Quảng cáo
Đề kiểm tra học kì 2 môn Toán 11
QR

Đề kiểm tra học kì 2 môn Toán 11

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

votinhtoan@yahoo.com

ĐÈ KIỂM TRA HỌC KÌ 2

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm)

Câu 1: Tính giới hạn      

2

2 2 1 1 lim

1 2 1

n n

n n

 

  A. 1.B. 2. C. 1

2 . D. 0.

Câu 2: Cho tứ diện ABCD có AB, AC, AD đôi một vuông góc. Tính góc giữa AD và BC.

A. 0 49 6' B. 60o C. 0 45 D. 90o

Câu 3: Tính giới hạn

3

2 1

2 1 lim 1 x

x x x 

   .A. 1

2 . B. 1 2 - . C. 1. D. 1 - .

Câu 4: Cho hàm số 2 1 1

x y x    . Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại

điểm có hoành độ bằng 2. A. 5 y x = - . B. 1 y x = + .C. 5 y x = - + . D.

1 y x = - - .

Câu 5: Trong các hàm số sau, hàm số nào liên tục trên ¡ .

A. 2 1

x y

x =

+ . B. 2 1 y

x = . C. y x = . D. tan y x = .

Câu 6: Cho   n u là một cấp số nhân với số hạng đầu là 1 2 u  và công bội 2 q . Tính số hạng thứ 4 của cấp số nhân.A. 4 8 u = . B. 4 32 u = . C. 4 16 u = - . D. 4 16 u = .

Câu 7: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Trong các khẳng định sau đây đau là khẳng định đúng.A.

uuur uuur uur

; ; SC AB SA đồng phẳng. B. uuur uur uuur

; ; SD SB AC đồng phẳng.

C.

uur uuur uuur

; ; SB AD SC đồng phẳng. D.

uuur uuur uuur

; ; SD BD SC đồng phẳng.

Câu 8: Tìm đạo hàm của hàm số   1 y x x   .

A. 'y x  B. 1 '

2 y

x  C. 3 1 '

2

x y

x

  D.

1 '

2 y x

x  

Câu 9: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc (ABCD). Tính góc giữa SD và (SBC)A.

0 60 B. 0 45 C. 0 41 24' D. 0 0 37 46 Câu 10: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi G trọng tâm tam giác SCD. Đặt ; ; AS a AB b AD c    uur r uuur r uuur r . Trong các khẳng định sau, đâu là khẳng định đúng.

ThuVienDeThi.com

votinhtoan@yahoo.com

A.

uuur r r r 1( ). 3 AG a b c = + + B.

uuur r r r 1( 2 2 ). 3 AG a b c = + +

C.

uuur r r r 1(2 2 ). 3 AG a b c = + + D.

uuur r r r 1(2 2 ). 3 AG a b c = + +

Câu 11: Cho hàm số

1

x y

x 

 . Tập nghiệm của phương trình ' 0 y  là

A.  B.  2 C. 3

2    D. 2

3   

Câu 12: Cho   n u là một dãy số thỏa mãn limu 1 n  . Tính giới hạn 2

2 lim 2 1

n

n

u

u

.A.

1 2 B. 2.C.0. D. 1.

Câu 13: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, SA vuông góc với đáy và SA = a . Tính số đo góc giữa SC và (SAB)A. 0 60 . B. 0 45 . C. 0 37 46' . D. 0 52 14' . Câu 14: Cho hàm số sin y x x  . Tính giá trị của biểu thức ( ) ( ) ( ) '' ' y x y x y x + + tại

điểm 0 2 x   .

A. 1

2 p + . B. 1 p + . C. 0. D. 1.

Câu 15: Tính đạo hàm của hàm số 2 sin 2 y x  . A. ' sin 4 y x = . B. ' sin 4 y x = - . C. ' 2sin 4 y x = . D. ' 4sin 2 y x = .

Câu 16: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông tâm O, SA vuông góc (ABCD). Khẳng định nào sau đây là KHÔNG đúng A. ( ) ( ) SAB SAD ^ . B. ( ) ( ) SBD SAC ^ . C. ( ) ( ) SCD SBC ^ . D. ( ) ( ) SBC SAB ^ .

Câu 17: Tính đạo hàm cấp hai của hàm số tan y x  .

A. 4 1 ''

cos y

x = - . B. 3 sin '' 2.

cos

x y

x = - . C. 4 sin '' 2.

cos

x y

x = - . D.

3 sin '' 2.

cos

x y

x = .

Câu 18: Cho tứ diện đều ABCD. Chọn khẳng định đúng

A. AB hợp với (BCD) một góc 600. B. Góc giữa (ABC) và (BCD) là 600. C. Góc giữa AB và CD là 600. D. Tất cả các khẳng định trên đều sai.

Câu 19: Cho   n u là một dãy số thỏa mãn . lim 2 n

n

n u n u       

và limun L  . Tìm L.

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo