi thử học kì học kì ii lớp 11 môn toán

ThờI GIAN LàM BàI : 90 PHúT

ĐỀ 2

I.Trắc nghiệm (5đ)

Câu 1: Cho cấp số nhân có 1 U 0  thỏa mãn

1 2 3 4

5 6 7 8

u u u u 30

u u u u 480

          

. Khi đó công bội là:

A. 2 B. 2  C. 2  D. 4 Câu 2: Tìm số các số hạng của cấp số nhân biết n n q 2;u 96;S 189    ?

A. 4 B. 5 C. 6 D. 7

Câu 3: Giới hạn

3

x 1

2x 2 7x 1 lim x 1 

    bằng:

A. 13

12 B. 1 12  C. 1

3 D. 1

6

Câu 4: Giới hạn

3

x 2

x 4 x 2 lim x 2 

   bằng:

A. 3 B. 11 C.14 D. 13

Câu 5: Giới hạn

2 n

2 n 1 a a ... a lim

1 b b ... b        

với a 1; b 1   bằng:

A. a

b B. b

a C. 1

1

 

b a D. 1

1

 

a b

Câu 6: Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số 2 3x y x 1    tại giao điểm với trục hoành là:

A. 9 B. 1

9 C. 9  D. 1 9 

Câu 7: Hệ số góc của tiếp tuyến của đường cong 1 x y sin 2 3  tại điểm có hoành độ 0 x  là:

A. 3 12  B. 3 12 C. 1 12  D. 1

12

Câu 8: Phương trình tiếp tuyến của đường cong x f (x) x 2   tại điểm M( 1; 1)  là::

A. 2 1   y x B. 2 1   y x C. 2 1   y x D. 2 1   y x

Câu 9:Cho hàm số

2 x khi x 1 f (x) 2 ax b khi x 1

   

   

. Với giá trị nào của a,b thì hàm số đó có đạo hàm tại x=1 ?

A. 1 1, 2   a b B. 1 , 1 2   a b C. 1 1 , 2 2   a b D. 1 1 , 2 2   a b

Câu 10:Cho hàm số 3 2 y x 3x 2    . Bất phương trình y' 9  có tập nghiệm là:

A.  1;3  B.   1;3  C.    ; 1 3;    D.     ; 1 3;   

Câu 11: Cho hàm số 3 2 1 y mx (m 2)x (m 3)x 3      . Để y' 0  với mọi x thì giá trị của m là:

A. 5  m B. 1 4   m C. 0 5     

m m D. 4  m

Câu 12. Tổng bằng: 1 1 S 1 .... 2 4   

TRẦN QUỐC DŨNG 01626480727

ThuVienDeThi.com

0976 66 33 99 – 0913 04 06 89 Trang 2/2

A. 1 B. C. D.

Câu 13. Hàm số nào sau đây có ?

A. B. C. D.

Câu 14. Đạo hàm của hàm số là:

A. B. C. D.

Câu 15. Cho hàm số . Hãy chọn câu sai

A. B. Hàm số có đạo hàm tại x=1 C.Hàm số liên tục tại x=1 D.

Câu 16. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA (ABCD)  và SA a 2  . Góc giữa SC và (SAB) bằng:

A. 0 30 B. 0 45 C. 0 60 D. 0 90

Câu 17: Một chất điểm chuyển động có phương trình 3 s t 3t   (s tính bằng mét, t tính bằng giây ). Vận tốc của chất điểm tại thời điểm t = 2 (giây) là: A.14 m/s B.7m/s C.15 m/s D.12 m/s

Câu 18:Điện lượng truyền trong dây dẫn mạch dao động LC có phương trình  q 2cos t C 6 3          

thì cường độ dòng điện tại thời

điểm t = 2 (giây) là: A. 1A  B. 0,9A  C.1A D. 0,9A

Câu 19: Cho hình lập phương 1 1 1 1 ABCD.A B C D . Gọi x là góc giữa 1 AC và   1 1 A BCD . Chọn khẳng định đúng

A. tanx 2  B. 0 30  x C. 0 45  x D. 2 tanx

3 

Câu 20.Cho tứ diện đều ABCD. Góc giữa AB và CD bằng bao nhiêu ?

A. 0 30 B. 0 45 C. 0 60 D. 0 90

II.Tự luận (5đ) Câu 21(1đ): Ba số a, b, c theo thứ tự lập thành một cấp số cộng, a b c 21    và ba số a;b 1;c 1   theo thứ tự lập thành cấp số

nhân. Tìm a, b, c Câu 22(1đ).Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với đáy. Gọi H, K lần lượt là trực tâm của tam giác không vuông ABC và SBC.

a)Chứng minh b)Chứng minh

Câu 23(1đ). Cho hàm số . Viết phương trình tiếp tuyến của biết tiếp tuyến đi qua điểm

Câu 24(1đ). Cho hàm số . Tìm m để tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ bằng 1

đi qua điểm .

Câu 25(1đ).Tìm các giá trị của m để hàm số sau có giới hạn tại điểm đã chỉ ra:

a) tại b) tại x=2

2 2 3

3 2

2 1 y' 2x

x  

3 x 1 y x

 

2

3 3(x x) y x

 

3 x 5x 1 y x   

2 2x x 1 y x   

2

1 y

2x x 1 

 

2 2 (4x 1) y' (2x x 1)      2 2 (4x 1) y' (2x x 1)      2 2 1 y' (2x x 1)     2 2 4x 1 y' (2x x 1)    

2 x khi x 1 y f(x)

2x 1 khi x 1

       

f '(1) 1  2x khi x 1 f '(x) 2 khi x 1     

SC (BHK)  HK (SBC) 

    3 2 y x 5x 2 C  C A(0;2)

3 2 y x (m 1)x (3m 1)x m 2       

A(2; 1) 

 2 x 3m khi x 1 f x

x x m 3 khi x 1

        

x 1  

2 2 m x khi x 2 f x

(1 m)x khi x …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo