
I. Giới hạn Bài 1. Tính các giới hạn sau:
1) 4
4 5 lim
2
4
x
x x
x 2)
2
2 1
2 3 lim 2 1 x
x x x x
3)
1 lim
x 2 3
1
2
2
x x
x 4)
4
3 2 2
16 lim 2 x
x x x
5)
2
2 lim
7 3 x
x x
6) 2 x 2
4x 1 3 lim x 4
7)
x 4
x 5 2x 1 lim x 4
8)
x 0
x 1 x 4 3 lim x
Bài 2. Tính các giới hạn sau:
1)
3
2 1 lim 3 x
x x
2) 2
3 3 lim
2
2
x
x x
x 3) 2
2
1 )1 (
3 5 lim
x
x x
x 4)
0 lim x x x
x x
Bài 3. Tính các giới hạn sau:
1) 1 2
3 lim
x
x
x 2)
3
3 2 2 3 4 lim 1 x
x x x x
3) 1 2
5 lim
2
x
x x
x 4)
2 3 2 lim 3 1 x
x x x x
5) ) 3 2 ( lim 2 x x x x 6) ) 3 4 2 ( lim 2 x x x x 7) ) 1 1 ( lim 2 2 x x x x x
Bài 4. Tính các giới hạn sau:
1) 3 2 lim ( 1) x x x x 2) ) 3 2 ( lim 2 4 x x x 3) ) 3 2 2 ( lim 2 3 x x x x 4) 2 lim 3 5 x x x
Bài 5 Tính các giới hạn sau
1) 2) 3) 2 3
2 4 2 3 lim 2
2
1
x x
x x x
x x
x x
x
1 1 lim
3
0 x x
x x
x
2
4 3 2
0
2 1 1 lim
Bài 6: Xét tính liên tục trên R của hàm số sau
a) b)
2 4 2 ( ) 2 4 2
x voi x f x x
voi x
2
2
1
1 ) (
x x x x f 1 ,
1 ,
x x
Bài 7: Cho hàm số f(x) = . 2 2
2 2
2 2
x khi m x
x khi x
x x
Với giá trị nào của m thì hàm số liên tục tại x = - 2 Bài 8: CMR phương trình sau có ít nhất hai nghiệm: 3 2 10 7 0 x x Bài 9: a) Chứng minh rằng pt bậc 3 luôn luôn có ít nhất 1nghiệm thực . b) Chứng minh rằng pt x4 +ax3 +bx2 +cx – 1 = 0 có ít nhất 2nghiệm thực với mọi a,b,c . c) Chứng minh rằng pt a(x-b)(x-c)+b(x-c)(x-a)+c(x-a)(x-b = 0 có nghiệm thực với mọi a,b,c
II. đạo hàm. Bài 1: Tìm đạo hàm các hàm số sau:
1) 1 2 3 x x y 2) x x x y 3 2 2 2 4 3) ) 3 5 )( ( 2 2 x x x y 4) )1 )( 2 ( 3 t t y
5) ) 2 3 )( 1 2 ( x x x y 6) 3 2 )3 ( ) 2 )( 1 ( x x x y 7) 3 2 ) 5 ( x y 8) y = (1- 2t)10
BÀI TẬP TRỌNG TÂM ÔN THI Học kỳ II – toán 11- năm học 2016-2017
ThuVienDeThi.com
9) y = (x3 +3x-2)20 10) 7 2 y (x x) 11) 2 y x 3x 2 12) 7 6 2 4 x x y
13) 2
3 2
x
x y 14) 4 2
5 6 2 2
x
x x y 15) 1 2
2 x
x y 16) 3 2 )1 (
3
x x y
2 3 2 1 17. 2 3 x x y x
18) y = 2
3 2
2 x x x - - +
19) y= x 2 1 x 20) 2 1 x x y
21) x x y 6 3 22) 4 3 2
6 5 4 3
x x x x y 23)
3 2
4 3
2
2
x x
x x y 24)
3 3 6 1 x x x y
25) 1 x y
1 x
26) x x y 27) 1 y
x x 28) 1 )1 ( 2 x x x y
29) , ( a là hằng số) 2 2
2
a x
x y
30) y = , ( a là hằng số) a ax x 2 3 2
Bài 2: Tìm đạo hàm các hàm số sau: 1) y = sin2x – cos2x 2) y = sin5x – 2cos(4x + 1) 3) x x y 3 cos . 2 sin 2 4) 1 2 sin x y
5) x y 2 sin 6) x x y 3 2 cos sin 7) 2) cot 1( x y x x y 2 sin . cos
y= sin(sinx) y = cos( x3 + x -2 ) 2 y sin (cos3x) y = x.cotx
x x y sin 2
sin 1 - 3 y cot (2x ) 4 x 1 y tan 2
sinx x y x sinx
y 1 2tanx 2 y 2 tan x x x
x x y cos sin
cos sin
2 sin 4 x y
Bài 3: Tìm đạo hàm cấp 2 của các hàm số sau:
1) 1 2 3 x x y 2) 3 2 2 2 4 x x y 3) 2
3 2
x
x y 4) 4 2
5 6 2 2
x
x x y
5) y = sin2x – cos2x 6) y = x.cos2x 7) x y 8) 2 1 x x y
Bài 4: Cho hàm số: y = x3 + 4x +1. Viết PT tiếp tuyến của đồ thị hàm số trong các trường hợp sau:
a) Tại điểm có hoành độ x0 = 1; b) Tiếp tuyến có hệ số góc k = 31; c) Song song với đường thẳng d: y = 7x + 3;
d) Vuông góc với đường thẳng : y = - . 1 5 16 x
Bài 5: Chứng minh rằng các hàm số sau thoả mãn các hệ thức: a) thoả mãn: . 3 2 ) ( 3 5 x x x x f ) 0 ( 4 )1 (' )1(' f f f
b) 2 x 3 y ; 2y' (y 1)y" x 4 c) y = a.cosx +b.sinx thỏa mãn hệ thức: y’’ + y = 0 . d) y = cot2x thoả mãn hệ …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.