
1
ĐỀ THI HỌC KÌ 2
Câu 1: Cho số phức thỏa mãn . Môđun của số phức là: z 3 1 2 3 4 i z i z i z
A. 5 B. C. D. 17 29 26
Câu 2: Cho và . Tính .
1
0
2 ( ) ( ) 5 f x g x dx
1
0
3 ( ) ( ) 10 f x g x dx
1
0
( ) f x dx
A. B. C. D. 10 15 3 5
Câu 3: Kí hiệu và các nghiệm phức của phương trình . Tính tổng 1z 2z 2 2 5 0 z z
. 1 2 2 2 A z z
A. B. C. D. 6. 4. 2. 2.
Câu 4: Cho tích phân . Mệnh đề nào sau đây đúng?
3
2 0 cos
x I dx x
A. B.
3
3 0
0 cot cot I x x xdx
3
3 0
0 tan tan I x x xdx
C. D.
3
3 0
0 cot cot I x x xdx
3
3 0
0 tan tan I x x xdx
Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ, kí hiệu và là hai điểm biểu diễn cho các nghiệm phức của A B
phương trình Tính độ dài đoạn thẳng 2 2 3 0. z z . AB
A. B. C. D. 2 2. 2. 2 3. 2 2.
Câu 6. Biết , với a, b là các số nguyên. Giá trị của tổng bằng
4
0
2 sin3 .sin 2 10 x xdx a b
S a b
A. 1 B. 3 C. D. 3 5 Câu 7. Gọi z là nghiệm phức có phần thực dương của phương trình . Khi đó 2 (1 2 ) 17 19 0 z i z i
giả sử thì tích của a và b bằng 2z a bi A. . B. . C. . D. . 168 5 12 240 Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt phẳng và điểm Oxyz : 2 1 0 P x y
. Mặt phẳng vuông góc với hai mặt phẳng và , đồng thời cách 4; 1; 2 I Q P Oxy Q
điểm một khoảng bàng . Mặt phẳng có phương trình là I 5 Q
A. hoặc . B. hoặc . 2 1 0 x y 2 4 0 x y 2 7 0 x y 2 3 0 x y C. hoặc . D. hoặc . 2 10 0 y z 2 0 y z 2 2 0 x y 2 12 0 x y
Câu 9: Trong không gian cho . Tìm tọa độ điểm , Oxyz 2 3 OM k i j
. M
A. B. C. D. 1; 2; 3 . M 3; 2;1 . M 2; 3;1 . M 1; 3; 2 . M
Câu 10: Trong không gian , cho mặt cầu Xác Oxyz
2 2 2 : 2 6 4 11 0. S x y z x y z
định tọa độ tâm và tính bán kính của I R . S
ThuVienDeThi.com
2
A. B. 1;3; 2 ; 5. I R 1;3; 2 ; 3. I R
C. D. 1;3; 2 ; 25. I R 1; 3;2 ; 7. I R
Câu 11: Cho . Tính tích phân .
3
1
8 f x dx 4
2 0
1 2tan cos f x dx x
A. B. C. D. 8 2 4 16
Câu 12 : Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song và d 0 11 2 2 : z y x 0 2 2 2 : z y x
A. B. C. D. 2 d 6 d 9 d 3 d Câu 13 : Trong không gian , cho ba điểm , , . Diện tích tam Oxyz )3 ;2 ;1( A )1 ;0 ;2 ( B ) 5 ;1 ;3 ( C giác là ABC
A. B. C. D. 2 7
2 9
2 5
2 3
Câu 14: Tìm phần ảo của số phức z biết 2 2 1 (3 1) i iz i
A. B. C. D. 8 8 9 9
Câu 15: Trong không gian cho các vectơ và . Tính , Oxyz 2;5;0 a
3; 7;0 b , . a b
A. B. C. D. 0 30 . 0 135 . 0 45 . 0 60 .
Câu 16: Trong không gian cho điểm và mặt phẳng , Oxyz 1;1;1 M : 2 3 14 0. P x y z
Tìm toạ độ điểm là hình chiếu vuông góc của trên H M . P
A. B. C. D. 9; 11; 1 . H 3;5; 5 . H 1; 3;7 . H 0; 1;4 . H
Câu 17: Tính tích phân
4
2 1
4
ln d . x x I x x
A.
61 100 .
B.
256 4 28 3 ln . C. 2 4 ln .
D.
9 4 2 ln .
Câu 18: Trong không gian cho hai điểm Viết phương trình mặt , Oxyz , 2; 1; 2 2;0;1 . A B
cầu tâm và đi qua điểm A . B
A. B. 2 2 2 2 1 2 9. x y z 2 2 2 2 1 2 10. x y z
C. D. 2 2 2 2 1 2 9. x y z 2 2 2 2 1 2 10. x y z
Câu 19: Tính tích phân
2
1
2 1 ln I x xdx
A. B. C. D. 1 2ln2 2 I 2ln2 I 1 2ln2 2 I 1 2 I
Câu 20: Cho số phức . Khi đó: 1 3 z i
A. B. C. D. 1 1 3 2 2 i z 1 1 3 2 2 i z 1 1 3 4 4 i z 1 1 3 4 4 i z
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.