
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP HCM TRƯỜNG THPT MẠC ĐĨNH CHI
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2014 – 2015
MÔN TOÁN – LỚP 11A1 (CHUYÊN TOÁN)
Thời gian: 90 phút
Lưu ý: Học sinh làm phần 1(bài 1,2), phần 2(bài 3,4), phần 3(bài 5) trên các tờ giấy riêng.
Bài 1(1.5điểm).
Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 ta thành lập tập hợp A gồm tất cả các số có 4 chữ số. Sau đó chọn ngẫu nhiên từ A một số. Tính xác suất chọn được số trong đó có 2 chữ số chẵn (không nhất thiết khác nhau) và 2 chữ số lẻ (không nhất thiết khác nhau).
Bài 2(1.5điểm).
Có bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số biết rằng tổng các chữ số của nó bé hơn hoặc bằng 10.
Bài 3(2điểm).
Cho các số thực thỏa mãn: . Chứng minh phương trình , , a b c 0 2016 2015 2014 a b c
có nghiệm thuộc khoảng . 2 0 ax bx c 0;1
Bài 4 (2điểm).
Cho hàm số có đồ thị (C). Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) biết tiếp 3 1 x y x
tuyến cắt trục hoành tại A, cắt tục tung tại B sao cho OA = 4.OB, với O là gốc tọa độ.
Bài 5(3điểm).
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh a, SA vuông góc với đáy và . Gọi E, M lần lượt là trung điểm của các cạnh SA và OC. 2 SA a
a) Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBD) b) Tính khoảng cách từ M đến mặt phẳng (SBD) c) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AD và CE.
HẾT
ĐÁP ÁN TOÁN 11A1
Bài 1 (1.5điểm )
4 7 2401 A
Gọi số được chọn là abcd
0.25
ĐỀ CHÍNH THỨC
ThuVienDeThi.com
- Nếu 2 chữ số chẵn khác nhau và 2 chữ số lẻ khác nhau: có 2 2 3 4 . .4! 432 C C
- Nếu 2 chữ số chẵn giống nhau và 2 chữ số lẻ giống nhau: có 4! 3.4. 72 2!.2!
- Nếu 2 chữ số chẵn giống nhau và 2 chữ số lẻ khác nhau: có 2 4
4! 3. . 216 2! C
- Nếu 2 chữ số chẵn khác nhau và 2 chữ số lẻ giống nhau: có 2 3
4! .4. 144 2! C
Suy ra trong A có 864 số trong đó có 2 chữ số chẵn và 2 chữ số lẻ
Vậy xác suất cần tính bằng 864
2401
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
Bài 2 (1.5điểm )
Gọi số thỏa đề là 1 2 3 4 x x x x
Ta có
1 2 3 4
1
2 3 4
10
1
, , 0
x x x x
x
x x x
(1)
Xét
1 2 3 4 5
1
2 3 4 5
10
1
, , , 0
x x x x x
x
x x x x
(2)
Đặt 1 1 1 y x . Ta được 1 2 3 4 5
1 2 3 4 5
9
, , , , 0
y x x x x
y x x x x
(3)
Số các số thỏa đề = số nghiệm nguyên của (1) = số nghiệm nguyên của (2) = số nghiệm nguyên của (3) = 9 13 C .
0.25
0.5
0.25
0.5
Bài 3 (2điểm) Xét
2016 2015 2014
2016 2015 2014 ax bx cx f x
2015 2014 2013 'f x ax bx cx
Ta có f x liên tục trên đoạn 0;1 và có đạo hàm trên khoảng 0;1
0 0; 1 0 2016 2015 2014 a b c f f
Theo định lí Rolle, tồn tại 0 0;1 x sao cho 0 ' 0 f x
2015 2014 2013 0 0 0 0 ax bx cx
2 0 0 0 ax bx c
Vậy phương trình 2 0 ax bx c có nghiệm 0 0;1 x
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
ThuVienDeThi.com
Bài 4 (2điểm) OA =4.OB nên tam giác OAB có 1 tan 4 OB A OA
tiếp tuyến có hệ số góc k = 1 4
Gọi 0 0 ; M x y là tiếp điểm
Ta có
2 4 '
1 y
x
0 2
0
4 1 ' 4 1 y x
x
0 0
0 0
3 0
5 2
x y
x y
Pttt tại 1 3;0 M là : 1 1 3 ( 3) 4 4 4 y x x
Pttt tại 2 5;2 M là : 1 1 13 ( 5) 2 4 4 4 y x x
0.25
0.25
0,25
0.25
0.5
0.25
0.25
Bài 5 (3điểm)
a) Kẻ AH SO (trong mp(SAC))
( ) BD AC BD SAC BD SA BD AH
( ) AH SBD ;( ) d A SBD AH
Xét tam giác SAO vuông tại S có:AH là đường cao và
SA=2a; 2 2 2 AC a AO
2 2 2 2 2 2 1 1 1 1 2 9
4 4 AH SA AO a a a
2
3
a AH
S E H K A D
0.5
0.5
0.5
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.