
Trang 1/4 - Mã đề thi 201
ĐỀ ÔN TẬP HKII – MÃ ĐỀ 201 Họ, tên thí sinh.......................................................................................................................................... A. Trắc nghiệm (6,0 điểm) Câu 1. Nguyên hàm của hàm số là ( ) sin cos f x x x A. B. C. D. sin cos x x C sin cos x x sin cos x x sin cos x x C Câu 2. Xét các mệnh đề
(I) là một nguyên hàm của . ( ) cos F x x x
2 ( ) sin cos 2 2 x x f x
(II) là một nguyên hàm của .
4 ( ) 6 4 x F x x 3 3 ( ) f x x
x
(III) là một nguyên hàm của . ( ) tan F x x ( ) ln cos f x x
Trong các mệnh đề trên thì số mệnh đề sai là A. 1 B. 2 C. 3 D. 0 Câu 3. Hàm số là một nguyên hàm của hàm số 3 2 ( ) 3 5 F x x x
A. B. C. D.
4
3 5 4 x x x C 2 3 6 5 x x 2 3 6 x x 4 3 3 5 x x x
Câu 4. Nguyên hàm của hàm số là 5 3 ( ) x f x e
A. B. 5 3 1 ( ) 3
x f x dx e C
5 3 ( ) 3 x f x dx e C
C. D. 5 3 1 ( ) 3
x f x dx e C
5 3 1 ( ) 5
x f x dx e C
Câu 5. Nguyên hàm của hàm số là
3 3 1 f x x
A. B.
3 1 3 1 3 1 4 f x dx x x C
3 3 1 f x dx x C
C. D.
3 1 3 1 4 f x dx x C
3 3 1 3 1 f x dx x x C
Câu 6. Nguyên hàm có kết quả bằng ( 3) dx M x x
A. B. C. D. 1 3 ln 3
x M C x 1 ln 3 3 x M C x
1 ln 3 3 x M C x
1 3 ln 3
x M C x
Câu 7. Nguyên hàm của hàm số là 2 1 2017 x x f x e e
A. B. 2017 x x f x dx e e C 2017 x x f x dx e e C
C. D. 2017
2
x x f x dx e e C 2017
2
x x f x dx e e C
Câu 8. Cho hàm số . Biết là một nguyên hàm của f(x); đồ thị hàm số
4 2 1 f x x x ( ) F x ( ) y F x =
đi qua điểm M(1;6). Nguyên hàm là ( ) F x
A. B.
5 2 1 14 ( ) 10 5
x F x
5 2 1 2 5 5
x F x
C. D. ( ) ( )
5 2 1 2 5 5
x F x
+ = + ( ) ( )
4 2 1 2 4 5
x F x
+ = +
Câu 9. Tính tích phân . Phần nguyên của tổng là ?
3
2 0 cos
x dx a b x
a b
A. -2 B. -1 C. 0 D. 1
ThuVienDeThi.com
Trang 2/4 - Mã đề thi 201
Câu 10. Tính thể tích các khối tròn xoay khi quay hình phẳng xác định bởi và tiếp 2 1; 0 y x x tuyến của đồ thị hàm số tại điểm quanh trục Ox. 2 1 y x 1;2 A
A. B. C. D. 2 15
15
5 8
15
Câu 11. Giả sử hàm số f liên tục trên khoảng K và a, b, c là ba số bất kỳ thuộc K. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. B. 0
a
a
f x dx
b a
a b f x dx f x dx
C. D. , ;
b b c
a c a f x dx f x dx f x dx c a b
b b
a a f x dx f t dt
Câu 12. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số và trục hoành là 2 4 2 y x x
A. B. C. D. 8 2
15
16 2
15 4 2 2 2
Câu 13. So sánh các tích phân. Ta có các kết quả nào sau
4 1 2
2
1 0 0 , sin .cos , . x I xdx J x xdx K xe dx
đây?
A. B. C. D. I K J I J K J I K K I J
Câu 14. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số và . 2 2 y x y x
A. 5 B. 7 C. D. 9 2
11
2 Câu 15. Cho số phức Môđun của số phức bằng 1 2 1 2 , 3 . z i z i 1 2 2 z z
A. 65 B. C. 21 D. 65 21
Câu 16. Số phức liên hợp với số phức là 2 2 1 3 1 2 z i i
A. B. C. D. 9 10i 9 10i 9 10i 9 10i Câu 17. Cho hai số phức và Hãy chọn câu sai? 1z a bi 2 2 ( , ; 0). z a bi a b z A A. là số thực B. là số thuần ảo 1 2 z z 1 2 z z
C. là số thực D. là số thuần ảo 1 2 . z z 1
2
z z
Câu 18. Tập hợp các điểm trong mặt phẳng phức biểu diễn các số phức thỏa mãn là z 2 1 z i
đường tròn có phương trình nào sau đây?
A. B. C. D.
2 2 2 1 x y
2 2 2 1 x y 2 2 4 3 0 x y y 2 2 4 3 0 x y x
Câu 19. Điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn có tọa độ là 3 2i z 5 14i
A. B. C. D. 1; 4 1; 4 1;4 4; 1
Câu 20. Trong các phương trình dưới đây, phương trình nào có hai nghiệm là 1 3 i A. B. C. D. 2 3 x i 1 0 x 2 2 4 0 x x …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.