
ĐỀ SỐ 2. I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: 1. Dãy số nào sau đây có giới hạn khác 0?
A. 1
2n B. 1
n
C. 4
3
n
D. 1
n
n
2. Với k là số nguyên dương, c là hằng số. Kết quả của giới hạn lim k x
c x là:
A. B. c C. 0 D.
3. Tính lim 1 1 1 ... 1.2 2.3 ( 1) n n
A. 3
2 B. 2 C. 1 D. 0
4. Tìm
2 2
2
2sin lim 1 2
n n n n n
A. 1
2 B. 1 2 C. 1 D. 1
5. Trong bốn giới hạn sau đây, giới hạn nào có kết quả bằng 0 ?
A. 2 3 lim 1 2
n
n B. 2 1 lim 3.2 3
n
n n
C.
3
2 1 lim 2 n n n
D.
2
3 2 1 3 lim 2 n n n n 6. 2
1 lim 7 x x x bằng A. 5 B. 7 C. 9 D.
7.
4 4 lim
x a
x a x a
bằng:
A. 2 2a B. 4 3a C. 3 4a D. 4 5a 8. Trong bốn giới hạn sau đây, giới hạn nào có kết quả bằng ?
A.
2
3 4 lim 2 x
x x
B. 3 4 lim 2 x
x x
C. 3 4 lim 2 x
x x
D.
2
3 4 lim 2 x
x x
9. Cho
0 lim ( ) 0 x x f x ,
0 lim ( ) 0 x x g x L . Chọn mệnh đề đúng.
A.
0 lim[ ( ). ( )] x x f x g x B.
0 lim[ ( ). ( )] 0 x x f x g x C.
0
( ) lim ( ) x x
f x g x D.
0
( ) lim ( ) x x
f x g x
10. Cho hàm số: 2
2 1 1
1 1
x khi x x f x
x x khi x x
. Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai?
A.
1 lim ( ) 1 x f x B.
1 lim ( ) 1 x f x C.
1 lim ( ) 1 x f x D.
1 lim ( ) x f x không xác định
11. Chọn câu đúng trong các câu sau:
I.
1
1 ) (
2
x x f liên tục trên R . II. x
x x f sin ) ( có giới hạn khi x 0.
III. 2 9 ) ( x x f liên tục trên đoạn [-3;3]. A. Chỉ (I) và (II) B. Chỉ (II) và (III) C. Chỉ (II) D. Chỉ (III).
12. Cho hàm số
2
2
1 2 1
2 2
x khi x f x x m khi x
. Giá trị của m để f x liên tục tại 2 x là:
A. 3 B. 3 C. 3 D. 3 13. Cho hàm số f x xác định trên đoạn ;a b . Trong các mệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề đúng.
(I) Hàm số f x liên tục trên đoạn ;a b và . 0 f a f b thì phương trình 0 f x không có
nghiệm trong khoảng ;a b .
(II) Nếu . 0 f a f b thì phương trình 0 f x có ít nhất một nghiệm trong khoảng ;a b . ThuVienDeThi.com
(III) Nếu phương trình 0 f x có nghiệm trong khoảng ;a b thì hàm số f x phải liên tục trên
khoảng ;a b .
(IV) Nếu hàm số f x liên tục, tăng trên đoạn ;a b và . 0 f a f b thì phương trình 0 f x
không có nghiệm trong khoảng ;a b .
A. 1 B. 2 C. 3 D. 0 14. Cho phương trình 4 2 2 5 1 0 x x x . Khẳng định nào đúng: A. Phương trình không có nghiệm trong khoảng 1;1 .
B. Phương trình không có nghiệm trong khoảng 2;0 .
C. Phương trình chỉ có một nghiệm trong khoảng 2;1 .
D. Phương trình có ít nhất nghiệm trong khoảng 0;2 .
15. Trong các hàm sau, hàm nào không liên tục trên khoảng 1;1 :
A.
4 2 ( ) 2 f x x x
B.
2 1 ( )
1 f x
x
C.
2 8 2 f x x D. 2 1 f x x
16. Đạo hàm của hàm số 2 3 1 4
x y x bằng:
A.
2 11 '
1 4 y
x
B.
2 11 '
1 4 y
x
C.
2 14 '
1 4 y
x
D.
2 14 '
1 4 y
x
17. Đạo hàm của hàm số
3
2 1 y x x
bằng:
A.
2
2 1 3 x x
B.
2 3
2 3 1 x
x
C.
3
2 1 2x x
D. 2 3 3
4 3 1 2 1 x x
x
18. Cho hàm số 2 2 y x x . Biểu thức 3 " 1 M y y bằng: A. 1 B. 3 C. 2 D. 0
19. Tìm
sin cos d x d x .
A. cot x B. sin x C. cos x D. cot x
20. Cho hai hàm số cos sin , x f x x x g x x . Tính
' 1 ' 1 f g .
A. 1 B. 2 C. 3 D. 0 21. Cho hàm số 3 2 5 y mx x x . Tìm m để ' 0 y có hai nghiệm trái dấu. A. 0 m B. 0 m C. 0 m D. 1 m 22. Vi phân của tan5 y x là:
A. 2 5 cos 5
x dy x B. 2 5 cos 5 dy x C. 2
5 cos 5 dy x D. 2 5 cos 5
x dy x
23. Cho 4 3 2 1 1 5 2017 4 3 2 m y x x x x . Tìm m để " y là bình phương của một nhị thức.
A. 1 3 m B. 1 3 m C. 3 m D. 3 m
24. Cho …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.