Quảng cáo
Đề ôn tập học kỳ II môn Toán Lớp 11
QR

Đề ôn tập học kỳ II môn Toán Lớp 11

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ ÔN TẬP PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (6đ)

Câu 1: Cho dãy số   nu , biết 1

1 n u n  , ba số hạng đầu tiên của dãy số đó là:

A. 1 1 1 , , 2 3 4 B. 1 1 1, , 2 3 C. 1 1 1 , , 2 4 6 D. 1 1 1, , 3 5 Câu 2: Trong các dãy số   nu cho bởi số hạng tổng quát nu sau, dãy số nào là dãy số tăng:

A. 1

n u n  B. 5 3 1 n

n u n

   C. 2 1 1 n

n u n

   D. 1 2 n n u 

Câu 3: Cho cấp số cộng   nu , biết 1 2 3 ; 1 u u   . Khi đó số hạng:

B. 3 7 u  C. 3 4 u  D. 3 2 u  D. 3 5 u 

Câu 4: Cho cấp số cộng   nu biết

7 3

2 7

8

75

u u

u u

      . Khi đó công sai d là:

A. 1 2 d  B. 1 3 d  C. 2 d  D. 3 d 

Câu 5: Cho cấp số nhân   nu , biết 1 5 3 ; 48 u u   . Khi đó số hạng:

A. 3 16 u  B. 3 12 u  C. 3 12 u  D. 3 16 u 

Câu 6: Cho cấp số nhân   nu , biết 1

1 12 ; 2 u q   . Khi đó:

A. 8

1 264 S  B. 8

1 64 S  C. 8

3 64 u  D. 8

1 64 u 

Câu 7: Xác định x để 3 số 2 1 ; ; 2 1 x x x  lập thành một cấp số nhân.

A. 1

3 x  B. 1 3 x  . C. 3 x  . D. x

Câu 8: Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?

A. 5

3

n      

B. 4 3

n       

C. 1

3

n      

D. 5

3

n       Câu 9: Biết   2 lim 3 5 3 L n n    thì L bằng:

A.  B. 3 C. 5 D. 

Câu 10:

3 2

1

3 2 lim 2 x

x x x 

   bằng bao nhiêu?

A. 2 3  B. 0 C. 2

3 D. 1

Câu 11: Cho hàm số

2 1 1 ( ) 1

1

x neáu x f x x a neáu x

        

. Để ( ) f x liên tục tại điêm 0 1 x  thì a bằng?

A. 0 B. 1 C. 2 D. 1  Câu 12: Để xét xem hàm số ( )   y f x x có đạo hàm tại điểm 0 0  x hay không, một học sinh

làm như sau:

(I). Tính (0 ) (0)     y f x f x (II). Lập tỉ số 

y x

ThuVienDeThi.com

(III). Tính

0 lim

x

y x 

 = 1 (IV). Kết luận '(0) 1  f

Lập luận trên sai từ bước nào? A. (I) B. (II) C. (III) D. (IV)

Câu 13: Đạo hàm của hàm số 2 1 3    y x x x với 0 x  là:

A. 2 3 1 ' 2

2    y x x x

B. 2 3 1 ' 2

2    y x x x

C. 2 3 1 ' 2

2    y x x x

D. 2 3 1 ' 2

2    y x x x

Câu 14: Đạo hàm của hàm số

2 1 1 x x y x

   bằng:

A. ' 2 1   y x B.

2

2 2 1 ' ( 1)     x x y x C.

2

2 2 ' ( 1)    x x y x D.

2 2 1 ' 1     x x y x

Câu 15: Cho hàm số   2 1 3 3 x y x x

    . Khi đó  

2 '. 3 y x  ?

A. 7  B. 5  C. 5 D. 7 Câu 16: Đạo hàm của hàm số 3sin 5cos   y x x là: A. ' 3cos 5sin   y x x B. ' 3cos 5sin   y x x C. ' 3cos 5sin   y x x D. ' 3cos 5sin   y x x Câu 17: Đạo hàm của hàm số tan3  y x bằng:

A. 2 1 cos 3x B. 2 3 cos 3x C. 2 3 cos 3  x D. 2 3 sin 3x 

Câu 18: Đạo hàm của hàm số sau: ( ) .sin 2 f x x x  là: A. '( ) sin 2 2 .cos2 f x x x x   B. '( ) sin 2 .cos2   f x x x x C. '( ) 3sin 2  f x x D. '( ) sin3 cos2   f x x x

Câu 19: Tính vi phân của hàm số sin  y x tại điểm 0 3 x   bằng:

A. 3 2 B. 1

2 C. cos x dx D. cos  x dx

Câu 20: Đạo hàm cấp hai của hàm số

3 2

3 5 3 2 x x y x    được kết quả nào?

A. 2 '' 1 3 y x   C. '' 2 1 y x   C. '' 2 1 y x   D. '' 2 2 y x  

Câu 21: Cho mặt phẳng (R) cắt hai mặt phẳng song song (P) và (Q) theo hai giao tuyến a và b. Khi đó:

A. a và b có một điểm chung duy nhất B. a và b không có điểm chung nào C. a và b trùng nhau D. a và b song song hoặc trùng nhau Câu 22: Hãy chọn câu trả lời đúng. Trong không gian A. Hình biểu diễn của một hình chữ nhật là một hình chữ nhật B. Hình biểu diễn của một hình tròn là một hình tròn C. Hình biểu diễn của một tam giác là một tam giác D. Hình biểu diễn của một góc là một góc bằng nó. Câu 23: Cho hình lập phương ABCD.EFGH. Góc giữa cặp vectơ AF



và EG



bằng:

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo