
1
20 ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ II TOÁN 11
Đề 1 I. Phần chung cho cả hai ban Bài 1. Tìm các giới hạn sau:
1)
x
x x x
2
1
2 lim 1
2)
x x x 4 lim 2 3 12 3)
x
x x 3
7 1 lim 3
4)
x
x
x2 3
1 2 lim
9
Bài 2.
1) Xét tính liên tục của hàm số sau trên tập xác định của nó:
x x khi x f x x x khi x
2 5 6 3 ( ) 3 2 1 3
2) Chứng minh rằng phương trình sau có ít nhất hai nghiệm : x x x 3 2 2 5 1 0 . Bài 3.
1) Tìm đạo hàm của các hàm số sau:
a) y x x2 1 b) y
x 2 3
(2 5)
2) Cho hàm số x y x
1 1
.
a) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x = – 2.
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp tuyến song song với d: x y 2 2 .
Bài 4. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy, SA = a 2 .
1) Chứng minh rằng các mặt bên hình chóp là những tam giác vuông. 2) Chứng minh rằng: (SAC) (SBD) . 3) Tính góc giữa SC và mp (SAB) . 4) Tính góc giữa hai mặt phẳng (SBD) và (ABCD) II . Phần tự chọn. 1 . Theo chương trình chuẩn.
Bài 5a. Tính
x
x
x x
3
2 2
8 lim
11 18
.
Bài 6a. Cho y x x x 3 2 1 2 6 8 3 . Giải bất phương trình y / 0 .
2. Theo chương trình nâng cao.
Bài 5b. Tính
x
x x
x x 2 1
2 1 lim
12 11
.
Bài 6b. Cho x x y x
2 3 3 1
. Giải bất phương trình y / 0 .
Đề 2 I . Phần chung cho cả hai ban. Bài 1. Tìm các giới hạn sau:
1)
x
x x x x
2 1 3 lim 2 7
2)
x x x 3 lim ( 2 5 1) 3)
x
x
x 5
2 11 lim 5
4)
x
x
x x
3
2 0
1 1 lim
.
Bài 2 .
1) Cho hàm số f(x) =
x khi x f x x
m khi x
3 1 1 ( ) 1 2 1 1
. Xác định m để hàm số liên tục trên R..
2) Chứng minh rằng phương trình: m x x 2 5 (1 ) 3 1 0 luôn có nghiệm với mọi m. Bài 3.
1) Tìm đạo hàm của các hàm số:
ThuVienDeThi.com
2
a) x x y
x
2
2 2 2
1
b) y x 1 2tan .
2) Cho hàm số y x x 4 2 3 (C). Viết phương trình tiếp tuyến của (C): a) Tại điểm có tung độ bằng 3 . b) Vuông góc với d: x y 2 3 0 . Bài 4. Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC, đôi một vuông góc và OA = OB = OC = a, I là trung điểm BC 1) Chứng minh rằng: (OAI)
(ABC). 2) Chứng minh rằng: BC (AOI). 3) Tính góc giữa AB và mặt phẳng (AOI). 4) Tính góc giữa các đường thẳng AI và OB . II . Phần tự chọn.
1 . Theo chương trình chuẩn .
Bài 5a. Tính n
n n n 2 2 2 1 2 1 lim( .... ) 1 1 1
.
Bài 6a. Cho y x x sin2 2cos . Giải phương trình y / = 0 . 2 . Theo chương trình nâng cao .
Bài 5b. Cho y x x2 2 . Chứng minh rằng: y y 3 // . 1 0 .
Bài 6b . Cho f( x ) = f x x x x3 64 60 ( ) 3 16 . Giải phương trình f x ( ) 0 .
Đề 3 Bài 1. Tính các giới hạn sau:
1)
x x x x 3 2 lim ( 1) 2)
x
x x 1
3 2 lim 1
3)
x
x
x 2
2 2 lim
7 3
4)
x
x x x
x x x
3 2
3 2 3
2 5 2 3 lim
4 13 4 3
5) lim
n n
n n 4 5
2 3.5
Bài 2. Cho hàm số:
x khi x >2 x f x
ax khi x 2
3 3 2 2 2 ( ) 1 4
. Xác định a để hàm số liên tục tại điểm x = 2.
Bài 3. Chứng minh rằng phương trình x x x 5 4 3 5 2 0 có ít nhất ba nghiệm phân biệt trong khoảng (–2; 5). Bài 4. Tìm đạo hàm các hàm số sau:
1) x y
x x 2
5 3
1
2) y x x x 2 ( 1) 1 3) y x 1 2tan 4) y x sin(sin )
Bài 5. Cho hình chóp S.ABC có ABC vuông tại A, góc µB = 600 , AB = a; hai mặt bên (SAB) và (SBC) vuông góc với đáy; SB = a. Hạ BH SA (H SA); BK SC (K SC). 1) Chứng minh: SB (ABC) 2) Chứng minh: mp(BHK) SC. 3) Chứng minh: BHK vuông . 4) Tính cosin của góc tạo bởi SA và (BHK).
Bài 6. Cho hàm số x x f x x
2 3 2 ( ) 1
(1). Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (1), biết tiếp tuyến đó song song với
đường thẳng d: y x 5 2 .
Bài 7. Cho hàm số y x 2 cos 2 .
1) Tính y y , .
2) Tính giá trị của biểu thức: A y y y 16 16 8 . Đề 4 Bài 1. Tính các giới hạn …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.