
Trường TH,THCS-THPT TRƯƠNG VĨNH KÝ
ĐỀ KT HỌC KỲ II (2014 – 2015) Ngày: 22/4/2015
MÔN:TOÁN KHỐI :11 THỜI GIAN:90 phút ĐỀ B
Bài 1(2điểm) Tính các giới hạn:
a) b) 2
3 6 lim 4 8 x
x x
3 2
2 3
3 3 lim 9 x
x x x x
Bài 2 (1điểm) Xét tính liên tục của hàm số:
tại điểm xo = 2.
2 7 10 2 ( ) 2 3 2
x x khi x f x x
khi x
Bài 3 (2điểm) Tìm đạo hàm của các hàm số:
a)
3 2 3 1 3 2 x x y x x
b) sin3 y x x
c) 3 1 2 1 y ( x ) x
d)
3 2 3 5 x y x
Bài 4 (1điểm) Cho hàm số (với m là tham số). 3 2 3 2 4 1 3 2 m m f (x) x x x
Tìm mđểbất phương trình vô nghiệm. 0 f (x)
Bài 5 (1điểm) Cho hàm số có đồ thị (P). Viết phương trình 2 ( ) 3 5 y f x x x
tiếp tuyến của đồ thị (P) tại điểm có hoành độ xo = 3 trên (P).
Bài 6 (3điểm) Cho hình chóp S.ABCDcó đáy ABCD là hình chữ nhật tâm O. Cho AB = 2a, AD = a, SA = 2a,
SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và H là hình chiếu vuông góc của A lên cạnh SB.
a) Chứng minh : (SBC) (SAB).
b) Chứng minh : AH (SBC) và tính khoảng cách từ A đến (SBC).
c) Tính khoảng cách từ S đến mặt phẳng (CDH).
------------HẾT-----------
ThuVienDeThi.com
ĐÁP ÁN TOÁN 11 – HK2 (2014–2015) – ĐỀ B
CÂU Ý NỘI DUNG ĐIỂM 1 a
2
3 6 lim 4 8 x
x x
1 điểm
2
2
lim 3 6 3
lim 4 8 0
2 2 4 8 0
x
x
x
x
x x x
0,75
Vậy :
2
3 6 lim 4 8 x
x x
0,25
b 3 2
2 3
3 3 lim 9 x
x x x x
1 điểm
2
3
( 3)( 1) lim ( 3)( 3) x
x x x x
0,5
2
3
1 4 lim 3 3 x
x
x
0,5
2
Xét tính liên tục của hàm số tại điểm
2 7 10 2 ( ) 2 3 2
x x khi x f x x
khi x
xo = 2
1 điểm
* (2) 3 f 0,25
2
2 2 2 2 7 10 ( 2)( 5) *lim ( ) lim lim lim( 5) 3 2 2 x x x x x x x x f x x x x 0,5
Ta thấy Vậy f(x) liên tục tại x0 = 2 2 lim ( ) (2) x f x f 0,25
3 a
3 2 3 1 3 2 x x y x x 0,5 điểm
2
2 1 1 3
2 y' x x
x x (Đúng 2 số hạng được 0,25)
0,25x2
b sin3 y x x 0,5 điểm
' (3 )'cos3 ( )' 3cos3 1 y x x x x 0,25x2
c 3 1 2 1 y ( x ) x 0,5 điểm
3 1 2 1 3 1 2 1
2 3 2 1 3 1
2 3 1
, y' ( x )' x ( x ) x
x ( x )
x
0,25
0,25
d
3 2 3 5 x y x
0,5 điểm
3 3 2 3
2 2 2 3 5 3 5 2 3 3 5 3 2 3 5 3 5 (x )'( x ) ( x )'(x ) x ( x ) (x ) y'
( x ) ( x ) 0,25x2
4 Cho . Tìm m để bất phương trình vô 3 2 3 2 4 1 3 2 m m f (x) x x x 0 f '(x)
nghiệm.
1 điểm
ThuVienDeThi.com
2 3 2 4 f '(x) (m )x (m )x 0,25
f'(x) > 0 vô nghiệm 2 3 2 4 0 (m )x (m )x , m R
2
3 0 0
' 0 20 44 0
m a
m m
0,25
0,25
3 [ 22;2] 22 2
m m m
0,25
5 Cho hàm số có đồ thị (P). Viết phương trình tiếp tuyến 2 ( ) 3 5 y f x x x của đồ thị (P) tại điểm có hoành độ xo = 3 trên (P).
1 điểm
* xo = 3 thì yo = f(xo) = 5 0,25 * y’ = 2x – 3 0,25 * Hệ số góc của tiếp tuyến : f’(xo) = 3 0,25 Pttt : y = 3(x – 3) + 5 y = 3x - 1 0,25 6 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm O. Cho AB = 2a, AD = a, SA = 2a, SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và H là hình chiếu vuông góc của A lên cạnh SB.
a). Chứng minh : (SBC) (SAB). b). Chứng minh : AH (SBC) và tính khoảng cách từ A đến (SBC). c). Tính khoảng cách từ S đến mặt phẳng (CDH). S I
K H
A B
D C
3 điểm
a Chứng minh rằng : (SBC) (SAB). 1 điểm Có BC AB ( vì ABCD là hình chữ nhật) BC SA ( vì SA (ABCD)) AB SA = {A}
0,5
BC (SAB) 0,25 (SBC) (SAB) 0,25 b Chứng minh : AH (SBC) và tính khoảng cách từ A đến (SBC). 1 điểm Có AH SB ( gt ) AH BC ( vì BC (SAB), AH(SAB) ) SB BC = {B} AH (SBC)
0,5
d(A,(SCD)) = AH 0,25 Ta có : SAB cân tại A, SA = AB = 2a, AH là đường cao AH = 2 a 0,25
c Tính khoảng cách từ S đến mặt phẳng (CDH). 1 điểm Có SAB vuông cân tại A nên H là trung điểm SB Gọi K là trung điểm SA, ta có HK là đường trung bình …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.