Quảng cáo
Đề kiểm tra 1 tiết học kỳ I môn Đại số Lớp 8 - Đề 1 - Năm học 2016-2017 - Trương TH-THCS Lê Hông Phong
QR

Đề kiểm tra 1 tiết học kỳ I môn Đại số Lớp 8 - Đề 1 - Năm học 2016-2017 - Trương TH-THCS Lê Hông Phong

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

y x  2 8

A B

C D

PHÒNG GD&ĐT TP BẾN TRE ĐỀ KIỂM TRA TỔNG HỢP – Năm học: 2016 – 2017 Trường TH-THCS Lê Hồng Phong Môn: Toán – Mã đề  Họ và tên thí sinh:.......................................... Thời gian làm bài: 45 phút Học sinh lớp:.........

PHẦN THÔNG TIN THÍ SINH DỰ THI

9. Số báo danh 10. Mã đề thi

Học sinh chú ý : - Giữ cho phiếu phẳng, không bôi bẩn, làm rách - Phải ghi đầy đủ các mục theo hướng dẫn - Dùng bút chì đen tô kín các ô tròn trong mục Số báo danh, Mã đề trước khi làm bài.

Phần trả lời : - Số thứ tự các câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề. - Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.

PHẦN NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4đ):

Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án trả lời đúng nhất: Câu 1. Cho biểu thức 3 2 6 8 6 5 x y xy x A     , Với x =2. Hãy tìm giá trị của y để biểu thức A có giá trị là 168 (A=168).

A. A. 4 B. B. 5 C. C. 6 D. D. 7 Câu 2. Cho biểu thức ) 4 3 6 ( 2 2 2 y xy x x A    , Với x =4, y =5 thì biểu thức A có giá trị là bao nhiêu ?

A. A. 446 B. B. 447 C. C. 448 D. D. 449 Câu 3. Cho biểu thức 3 2 6 2 7 4 y x xy y M     , Với y =2. Hãy tìm giá trị của x để biểu thức M có giá trị là 192 (M=192).

A. A. 8 B. B. 9 C. C. 10 D. D. 11 Câu 4. Cho hình chữ nhật ABCD có chiều dài ) ( 8 2 m y x  , chiều rộng ) (1 4 m x  : Công thức vào sau đây là công thức tính chu vi hình chữ nhật và có chu vi là bao nhiêu với x =3, y =2

A. A. 2 8 4 20 2    x y x , có chu vi là 174 ) ( 2 m B. B. 2 8 3 19 2    x y x , có chu vi là 176 ) ( 2 m C. C. 3 8 2 17 2    x y x , có chu vi là 175 ) ( 2 m D. D. 2 8 2 16 2    x y x , có chu vi là 174 ) ( 2 m

                                           

                                            Điểm: PHẦN TRẮC NGHIỆM:

Bằng chữ

........................

Bằng số

PHẦN TỰ LUẬN Bằng chữ

........................

Bằng số

ĐIỂM TỔNG Bằng chữ

........................

Bằng số

Giám thị 1: Họ tên: ............................ Chữ ký:

Giám thị 2: Họ tên: .......................... Chữ ký:

1. Tỉnh/TP:.......................................... 2. Hội đồng coi thi: .............................. 3. Phòng thi: ........................................ 4. Họ và tên thí sinh: ............................ ............................................. Lớp: ....... Trường:................................................ 5. Ngày sinh: ....../......./........................ 6. Chữ ký: ........................................... 7. Môn thi: .......................................... 8. Ngày thi:....../......./........................

1 4  x

ThuVienDeThi.com

II. TỰ LUẬN (6đ): Câu 1. Cho biểu thức 4 2 3 2 6 2 4 x xy y x x H     , *Với x =2. Hãy tìm giá trị của y để biểu thức H có giá trị là 342 (H=342). Câu 2. Cho biểu thức ) 3 2 5 ( 2 2 y xy x x P    , *Hãy thu gọn và tính giá trị của biểu thức P , biết giá trị của x, y lần lượt là 5 và 6 Câu 3. Cho vuông MNPQ có độ dài cạnh là ) ( 5 2 m y x  . *Hãy công thức tính diện tích hình vuông và dựa và công thức đó hãy tính diện tích hình vuông với x =2, y =5. Bài làm

........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo