
KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN TOÁN LỚP 11 – ĐỀ LẺ Thời gian làm bài 90 phút
Bài 1: (1.5 điểm) Tìm các giới hạn sau:
a)
2
3 2 x 2
x 5x 6 lim x 3x 7x 10
b) 2 xlim x x 1 x – + + ¥
Bài 2: (1 điểm) Định m để hàm số liên tục tại .
2
2
x 3 2 x 1 x 1 ƒ x 1 m x x 1 2
+ –
– =
– =
x 1 =
Bài 3: (1 điểm) Cho hàm số . Giải phương trình . 2 ƒ x x 1 2x = ƒ’ x 0 =
Bài 4: (1 điểm) Cho hàm số . Tính . 2015 2 x 6x 96 = g ’ 0 g
Bài 5: (1 điểm) Cho hàm số . Chứng minh rằng . 3 sin x y 1 cosx + cosx cos2x = – y'
Bài 6: (1 điểm) Cho hàm số có đồ thị (C). Tìm tọa độ giao điểm A giữa đồ thị (C) và x 1 y x 1
+ = – đường thẳng (d): y = 2x – 1. Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm A có hoành độ dương.
Bài 7: (3.5 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, cạnh AB = a. Mặt bên (SAB) là tam giác đều và vuông góc với mặt đáy. Gọi H, J lần lượt là trung điểm AB, AD.
a) Chứng minh: . SH ABCD ; SBC SAB
b) Tính góc hợp bởi hai mặt phẳng (SCD) và (ABCD).
c) Tính theo a khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng (SBC) và khoảng cách giữa hai đường thẳng CJ và SD.
-Hết-
ThuVienDeThi.com
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN TOÁN - ĐỀ LẺ
Câu Nội dung Điểm
(tử 0.25;mẫu 0.25) 2
3 2 2 x 2 x 2
(x 2)(x 3) x 5x 6 lim lim x 3x 7x 10 (x 2)(x x 5)
0.5 1a
2 x 2
x 3 1 lim 7 x x 5
0.25
2 xlim x x 1 x – + + ¥ 2 x
x lim x 1 x – = + – ¥ 0.25
x
2
x lim 1 x 1 x x
– =
– + – ¥ 0.25 1b
x
2
1 1 lim 2 1 1 1 x
– = =– – + – ¥ 0.25
; 2 1 ƒ 1 m / 2 = –
2
2 x x
x 1 limƒ x lim x 1 x 3 2
– = – + + 1 1 2 x
x 1 1 lim / 2 x 3 2
+ = = + + 1 0.5
Hàm số liên tục tại 1 khi và chỉ khi xlimƒ x ƒ 1 = 1
2 1 1 m 2 2 – = 0.25 2
m 1 = 0.25
2
2 2 x 1 ' x ƒ’ x 2/ 2/ 2 x 1 x 1 = 0.5 2
2 2 x 0 f'(x) 0 2 x 1 x (x 1)tha 4(x 1) x / 0.25 3 x 0 2 3 x 2 3 x 3 3
Nếu học sinh không có điều kiện và nhận thì trừ 0.25 x 0 2 3 x 3
0.25
2 2014 2 ’ x 2015( 6x 96) ( 6x 96)' g 0.25
2 2014 2 2014 2015( 6x 96) ( 12x)/ 24180x( 6x 96) / 0.5 4
Ta có: ’ 0 0 = g 0.25 2 2 sinx.sin x sinx 1 cos x
1 cosx 1 cosx
– y= = + +
2 3
2 3sin x.cosx(1 cosx) sin x( sinx) C2:y' (1 cosx)
0.25
1 sinx 1 cosx sinx sin2x 2 = – = –
2 2 2
2 3(1 cos x)cosx(1 cosx) (1 cos x) = (1 cosx) 0.25
1 cosx .cos2x.(2x)' 2 = – y' 2 = 3cosx(1 cosx) (1 cosx) 0.25
5
cosx cos2x = – y' 2 cosx 1 2cos x cosx cos2x 0.25 Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và d:
x 1 2x 1 x 1 2x 1 x 1 x 1 x 0 x 2 x 1 + = – + = – – = = – 0.25 6
Vậy: A(0; – 1), A(2; 3) 0.25
ThuVienDeThi.com
Câu Nội dung Điểm
; y’(2) = – 2 2 2 y’
x 1
– =
– 0.25
Phương trình tiếp tuyến của (C) tại A : 2; 3 y 2 x 2 3 2x 7 =– – + =– + Nếu học sinh ra hai phương trình tiếp tuyến thì trừ 0.25. 0.25
7
O
Q
F
P
K
J
I H
C
A
B
D
S
Ta có tam giác SAB đều và có H là trung điểm AB nên SH AB 0.25
và
(SAB) (ABCD) (SAB) (ABCD) AB SH (ABCD) SH (SAB)tha
0.25
Ta có (vì …) và BC SH BC AB BC SAB 0.25
7a
(SBC) SAB 0.25
Gọi I là trung điểm CD. Ta có: HI CD CD (SHI) CD SI SH CD
0.25
Mà · · (SCD) (ABCD) CD ((SCD),(ABCD)) (SI,HI) 0.25
Ta có tam giác SHI vuông tại H, có 3 SH a ;IH a, 2
· · 0 SH 3 tanSIH SIH 41 HI 2 0.25
7b
Vậy · 0 ((SCD),(ABCD)) 41 0.25 Ta có: OH//BC (SBC) OH//(SBC) d(O,(SBC)) d(H,(SBC)) 0.25 , trong (SAB) kẻ tại F (SAB) (SBC),(SAB) (SBC) SB HF SB HF (SBC) d(H,(SBC)) HF 0.25
Tam giác SHB vuông tại H có HF là đường cao nên
. Vậy (tha) 2 2 2 2 16 a 3 1 1 1 HF 4 HF SH HB 3a a 3 d O, SBC 4 = 0.25
Ta có: mà · · CDJ DAH DCJ ADH, · · 0 DCJ DJC 90
và · · 0 ADH DJC 90 JC DH CJ SH CJ (SDH)
0.25
7c
Gọi . Trong (SDH) kẻ tại P. Ta có d(CJ, SD) = KP K …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.