
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TPHCM TRƯỜNG THCS – THPT NGUYỄN KHUYẾN ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II (2014 – 2015) - MÔN: TOÁN LỚP 11
Thời gian làm bài: 90 phút – Ngày 28/04/2015
Câu 1: (1đ) Tính các giới hạn sau:
a) b)
2
2 5
9 20 lim 5 x
x x x x
2 lim 7 x x x
Câu 2: (1đ) Tìm các giá trị của a để hàm số
liên tục tại .
2 2 3 2 ( )
3 4 ax x f x
x
; 1
; 1
x
x
1 x
Câu 3: (1đ) Cho hàm số . Tính 2 4 ( ) 1 tan tan f x x x ' 4 f
Câu 4: (1đ) Gọi (C) là đồ thị của hàm số . Viết phương trình tiếp tuyến 2 ( ) 3 y f x x
của (C), biết tiếp tuyến đó có hệ số góc . 4 k
Câu 5: (1đ) Cho hàm số . Tìm các giá trị của tham số m để 3 2 3 2 y x x mx
phương trình có hai nghiệm dương phân biệt . ' 0 y
Câu 6: (4đ) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, , 2 2 AC a
. Hình chiếu vuông góc H của đỉnh S trên mặt đáy là trung điểm của · 0 30 ACB
cạnh AC và . 2 SH a
a) Chứng minh: . SAC ABC
b) Tính diện tích tam giác ABC.
c) Gọi là góc hợp bởi đường thẳng SB và mặt phẳng (ABC). Tính . tan
d) Tính khoảng cách từ C đến mặt phẳng (SAB).
Câu 7: (0.5đ) Cho tứ diện đều ABCD cạnh a. Tìm điểm I cách đều các điểm A, B, C, D
và tính khoảng cách từ I đến các điểm đó.
Câu 8: (0.5đ)
a) Cho hàm số . Tìm m để tiếp xúc với trục . 3 3 16 y x mx m C m C Ox
b) Chứng minh: 1 2 3 1 2 3 ... .2 n n n n n n C C C nC n
HẾT
ThuVienDeThi.com
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TPHCM TRƯỜNG THCS – THPT NGUYỄN KHUYẾN ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II ( 2014-2015)- MÔN: TOÁN LỚP 11
Câu 1: (1đ) Mỗi câu 0.5đ
a) .....................................................................0.25đ
2
2 5 5 9 20 ( 4)( 5) lim lim 5 ( 5) x x x x x x x x x x
...............................................................................................0.25đ 5
4 1 lim 5 x
x
x
b) ...................................................................0.25đ 2
2
7 lim 7 lim
7 x x x x
x x
= 0 ( do )...............................................................0.25đ 2 lim 7 x x x
Câu 2: (1đ) Ta có: (1) 2 1 f a * .............................................................0.25đ 2
1 1 lim ( ) lim(2 3 2) 2 1 x x f x ax x a
* ...............................................................................0.25đ 1 1 lim ( ) lim(3 4) 7 x x f x x
Hàm số liên tục tạị ......................................0.25đ f 1 x
1 1 lim ( ) lim ( ) (1) x x f x f x f
....................................................0.25đ 2 1 7 4 a a
Câu 3: (1đ) Ta có: .................................................................0.25đ
' 2 4
2 4 1 tan tan '( )
2 1 tan tan
x x f x
x x
..................................0.25đ
3
2 2 2 4 1 2tan 4tan cos cos 2 1 tan tan
x x x x x x
....................0.25đ
3
2 2 2 4
2tan 4tan 1 4 4 ' 4 cos cos 2 1 tan tan 4 4 4 4
f
.....................................................................................................0.25đ 2 3 Câu 4: (1đ) Gọi là tiếp tuyến cần tìm và là tiếp điểm 0 0 ; M x y C
Ta có: .............................................................................0.25đ 0 0 '( ) 2 '( ) 2 f x x f x x Do có hệ số góc k = 4 nên .................................0.25đ 0 0 0 '( ) 2 4 2 f x k x x Với , ta có tiếp điểm .........................................................................0.25đ 0 4 x (2;7) M Do đó phương trình tiếp tuyến ..............................0.25đ : 4( 2) 7 4 1 y x y x Câu 5: (1đ) Ta có: ..................................................................................0.25đ 2 ' 3 2 3 y x x m
Phương …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.