Quảng cáo
Đề ôn thi học kỳ 2 môn Toán Lớp 11 - Đề số 4
QR

Đề ôn thi học kỳ 2 môn Toán Lớp 11 - Đề số 4

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ ÔN TẬP THEO KHỐI THI HỌC KỲ II MÔN TOÁN - KHỐI 11

ĐỀ SỐ 4.

1. Tập xác định của hàm số 1 1 sin cos y x x  

là:

A. \ ; 2 k k Z           ¡ B.   \ 2 ; k k Z   ¡ C. \ ; 2 k k Z         ¡ D.   \ ; k k Z   ¡

2. Giá trị bé nhất của biểu thức 2 sin sin 3 x x         

là:

A. 2  B. 1  C. 0 D. 3 2

3. Đồ thị hàm số nào trong các đồ thị của các hàm số sau có trục đối xứng:

A. sinx y x  B.

2016 sin 2017 , cos

n x y n Z x    C. 2 sinx.cos tan y x x   D. tan y x 

4. Nghiệm của phương trình cos 1 x  là:

A. 2 , x k k   ¢ B. , x k k   ¢ C. 2 , x k k     ¢ D. , 2 x k k     ¢

5. Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình 2 2cos cos sin sin 2 x x x x    là:

A. 6 x   B. 4 x   C. 3 x   D. 2

3 x  

6. Trên đoạn   ;   phương trình 4sinx – 3 = 0 có tất cả bao nhiêu nghiệm?

A. 1 B. 0 C. 2 D. 4 7. Giải phương trình 3sin cos 2sin2 x x x   ?

A.   5 2 ; 2 6 18 x k x k k         ¢ B.   5 2 2 ; 6 18 3 k x k x k         ¢

C.   2 2 ; 2 3 9 x k x k k         ¢ D.   2 2 2 ; 3 9 3 k x k x k         ¢

8. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình cos2 2cos 2 0 x x m     có nghiệm?

A. 5 m  B. 1 5 2 m   C. 1 m  D. 1 5 2 m  

9. Cho 9 chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9. Hỏi có bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số được tạo thành từ 9 chữ số trên? A. 126 B. 130 C. 146 D. 3024 10. Trong không gian cho 4 điểm không đồng phẳng. Có thể xác định được bao nhiêu mặt phẳng phân biệt từ các điểm đã cho? A. 2 B. 6 C. 3 D. 4 11. Có 6 quả cầu xanh đánh số từ 1 đến 6, 5 quả cầu đỏ đánh số từ 1 đến 5, 4 quả cầu vàng đánh số từ 1 đến 4. Hỏi có bao nhiêu cách lấy ra 3 quả cầu vừa khác màu, vừa khác số? A. 64 B. 48 C. 60 D. 72 12. Có 10 điểm 1 2 10 , ,..., A A A , trong đó có 4 điểm 1 2 3 4 , , , A A A A thẳng hàng, các điểm còn lại không có 3 điểm nào thẳng hàng. Hỏi từ các điểm trên có thể vẽ được bao nhiêu tam giác? A. 96 B. 116 C. 60 D. 80 13. Số nguyên dương n thỏa mãn: 2 3 3 1 5 11 28 n n n n nC C C      là? A. 8 B. 9 C. 10 D. 11

14. Tìm hệ số của 20 x trong khai triển 2

3 1

n x x       

, biết 1 2 2 100 2 1 2 1 2 1 ... 2 1 n n n n n n C C C          .

A. 2 50 C B. 34 50 C C. 2 50 D. 0

15. Cho A và B là 2 biến cố độc lập biết   . 0,06 P A B  . Biết  0,2 P A  . Hãy tính  P B .

A.  0,3 P B  B.  0,03 P B  C.  0,06 P B  D.  0,8 P B 

16. Một tổ có 10 nam và 5 nữ, chọn ngẫu nhiên 4 người. Tính xác suất sao cho chọn được đúng 2 nữ.

ThuVienDeThi.com

A. 13

14 B. 1

210 C. 1

14 D. 91

30

17. Một lớp có 18 nam sinh và 12 nữ sinh. Cần bầu ra một ban chấp hành chi đoàn gồm 1 bí thư, một phó bí thư và một ủy viên. Tính xác suất để chọn được 1 ban chấp hành mà bí thư và phó bí thư không cùng giới tính?

A. 36

245 B. 72

145 C. 36

145 D. 28 24360

18. Cho dãy số   n u xác định bởi :

1

1

2

2 . n n n

u

u u 

    

với mọi 1 n . Ta có 5u bằng :

A. 2048 B. 1024 C. 10 D. 4096

19. Cho dãy số   n u xác định bởi

1

1

321

3 n n

u

u u 

     

với mọi 1 n . Tổng của 125 số hạng đầu tiên của dãy

số   n u là:

A. 16875 B. 63375 C. 63562,5 D. 16687,5 20. Năm số xen giữa các số 1 và – 243 để được một cấp số nhân có 6 số hạng là: A. 2;4; 8;16   B. 3;9;27;81 C. 3;9; 27;81   D. 2;4;8;16 21. Đầu mùa thu hoạch xoài, một bác nông dân đã bán cho người thứ nhất nửa số xoài thu hoạch được và nửa quả, bán cho người thứ hai nửa số còn lại và nửa quả, bán cho người thứ ba nửa số xoài còn lại và nửa quả v.v... Đến lượt người thứ bảy bác cũng bán nửa số xoài còn lại và nửa quả thì không còn quả nào nữa. Hỏi bác nông dân đã thu hoạch được bao nhiêu quả xoài đầu mùa? A. 149 B. 127 C. 157 D. 139 22. Trong bốn giới hạn sau đây, giới hạn nào có kết quả là 0?

A.   lim kn k ¥ B.

3

2

2 lim 3 n n n

C.   * 1 lim k k n ¥ D. lim3n

23. Giới hạn 2 2 2 2 1 2 3 1 lim ... n n n n n

          

là:

A. 1 B. 0 C. 1

3

D. 1

2

24. Giới hạn 2 2 2

1 1 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo