Quảng cáo
Đề thi học kỳ 2 môn Toán Lớp 11 - Đề 2
QR

Đề thi học kỳ 2 môn Toán Lớp 11 - Đề 2

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ 2 PHẦN I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Cho hàm số . Giá trị của x để là: A. B. C. D.   0;2 x

Câu 2. Xác định

2

( 1)

3 2 lim 1 x

x x x  

   A. 1 B. C. -1 D. Câu 3. Cho hai đường thẳng phân biệt a, b và mặt phẳng  . Mệnh đề nào là mệnh đề đúng trong các

mệnh đề sau ? A. Nếu  / / a  và  b   thì a b  . B. Nếu  / / a  và b a  thì  b 

C. Nếu  a   và b a  thì / /b  D. Nếu  / / a  và / /b  thì / / b a

Câu 4. Cho phương trình 3 3 2 2 0 x x    . Xét phương trình: f(x) = 0 (1) trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng?

A. (1) Vô nghiệm B. (1) có nghiệm trên khoảng (1; 2) C. (1) có 4 nghiệm trên R D. (1) có ít nhất một nghiệm Câu 5. Đạo hàm của hàm số bằng: A. B. C. D. Câu 6. Số gia Δy của hàm số y = x2 + 2x tại điểm x0 = 1 là: A. Δ2x - 4Δx B. Δ2x + 4Δx C. Δ2x - 2Δx D. Δ2x + 2Δx - 3 Câu 7. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi và   SA ABCD  . Hỏi hình chóp S.ABCD

có mấy mặt là tam giác vuông?

A. 2 B. 1 C. 4 D. 3

Câu 8. Tìm 1 2.3 7 lim

5 2.7

n n

n n  

ta được:

A. 2 B. 1

5

C. 1 2  D. 0

Câu 9. Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số y = 1 1  x tại điểm A       1; 2 1 là:

A. y = -4x + 3 B. y = 4x + 2

3 C. y = -x + 1 D. y = x + 1

Câu 10. Cho hình chop S.ABCD; SA vuông góc với (ABCD); ABCD là hình vuông. Đường thẳng SA vuông góc với đường nào?

A. SC; B. BC; C. SD; D. SB.

Câu 11. Tìm

4 2

3

5 lim

2 7

n n

n n

 

ta được:

A. 4 B. 1

2

C.  D. 

Câu 12. Cho hình chóp S.ABCD, có đáy ABCD là hình bình hành. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng ?

A. B.

C. D.

Câu 13. Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Biểu thị MN



qua BC



và AD 

.

SA SD SB SC       

0 AB BC CD DA        

AB AC AD     

SB SD SA SC       

ThuVienDeThi.com

A.   1 4 MN BC AD     

B.   1 2 MN BC AD     

C.   1 2 MN BC AD     

D.   1 4 MN BC AD     

Câu 14. Cho tứ diện ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a. Gọi M và N là trung điểm của cạnh AB và CD. Tính góc giữa hai vectơ MN



và BC



. A. 0 30 B. 0 60 C. 0 45 D. 90o

Câu 15. Chọn câu đúng trong các câu sau:

I.

1

1 ) (

2  

x x f liên tục trên R . II. x

x x f sin ) (  có giới hạn khi x  0.

III. 2 9 ) ( x x f   liên tục trên đoạn [-3;3]. A. Chỉ (I) và (II) B. Chỉ (II) và (III) C. Chỉ (II) D. Chỉ (III). Câu 16. Trong bốn giới hạn sau đây, giới hạn nào có kết quả bằng 0 ?

A. 2 3 lim 1 2

n

n   B. 2 1 lim 3.2 3

n

n n 

 C.

3

2 1 lim 2 n n n 

 D.   

2

3 2 1 3 lim 2 n n n n    Câu 17.   2

1 lim 7 x x x    bằng A. 5 B. 7 C. 9 D. 

Câu 18.

4 4 lim

x a

x a x a 

  bằng:

A. 2 2a B. 4 3a C. 3 4a D. 4 5a

Câu 19. Cho hàm số 

2

2

1 2 1

2 2

x khi x f x x m khi x

          

. Giá trị của m để  f x liên tục tại 2 x  là:

A. 3 B. 3  C. 3 D. 3

Câu 20. Đạo hàm của hàm số 2 3 1 4

x y x   bằng:

A.

 

2 11 '

1 4 y

x

 

B.

 

2 11 '

1 4 y

x 

C.

 

2 14 '

1 4 y

x

 

D.

 

2 14 '

1 4 y

x 

Câu 21. Đạo hàm của hàm số

3

2 1 y x x        

bằng:

A.

2

2 1 3 x x       

B.  

2 3

2 3 1 x

x

C.

3

2 1 2x x       

D.    2 3 3

4 3 1 2 1 x x

x

 

Câu 22. Cho hàm số 2 2 y x x   . Biểu thức 3 " 1 M y y   bằng: A. 1 B. 3 C. 2 D. 0 Câu 23. Cho hình lập phương . ABCD EFGH . Góc giữa cặp véc tơ nào bằng 0 60 : A.   , AC BF 

B.   , AC DG 

C.   , AC EH 

D.   , AF DG 

Câu 24. Cho hình hộp . ' ' ' ' ABCD A B C D có tất cả các cạnh đều bằng nhau. Trong các mệnh sau, mệnh đề nào sai ? A. ' ' AC B D  B. ' AA BD  C. ' ' AB CD  D. AC BD  Câu 25. Viết 3 số xen giữa các số 2 và 22 để được CSC có 5 số hạng. A .7;12;17 B. 6,10,14 C. 8,13,18 D. Tất cả đều sai Câu 26. Cho dãy số 7 2 nu n   . Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau đây? A > Ba số hạng đầu tiên …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo