Quảng cáo
Đề thi học kỳ II môn Toán học 11
QR

Đề thi học kỳ II môn Toán học 11

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP.HCM TRƯỜNG THCS- THPT PHAN BỘI CHÂU Năm học: 2014 - 2015

ĐỀ THI HỌC KỲ II MÔN: Toán – 11

(Thời gian: 90 phút- không kể thời gian giao đề)

Câu 1: (2.0 điểm) Tính các giới hạn

1) lim ?→‒ ∞

4?2 ‒ ?‒ 1 + 3?

2?+ 7

2) lim ?→2

( 4?+ 1 ‒ 3

?2 ‒ 4

Câu 2: (1.0 điểm)

Cho hàm số: ?(?) ={

?2 + 7?‒ 8

?+ 8 ;?ế? ? ≠‒ 8 ? ; ?ế? ?= ‒ 8

Tìm m để hàm số liên tục tại xo = -8

Câu 3: (1.0 điểm) Chứng minh rằng phương trình sau có ít nhất 1 nghiệm

2?3 ‒ 10?‒ 7 = 0

Câu 4: (1.0 điểm)

Cho hàm số ?(?) =

??3

3 ‒

??2

2 + (3 ‒ ?)?‒ 2

Tìm m để: với mọi ?'(?) > 0 ?

Câu 5: (1.0 điểm) Tính đạo hàm của các hàm số sau

a) b) ?=

?2 ‒ 2?+ 3

?+ 1 ?= 1 + ???2

?

2 Câu 6: (1.0 điểm)

Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) biết tiếp tuyến song ?= ?3 ‒ 3?2 + 2 song với đường thẳng y = 9x + 1 Câu 7: (3.0 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tâm O; SA vuông góc với mp (ABCD) , SA = ?2

a) Chứng minh: (SBD) (SAC) ⊥ b) Tính góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) c) Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBD)

-----HẾT----- (Học sinh không sử dụng tài liệu. Giám thị coi thi không giải thích gì thêm)

ĐÁP ÁN TOÁN LỚP 11

ThuVienDeThi.com

CÂU 1: Tính giới hạn hàm số

?) lim

?→‒ ∞

4?2 ‒ ?‒ 1 + 3?

2?+ 7

= lim

?→‒ ∞

|?| 4 ‒

1 ?‒

1

?2 + 3?

2?+ 7

?ℎ? ?→‒ ∞ ; ?< 0 ; |?| =‒ ?

= lim

?→‒ ∞

‒ ? 4 ‒

1 ?‒

1

?2 + 3?

2?+ 7

= lim

?→‒ ∞

‒ 4 ‒

1 ?‒

1

?2 + 3

2 +

7 ?

=

1 2

?) lim

?→2

4?+ 1 ‒ 3

?2 ‒ 4

= lim

?→2

(4?+ 1) ‒ 9

(?‒ 2)(?+ 2)( 4?+ 1 + 3)

= lim

?→2

4(?‒ 2)

(?‒ 2)(?+ 2)( 4?+ 1 + 3)

= lim

?→2

4

(?+ 2)( 4?+ 1 + 3)

=

1 6

(1,0đ)

0,25

0,25

0,5

(1,0đ)

0,25

0,25

0,25

0,25

CÂU 2:

?(?) ={

?2 + 7?‒ 8

?+ 8 ; ?≠‒ 8

? ; ?=‒ 8

}

Tìm m để hàm số liên tục tại ?0 =‒ 8

?=‒ 8 ; ?(?) = ?

?( ‒ 8) = ?

(1,0đ)

0,25

ThuVienDeThi.com

∎ ?≠‒ 8 ; ?(?) =

?2 + 7?‒ 8

?+ 8

lim ?→‒ 8

?(?) = lim

?→‒ 8

?2 + 7?‒ 8

?+ 8 = lim

?→‒ 8

(?‒ 1)(?+ 8)

?+ 8

= lim

?→‒ 8

(?‒ 1) =‒ 9

Hàm số liên tục tại ?(?) ?0 =‒ 8

⇔?( ‒ 8) = lim

?→‒ 8

?(?)⇔?=‒ 9

0,25

0,5

CÂU 3: CM pt: có ít nhất một nghiệm số 2?3 ‒ 10?‒ 7 = 0

Xét hàm số liên tục trên ?(?) = 2?3 ‒ 10?‒ 7 , ?(?) ?

(1) { ?(0) =‒ 7

?( ‒ 1) = 1 } ⇒ ?(0).?( ‒ 1) =‒ 7 < 0

Hàm số liên tục trên đoạn (2) ?(?) [ ‒ 1,0]

(1),(2): Pt có ít nhất một nghiệm ?(?) = 0 ?0 ∈( ‒ 1,0)

(1,0đ)

0,25

0,25

0,25

0,25

CÂU 4:

?(?) =

??3

3 ‒

??2

2 + (3 ‒ ?)?‒ 2

Tìm để: ? ?'(?) > 0 , ∀?

∀?∈? , ?'(?) = ??2 ‒ ??+ 3 ‒ ?

∎ TH :?= 0 : ?'(?) = 3 > 0 , ∀?∈?

∎ TH :?≠0 : ycbt ⇔{ ?= ?> 0

△ = ?(5?‒ 12) < 0

⇔0 < ?<

12

5

(1,0đ)

0,25

0,25

0,5

CÂU 5: Tính đạo hàm các hàm số

a) ?=

?2 ‒ 2?+ 3

?+ 1 ?' =

?2 + 2?‒ 5

(?+ 1)2

(1,0đ)

0,5

0,5

ThuVienDeThi.com

b) ?= 1 + cos2 ?

2 ?' = ‒

1 4

sin ?

1 + cos2 ?

2

CÂU 6: Viết pt tiếp tuyến tt // (c)?= ?3 ‒ 3?2 + 2 , (d)?= 9?+ 1

?'(?) = 3?2 ‒ 6?

?'(?0) = k??= 9⇔3?0

2 ‒ 6?0 = 9⇔[

?1 =‒ 1 ; ?1 =‒ 2 ?2 = 3 ; ?2 = 2 ]

Pt tt tại A( ‒ 1, ‒ 2) : ?= 9?+ 7

Pt tt tại B(3, 2) : ?= 9?‒ 25

(1,0đ)

0,25

0,25

0,25

0,25

CÂU 7:

S

H

A D

O

B C

1) CM: (???) ⊥(???)

{ AC ⊥BD (gt)

BD ⊥SA (gt) } ⇒ BD ⊥(SAC)

(SAC) BD ⊂(SBD)⇒(SBD) ⊥

2) Tính: (??,(????))

SC ∩(ABCD) = C

SA ⊥(ABCD) = A

AC = Ch SC/(ABCD)

= = (SC,(ABCD)) (CA,CS) ACS

Tính : ACS

(1,0đ)

0,5

0,5

(1,0đ)

0,5

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo