Quảng cáo
Đề kiểm tra học kì II môn Toán 11
QR

Đề kiểm tra học kì II môn Toán 11

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ KIỂM TRA HK2

Câu 1: 2

3 2 lim

2 

  x

x

x bằngA. 2 B. 4

1 C. – ∞ D. + ∞

Câu 2: ) 12 7

1 6 5 1 ( lim 2 2 3        x x x x x bằngA. 0B. – ∞ C. 35

2 D. –2

Câu 3: Hàm số

1 4 2 ) ( 2 

 x

x x f liên tục trên

A. (– ∞; -1) ) ;1(    B. R C.  2 \ R D. (1; + ∞)

Câu 4: Cho hình hộp 1 1 1 1 . ABCD A B C D . Tìm giá trị của k thích hợp điền vào đẳng thức vectơ:

1 1 1 1 AB B C DD k AC        A. k = 4 B. k = 1 C. k = 0 D. k = 2

Câu 5: Cho    2 2 2 3 . 2 5 x x ax bx c           . Tính S a b c   ?

A. 17 S  . B. 87 S  . C. 185 S  . D. 7 S .

Câu 6: Cho

 

2 2

2 2 2 2 3 1 1 1

x x ax bx c x x x x

               

. Tính S a b c   ?A. 6 S .B. 2 S .C. 1 S .D. 0 S .

Câu 7: Vi phân của hàm số tại điểm ứng với là: A. 0,001 B. 0,01 C. -0,01 D. -0,001 Câu 8: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng?

A. Nếu 1 2 AB BC    thì B là trung điểm đoạn AC.

B. Từ 3 AB AC    ta suy ra 3 BA CA   

C. Từ 3 AB AC    ta suy ra 2 CB AC   

D. Vì 2 5 AB AC AD      nên bốn điểm A, B, C, D đồng phẳng Câu 9: Tính '''(1) f biết 6 ( ) (2 1) f x x   A. 210 B. 120 C. 102 D. 360

Câu 10: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông có tâm O. SA(ABCD). Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A. SDDC B. SO(ABCD) C. SCSD D. Tam giác BCD đều Câu 11: Cho phương trình . Khẳng định nào đúng: A. Phương trình không có nghiệm trong khoảng . B. Phương trình không có nghiệm trong khoảng . C. Phương trình chỉ có một nghiệm trong khoảng . D. Phương trình có ít nhất nghiệm trong khoảng . Câu 12: Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a và SA (ABCD) . Biết SA = a . Tính góc giữa SC và ( ABCD) A. 750B. 450C. 600D. ĐA khác

Câu 13:

 

4

3 1

1 lim 1 t

t t bằngA. B. 4

3 C. 3

4 D. 0

Câu 14: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều ABC cạnh a và SA (ABC), SA a .

Diện tích của tam giác SBC bằng :A.

2

2 a B.

2

3 a C.

2

6 a D.

2 7

4

a

Câu 15: Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, CD và G là trung điểm của MN. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A. 4 MA MB MC MD MG          B. GA GB GC GD       

C. 0 GA GB GC GD          D. 0 GM GN     

ThuVienDeThi.com

Câu 16: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có đáy ABC là tam giác đều có tâm O. Khi đó góc giữa cạnh bên SB với mặt đáy là

A. ·SAB B. ·SOB C. ·SBA D. ·SBO Câu 17: Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?

A.        4 3

n

B.       2 7

n

C.       5 3

n

D.      

4 3

n

Câu 18: Cho hình chóp đều S.ABC, có đáy ABC là tam giác đều tâm O. Khi đó góc giữa (SAB) và (ABCD) là

A. ·SCB B. ·SAO C. ·SHC ( H là trung điểm của AB) D. ·SBO Câu 19: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng a, SA (ABCD), SA=a. Khi

đó khoảng cách giữa SC và BD bằngA. a 3 B. 3

4

a C. 2

3

a D. 6 6 a

Câu 20: Cho hình lập phương ABCD.EFGH. Hãy xác định góc giữa đường thẳng AB và EG?A. 1200 B. 450C. 900D. 600

Câu 21: Cho chuyển động được xác định bởi phương trình 3 2 3 3 S t t t   , trong đó t được tính bằng giây và S được tính bằng mét. Vận tốc của chuyển động khi 2 t s  là: A. 20 / . m s B. 41 / . m s C. 59 / . m s D. 36 / . m s

Câu22: Cho hàm số



 

  

  

  

2 2

2 2

8 2 ) (

2

x khi mx

x khi x

x x x f . Hàm số liên tục tại x = - 2 khi

A. m = 2 B. m = - 4 C. m = 3 D. m = 4

Câu 23: Đạo hàm của hàm số 1 3 2 2

2 4

    x x x y bằng

A. 3 4 2 ' 2    x x y B. 3 4 8 ' 2    x x y C. 3 4 2 ' 3    x x y D. 3 2 ' 2    x x y

Câu 24: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 1 1   x

x y tại điểm có tung độ bằng 2 là

A. 2 3 2 1   x y B. 7 2    x y C. 2 7 2 1    x y D. 4 2   x y

Câu 25: Cho hàm số 3 2 2 3     x x x y . Tập nghiệm của bất phương trình 2 '   y là

A. 3

1 1      x x B. 3 1 1     x x C. 3 1 1     x D. 3 1 1    …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo