
SỞ GIÁO DỤC VÀO ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH MÔN: TOÁN – KHỐI 11
TRƯỜNG THPT HAI BÀ TRƯNG THỜI GIAN: 90 PHÚT
(Không kể thời gian giao đề)
Bài 1.(2Đ)
1. Tìm các giới hạn sau:
a. b. x x x 3 lim ( 2 5 1)
x
x
x 2 3
1 2 lim
9
2. Xét tính liên tục của hàm số tại điểm x0 = 3 x x khi x f x x x khi x
2 5 6 3 ( ) 3 2 1 3
Bài 2. (2Đ)
1. Tìm đạo hàm của các hàm số sau:
a. b. y x x2 1 y x 1 2tan
2. Cho . Giải bất phương trình . y x x x 3 2 1 2 6 8 3 y / 0
Bài 3. (2Đ)
1) Cho hàm số (1) y f x x x 3 ( ) 2 6 1
a) Tính . f '( 5)
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (1) tại điểm Mo(0; 1)
2) Cho hàm số (C). Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến song f x x x 3 ( ) 2 2 3
song với đường thẳng d: y x 22 2015
Bài 4. (1Đ)
Cho . Giải phương trình = 0 . y x x sin2 2cos y /
Bài 5. (3Đ)
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông. SA (ABCD).
a) Chứng minh BC (SAB); CD (SAD) b) Chứng minh SD DC; SB BC c) Chứng minh SC BD.
ThuVienDeThi.com
ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ 2
Môn TOÁN Lớp 11 Bài 1. 1.
a) 0,5 x x x x x
x x
3 3
2 3 5 1 lim 2 5 1 lim 2
b) = 0,5
x
x
x 2 3
1 2 lim
9 x x x
x x x x x 3 3 3 1 1 lim lim 24 (3 )( 3)( 1 2) ( 3)( 1 2)
2. Tại x = 3, ta có:
+ 0,25 f (3) 7
+ 0,25 x x f x x 3 3 lim ( ) lim (2 1) 7
+ 0,25 x x x x x f x x x 3 3 3 ( 2)( 3) lim ( ) lim lim ( 2) 1 ( 3) Hàm số không liên tục tại x = 3. 0,25
Bài 2. 1.
a) 0,5 x y x x y
x
2 2
2 2 1 1 '
1
b) 0,5
y x y
x x 2
1 1 2tan '
cos 1 2tan
2. 0,25 y x x x y x x 3 2 2 1 2 6 18 ' 4 6 3
BPT 0,75 y x x x 2 ' 0 4 6 0 2 10 2 10
Bài 3.
1) f x x x 3 ( ) 2 6 1 f x x2 ( ) 6 6
a) 0,5 f ( 5) 144
b) Tại điểm Mo(0; 1) ta có: PTTT: 0,5 f (0) 6 y x 6 1 2) Tiếp tuyến song song với d: Tiếp tuyến có hệ số góc . y x 22 2011 k 22
0,25
Ta có 0,25 f x0 ( ) 22 x x x x
2 2 0 0 0
0
2 6 2 22 4 2
Với 0,25 x y PTTT y x 0 0 2 9 : 22 35
Với 0,25 x y PTTT y x 0 0 2 15 : 22 29
Bài 4. 0,25 y x x y x x sin2 2cos 2cos2 2sin
ThuVienDeThi.com
PT 0,5 y x x x x 2 ' 0 2cos2 2sin 0 2sin sin 1 0
0,25 x
x
sin 1
1 sin 2
x k
x k
x k
2 2
2 6 7 2 6
Bài 5.
a) Chứng minh BC (SAB); CD (SAD)
BCAB , BC SA => BC(SAB) 0,5 CDAD, CDSA => CD(SAD) 0,5 b) Chứng minh SD DC; SB BC
DC(SAD) => DCSD 0,5 BC(SAB) => BCSB 0,5 c) Chứng minh SC BD.
BDAC, BDSA => BD (SAC) => BDSC 1
S
A
B C
D O
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.