Quảng cáo
Đề thi học kì II môn Toán khối 11 - Trường THPT Đào Sơn Tây
QR

Đề thi học kì II môn Toán khối 11 - Trường THPT Đào Sơn Tây

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT ĐÀO SƠN TÂY

ĐỀ THI HỌC KÌ II (NH 2014-2015) MÃ ĐỀ: 951 Môn : Toán – Khối 11 Thời gian: 90 phút

TRƯỜNG THPT ĐÀO SƠN TÂY

ĐỀ THI HỌC KÌ II (NH 2014-2015) MÃ ĐỀ: 591

Môn : Toán – Khối 11 Thời gian: 90 phút

Câu 1.(1đ) Tính giới hạn:

    x x x x 2 lim ( 2 2 ) Câu 1.(1đ) Tính giới hạn:

   x x x x 2 lim ( 9 1 3 )

Câu 2.(1đ) Xét tính liên tục của hàm số

tại ?(?) ={

?3 ‒ 7?+ 6

4 ‒ ?2 nếu ?≠2

2?‒

21

4 nếu ?= 2

?= 2.

Câu 2.(1đ) Xét tính liên tục của hàm số

tại ?(?) ={

?3 + ?2 ‒ ?‒ 1

1 ‒ ?2 nếu ?≠‒ 1

2?+ 2 nếu ?=‒ 1 ?=‒ 1.

Câu 3.(2đ) Tìm đạo hàm của các hàm số sau:

a) ?= (3 ‒ 2?) ?2 + 2 ?) ?= tan ?2 ‒ ?+ 1

Câu 3.(2đ) Tìm đạo hàm của các hàm số sau:

a) ?= (2 ‒ ?) ?2 + 3 ?) ?= cot ?2 ‒ 2?+ 3

Câu 4.(1đ) Cho hàm số Viết phương trình tiếp tuyến với ?(?) =

2?+ 1

2 ‒ ?.

đồ thị hàm số biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng ?:?=‒

1 5?+ 2.

Câu 4.(1đ) Cho hàm số Viết phương trình tiếp tuyến với ?(?) =

3?+ 1

1 ‒ ?.

đồ thị hàm số biết tiếp tuyến song song với đường thẳng ?:?= 4?+ 1.

Câu 5.(1đ) Chứng minh hàm số

. ?= 3(???4?+ ???4?) ‒ 2(???6?+ ???6?)

có đạo hàm không phụ thuộc .?

Câu 5.(1đ) Chứng minh hàm số

?= ???6?+ 2???4?.???2?+ 3???2?.???4?+ ???4?

có đạo hàm không phụ thuộc .?

Câu 6.(1đ) Chứng minh rằng hàm số thỏa hệ thức ?= 2?‒ ?2

?3?'' + 1 = 0.

Câu 7. (3đ) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a. ??⊥(????), ??= 2?.

a) Chứng minh (???) ⊥(???).

b) Tính góc giữa SC và (ABCD).

Câu 6.(1đ) Chứng minh rằng hàm số thỏa hệ thức ?= 4?‒ 2?2

?3?'' + 4 = 0.

Câu 7. (3đ) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a. ??⊥(????), ??= 3?.

a) Chứng minh (???) ⊥(???).

b) Tính góc giữa SD và (ABCD).

ThuVienDeThi.com

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ II LỚP 11

MÔN: TOÁN

Bài Đề 1 Đề 2 Điểm

1

(1đ)

 

 



         

  

           

 

   

x x

x x

x

x x x x x x x x x

x x x

x x x

x x x x x x

x

x x

2 2 2

2

2

2

2

( 2 2 )( 2 2 ) lim 2 2 lim

2 2 2 ( 2 ) 2 2 lim lim

2 2 2 2 ( 1 1)

2 2 lim

2 2 1 1

1

 

 



      

 

         

 

   

x x

x x

x

x x x x x x x x x

x x x

x x x

x x x x x x

x

x x

2 2 2

2

2

2

2

( 9 1 3 )( 9 1 3 ) lim ( 9 1 3 ) lim

9 1 3 1 ( 1 ) 1 lim lim

1 1 9 1 3 ( 9 3)

1 1 lim

1 1 9 3

1 6

0,25

0,25

0,25

0,25

2

(1đ)

. ?(2) =

‒ 5

4

 

         

x x

x

x x x - 3 f x x x x x - 3 x

2

2 2 2

2

( 2)( 2 ) lim ( ) lim ( 2)( 2) 2 5 lim 2 4

 

x f f x 2 (2) lim ( )

Hàm số liên tục tại x=2

. ?( ‒ 1) = 0

 



   

  

x x

x

x x -1 f x x x x -1

x

2

1 1 2

1

( 1)( ) lim ( ) lim ( 1)(1 )

lim 0 1

  

x f f x 1 ( 1) lim ( )

Hàm số liên tục tại x=-1

0,25

0,25

0,25

0,25

c) Gọi I là trung điểm AC. Tính khoảng cách từ I đến (SCD).

Hết.

c) Gọi I là trung điểm BD. Tính khoảng cách từ I đến (SCD).

Hết.

Họ tên thí sinh:……………………………………….. SBD:………………

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo